
SỞGD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG NGÔ QUYỀN-BA VÌ (Đềthi có 6 trang)
ĐỀTHI THỬTỐT NGHIỆP 2020 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề101
Họvà tên thí sinh: Sốbáo danh:
Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Z exdx = ex+1
x + 1 + C. B. Z 1
xdx = ln |x| + C.
C. Z xedx = xe+1
e + 1 + C. D. Z cos xdx = sin x + C.
Câu 2. Tập xác định của hàm sốy = log x −2
1 −x là
A. (1; 2). B. (−∞; 1) ∪(2; +∞). C. R \ {1; 2}. D. R \ {1}.
Câu 3. Cho các sốphức z1 = 2 + 3i, z2 = 4 + 5i. Sốphức liên hợp của sốphức w = 2z1 + 3z2 là A. 16 + 21i. B. 16 −21i. C. −16 −21i. D. −16 + 21i.
Câu 4. Cho tứdiện đều SABC độdài cạnh bằng √
3. Diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S và đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác ABC là
A. 9π. B.
√
3π 3 . C. 3π. D. √
3π.
Câu 5. Cho hàm sốy = f (x) xác định, liên tục trên R \ {−1} và có bảng biến thiên sau:
x
y′(x)
y(x)
−∞ −2 −1 0 +∞
+ 0 − − 0 +
−∞ −∞
−2 −2
−∞
+∞
2
+∞ +∞
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Hàm sốnghịch biến trên khoảng (−2; 0). B. Đồthịhàm sốcó tiệm cận đứng. C. Hàm sốcó hai điểm cực trị. D. Đồthịhàm sốkhông có điểm chung với trục hoành.
Câu 6. Hàm sốy = ex + 2x có đạo hàm y′ bằng A. ex + x · 2x−1. B. ex + 2x ln 2. C. x · ex−1 + x · 2x−1. D. ex + 2x.
Câu 7. Tính tích phân I =
2 Z
1 2x x2 −1 dx bằng cách đặt u = x2 −1, mệnh đềnào dưới
đây đúng?
A. I =
3 Z
0 u du. B. I = 2
3 Z
0 u3 du. C. I =
2 Z
1 u2 du. D. I = 1
2
2 Z
1 u du.
Trang 1/6 - Mã đề101
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho điểm A (1; 2; 0) và đường thẳng d:
x = −1 + 2t y = t z = 1 −t . Phương
trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với d là A. x + 2y −z + 4 = 0. B. 2x −y −z + 4 = 0. C. 2x + y −z −4 = 0. D. 2x + y + z −4 = 0.
Câu 9. Cho chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, cạnh SA⊥(ABCD). Biết AB = a √
2, SA = a. Gọi α là góc tạo bởi giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD). Giá trịcủa cos α bằng
A. 3 √
10. B. 2 √
5. C. 1 √
5. D. 1 √
2.
Câu 10. Giá trịlớn nhất của hàm sốf(x) = x3 −2x2 + x −2 trên đoạn [0; 2] bằng
A. 1. B. 0. C. −2. D. −50
27.
Câu 11. Cho sốphức z có sốphức liên hợp z = 3 −7i. Tổng phần thực và phần ảo của số phức z bằng A. −10. B. 4. C. −4. D. 10.
Câu 12. Cho khối chóp tứgiác đều có cạnh đáy bằng 1, cạnh bên bằng 2. Tính thểtích V của khối chóp đã cho?
A. V =
√
2 6 . B. V =
√
14 2 . C. V =
√
7 6 . D. V =
√
14 6 .
Câu 13. Hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên dưới đây.
x
y′(x)
y(x)
−∞ −2 0 1 +∞
− − 0 + −
−1 −1
−∞
2
−4 −4
3
0
Sốđường tiệm cận của đồthịhàm sốy = f (x) là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 14. Sốnghiệm của phương trình 3x2−2x = 9 là A. 1. B. 3. C. 2. D. 0.
Câu 15. Nghiệm của bất phương trình log2 (4 −2x) ≥3 là
A. x ≤−2. B. x ≤−5
2. C. x ≤0. D. x ≤2.
Câu 16. Cho khối nón có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = 4. Tính thểtích V của khối nón đã cho? A. V = 36π. B. V = 27π. C. V = 4π. D. V = 12π.
Câu 17. Trong không gian Oxyz, tính diện tích S của tam giác ABC, biết A(2; 0; 0), B(0; 3; 0) và C(0; 0; 4)?
A. S = 2 √
61. B. S = √
61. C. S =
√
61 2 . D. S =
√
61 3 .
Câu 18. Khối trụtròn xoay có đường kính đáy là 2, chiều cao h = 2 có thểtích là
A. V = 2π. B. V = 8π
3 . C. V = 8π. D. V = 2π
3 .
Câu 19. Cho hàm sốy = 2x −1
x + 2 có đồthị(C). Tìm tọa độgiao điểm I của hai đường tiệm
cận của đồthị(C)? A. I(−2; 2). B. I(2; −2). C. I(2; 2). D. I(−2; −2).
Trang 2/6 - Mã đề101
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.