Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GDĐT Ninh Bình
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GDĐT Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Tư ngày 24 tháng 06 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GD&ĐT Ninh Bình mã đề 001 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề có cấu trúc bám sát đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án mã đề 001, 002, 003, 004, 005, 006, 007, 008. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GD&ĐT Ninh Bình : + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 6a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phăng đáy, SA = 2a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SG và BC bằng? [ads] + Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục thì được thiết diện là một tam giác đều cạnh 12. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón bằng? + Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y = |x^3 – 2x^2 + (m + 2)x + 5| trên đoạn [-1;2] không vượt quá 11?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 001

SỞ GDĐT NINH BÌNH

(Đề thi gồm 50 câu, 05 trang)

ĐỀ THI THỬ KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020

MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ tên thí sinh: ......................................................; Số báo danh: .................................. Mã đề thi 001

Câu 1: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 2 x y x − = − có phương trình là

A. 1 2 y = . B. 2 x = . C. 2 y = . D. 1 2 x = .

Câu 2: Nếu ( )

1

0 d 2 f x x = ∫ và ( )

1

0 d 3 g x x = ∫ thì ( ) ( )

1

0 d f x g x x +     ∫ bằng

A. 6 . B. 5. C. 3. D. 2 . Câu 3: Với hai số thực x và y bất kì, khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 2 .2 4 x y xy = . B. 2 .2 2 x y xy = . C. 2 .2 2 x y x y + = . D. 2 .2 4 x y x y + = . Câu 4: Mô-đun của số phức 2 3 z i = − bằng A. 5. B. 13. C. 6 . D. 13 .

Câu 5: Có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh từ một nhóm gồm 20 học sinh?

A. 3 20 A . B. 3 20 C . C. 10 3 . D. 3 10 .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 3 : 2 1 1 x y z − + + ∆ = = − − . Vectơ nào dưới đây là một

vectơ chỉ phương của ∆?

A. ( ) 3 2; 1; 1 u −−  . B. ( ) 1 2;1;1 u . C. ( ) 4 1; 2; 3 u − −  . D. ( ) 2 1;2;3 u −  .

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 5 1 16 S x y z − + − + + = . Tâm của ( ) S có tọa

độ là

A. ( ) 2;5;1 . B. ( ) 2;5; 1 − . C. ( ) 2; 5; 1 − − − . D. ( ) 2; 5;1 − − .

Câu 8: Cho khối chóp có diện tích đáy 5 = B và chiều cao 3 = h . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 5. B. 15. C. 7,5. D. 45 .

Câu 9: Cho hàm số bậc bốn trùng phương ( ) y f x = có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây.

Số nghiệm của phương trình ( ) 1 2 f x = là

A. 2 . B. 0 . C. 4 . D. 3.

Câu 10: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 3;2;1 M − trên trục Ox có tọa độ là

A. ( ) 3;0;0 − . B. ( ) 0;2;1 . C. ( ) 0;2;0 . D. ( ) 0;0;1 .

Câu 11: Tập xác định của hàm số 3 log = y x là

A. [ ) 0;+∞. B. ( ) 0;+∞. C. [ ) 3;+∞. D. ( ) 3;+∞.

Câu 12: Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 3 z i = + . Phần ảo của số phức 1 2 z z + bằng

Trang 2/5 - Mã đề thi 001

A. 4i . B. 3. C. 3i . D. 4 .

Câu 13: Cho cấp số nhân ( ) n u với 2 3 = u và 3 6 = u . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 1 2 . B. 3. C. 2 . D. 18.

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 16 x−≥ là A. [ ) 6;+∞. B. ( ) 4;+∞. C. ( ) 6;+∞. D. [ ) 4;+∞.

Câu 15: Mặt cầu có bán kính bằng 2 có diện tích là

A. 32π . B. 16π . C. 32 3 π . D. 16 3 π .

Câu 16: Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 f x x = trên ?

A. ( ) 3 1F x x = . B. ( ) 4 2 F x = . C. ( ) 2 3 F x x = . D. ( ) 2 F x x = .

Câu 17: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong trong hình vẽ?

A. 3 2 2 y x x x = − − . B. 4 2 2 y x x x = − + + . C. 3 2 2 y x x x = − + + . D. 4 2 2 y x x x = − − .

Câu 18: Nghiệm của phương trình ( ) 2 log 1 3 + = x là

A. 7 = x . B. 5 = x . C. 6 = x . D. 8 = x . Câu 19: Cho khối nón có chiều cao 5 = h và bán kính đáy 3 = r . Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 20π . B. 15π . C. 10π . D. 5π . Câu 20: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 3 2 z i = − là điểm nào dưới đây? A. ( ) 3;2 N . B. ( ) 3; 2 P − − . C. ( ) 3;2 Q − . D. ( ) 3; 2 M − .

Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 5 0 P x y z − − − = . Điểm nào dưới đây thuộc mặt

phẳng ( ) P ?

A. ( ) 2; 2;1 M − . B. ( ) 2; 2; 1 K − − . C. ( ) 2;2; 1 L − . D. ( ) 2;2;1 N .

Câu 22: Diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao 5 h = và bán kính đáy 3 r = là A. 15π . B. 45π . C. 48π . D. 30π .

Câu 23: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2; − +∞. B. ( ) 0;1 . C. ( ) 2;2 − . D. ( ) 1;+∞.

Câu 24: Khối lập phương có cạnh bằng 4 có thể tích là

A. 12. B. 16. C. 4 . D. 64 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo