
SỞ GD & ĐT THANH HÓA THPT CHUYÊN LAM SƠN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
KỲ THI KSCL CÁC MÔN THI TN THPT NĂM 2020 - LẦN 1 Môn thi: Toán
Ngày thi: 21/6/2020 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề: 144
Câu 1. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng. :
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 3 .
Câu 2. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 1 3 x f x x
trên khoảng 3; là
A. 4 ln 1 x x C . B. 3ln 4 x x C . C. 4 ln 3 x x C . D. 4 ln 3 x x C . Câu 3. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 4. Nếu
4 5
0 0 5; 3 f x dx f x dx thì
5
4
f x dx bằng
A. 15 . B. 15 . C. 8 . D. 8 . Câu 5. Số phức liên hợp của số phức 1 3 z i là A. 1 3 z i . B. 1 3 z i . C. 1 3 z i . D. 3 z i . Câu 6. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 3 cos 4 f x x x là
(Đề thi có 06 trang)
Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh : . . . . . . . . . .
A. 2 sin 12 x x C . B. 3 sinx x C . C. 4 sinx x C . D.
2 sin 12 x x C . Câu 7. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị
1 2 2 1 y x
và đồ thị
2 2 3 5 y x x (miền gạch sọc trên hình vẽ) được
tính theo công thức nào sau đây
A.
2
2
1
3 4 x x dx
. B.
2
2
1
3 3 6 x x dx
. C.
2
2
1
3 4 x x dx
. D.
2
2
1
3 3 6 x x dx
.
Câu 8. Cho hàm số f x có bảng xét dấu f x như sau
Hàm số 3 4 5 y f x nghịch biến trên khoảng nào sau đây
A. 1;. B. 1;2 . C. 2;0 . D. 3;.
Câu 9. Với ,a b là các số dương thì giá trị biểu thức 3 2 2 3 log log P a b bằng
A. 2 3 3log 2 log a b . B. 2 3 1 1 log log 3 2 a b . C. 2 3 3log 2log a b . D.
2 3 5 log log a b . Câu 10. Gọi 1 2 ; z z là nghiệm phương trình 2 4 6 0 z z Mô đun của số phức 1 2 3 w z z ( 2z có phần ảo âm) là
A. 4 . B. 4 3 . C. 6 2 . D. 2 14 . Câu 11. Cho lăng trụ tam giác đều cạnh đáy là 2a , chiều cao 3 h a . Thể tích khối lăng trụ là
A.
3 1 3 V a . B. 3 3 V a . C. 3 3 3 V a . D. 3 3 V a .
Câu 12. Khối cầu có bán kính là R có thể tích là
A.
3 4 3 V R . B.
3 2 3 V R . C. 3 4 V R . D.
3 1 3 V R .
Câu 13. Tập nghiệm bất phương trình 2 2 log 3 log 2 1 x x là
A. 3;4 . B. 1;4 . C. 1;3 . D. 3;4 .
Câu 14. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu
2 2 2 : 2 4 11 0 S x y z x y . Bán
kính mặt cầu là
A. 4 R . B. 11 R . C. 2 R . D. 3 R . Câu 15. Cho hàm số 4 2 f x ax bx c có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình 4 3 0 f x là
A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3 . Câu 16. Hình trụ có bán kính đáy là r , chiều cao là h có diện tích xung quanh là
A. 2 S rh . B. 1 3 S rh . C. 2 3 S rh . D. S rh .
Câu 17. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
A. 2 x . B. 1 x . C. 1 x . D. 2 x . Câu 18. Nghiệm của phương trình
2 4 2 16 x x là A. 4 x . B. 2 x . C. 4 x . D. 1 x . Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm , M N lần lượt biểu diễn các số phức 1 2 ; z z như hình vẽ bên. Tìm số phức
1 2 w z z
A. 1 w i . B. 5 w i . C. 5 w i . D. 5 w i . Câu 20. Số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2 15 3 2020 y x x với trục hoành là A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 3 .
x
y
O
-1
x
y
3 -2
2
3 M
N
O
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.