Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán lần 2 sở GDĐT Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán lần 2 sở GDĐT Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Bảy ngày 27 tháng 06 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ hai. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán lần 2 sở GD&ĐT Hà Tĩnh mã đề gốc gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết một số bài toán vận dụng – vận dụng cao (lưu ý: đây là mã đề GỐC, do vậy tất cả đáp án đúng đều là A). Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán lần 2 sở GD&ĐT Hà Tĩnh : + Một trang trại nuôi gà dự tính lượng thức ăn tiêu thụ hằng ngày là không đổi và đã dữ trữ thức ăn đủ dùng trong 60 ngày. Nhưng thực tế, kể từ ngày thứ hai trở đi lượng thức ăn tiêu thụ hàng ngày của trang trại đã tăng thêm 2% so với ngày trước đó. Hỏi lượng thức ăn mà trang trại đã dự trữ đủ dùng cho tối đa là bao nhiêu ngày? A. 39 (ngày). B. 41 (ngày). C. 40 (ngày). D. 42 (ngày). [ads] + Cho hàm số y = f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = 1/(f2(x) – m) có tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng bằng 3. Chọn đáp án đúng? + Một trường học có 25 giáo viên nam và 15 giáo viên nữ trong đó có đúng 2 cặp vợ chồng. Nhà trường chọn ngẫu nhiên 5 người trong số 40 giáo viên đi công tác. Tính xác suất p của biến cố: “chọn được đúng một cặp vợ chồng”.

Xem trước nội dung

DDD:50 Cau

Trang 1 / 1

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm 04 trang – 50 câu)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề: GỐC Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Câu 01. Cho tập hợp {1;2;3;4;5}. A  Số tập hợp con gồm hai phần tử của tập hợp Alà

A. 2 5 C . B. 2 5 A . C. 2 P . D. 11.

Câu 02. Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 3 u  và công sai 4. d  Số hạng thứ hai của cấp số đã cho bằng

A. 7. B. 12. C. 10. D. 1.  Câu 03. Tập nghiệm của phương trình 1 4 64 x là A. {4}. B. .  C. {3}. D. {5}. Câu 04. Cho khối lăng trụ có chiều cao bằng 9, diện tích đáy bằng 6. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 54. B. 18 C. 15. D. 5. Câu 05. Tập xác định của hàm số   2 log 3 y x   là

A.   3; .  B.  3; .    C. .  D. {3}. \

Câu 06. Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên ; a b      . Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số

( ) y f x  , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b   được tính theo công thức nào sau đây?

A. ( ) b

a S f x dx  B. ( ) . b

a S f x dx  C. 2( ) . b

a S f x dx   D. ( ) . b

a S f x dx  

Câu 07. Cho khối chóp có diện tích đáy 5 B  và chiều cao 6 h  . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 10. B. 30. C. 11. D. 15. Câu 08. Cho hình trụ có độ dài đường sinh bằng 4, bán kính đáy bằng 3. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 24 .  B. 12 .  C. 36 .  D. 48 .  Câu 09. Cho khối cầu có bán kính 3. R  Thể tích khối cầu đã cho bằng A. 36 .  B. 4 .  C. 12 .  D. 108 .  Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (2; ).  B. (0;2). C. (0; ).  D. ( ;0). 

Câu 11. Cho a là số thực dương, 1 a , khi đó

3log 2 a a bằng A. 8. B. 3 a C. 6. D. 3 . a Câu 12. Cho khối nón có chiều cao ,h bán kính đáy .r Thể tích khối nón đã cho bằng

A.

2 . 3 h r  B. 2 2 . h r  C. 2. h r  D.

2 4 . 3 h r 

Câu 13. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số bằng

DDD:50 Cau

Trang 2 / 6

A. 3. B. 2. C. 2.  D. 1. 

Câu 14. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ ?

A. 4 2 3 1 y x x   . B. 4 2 3 1 y x x   . C. 4 2 3 1 y x x   . D. 4 2 3 1 y x x   .

Câu 15. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 4 x y x   có phương trình là

A. 3. y  B. 4. y  C. 3. x  D. 4. x 

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình 3 9 x  là A.  ;2 .   B. ( ;2).  C. (2; ).  D.  2; .   

Câu 17. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm phân biệt của phương trình ( ) 2 f x  là

A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.

Câu 18. Cho

2

0 ( ) 2 f x dx   và

3

2 ( ) 3 f x dx   . Tích phân

3

0 ( ) f x dx  bằng

A. 5. B. 1. C. 6. D. 1.  Câu 19. Cho số phức 3 4 . z i   Số phức liên hợp của số phứcz là A. 3 4 . z i   B. 3 4 . z i  C. 3 4 . z i  D. 4 3 . z i   Câu 20. Cho số phức 2 3 . z i   Tọa độ điểm biểu diễn số phức z là A.   2; 3 .  B.   2;3 . C.   3;2 . D.   2; 3 . 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo