Quảng cáo
Đề KSCL thi TN THPT 2020 lần 1 trường THPT chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa
QR

Đề KSCL thi TN THPT 2020 lần 1 trường THPT chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 21 tháng 06 năm 2020, trường THPT chuyên Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng các môn thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ nhất. Đề KSCL thi TN THPT 2020 lần 1 trường THPT chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa mã đề 144 gồm có 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề KSCL thi TN THPT 2020 lần 1 trường THPT chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa : + Cho hàm số y = (x + m)/(x^2 + 1) với m là tham số. Biết rằng trên đồ thị của hàm số có ba điểm A(xA;yA), B(xB;yB), C(xC;yC) phân biệt thỏa mãn y”(xA) = y”(xB) = y”(xC) = 0và A, B, C thẳng hàng. Giá trị thích hợp của m để đường thẳng AB đi qua điểm S(-1;4) thuộc khoảng nào sau đây?. [ads] + Khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có thể tích V = 10. Gọi D; E; M lần lượt là trung điểm các cạnh A’C’; CC’ và BC. Mặt phẳng (DEM) chia khối lăng trụ thành hai khối đa diện. Tính thể tích khối đa diện không chứa A. + Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc mặt phẳng đáy. Biết góc BAC = 30 độ, SA = a và BA = BC = a. Gọi D là điểm đối xứng của B qua AC. Khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SCD) bằng?

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT THANH HÓA THPT CHUYÊN LAM SƠN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI KSCL CÁC MÔN THI TN THPT NĂM 2020 - LẦN 1 Môn thi: Toán

Ngày thi: 21/6/2020 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề: 144

Câu 1. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng. :

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;1  .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   1; . D. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 3  .

Câu 2. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  1 3 x f x x

   trên khoảng   3; là

A.   4 ln 1 x x C    . B.   3ln 4 x x C    . C.   4 ln 3 x x C    . D.   4 ln 3 x x C    . Câu 3. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên. Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 .

Câu 4. Nếu  

4 5

0 0 5; 3 f x dx f x dx     thì 

5

4

f x dx  bằng

A. 15 . B. 15  . C. 8 . D. 8 . Câu 5. Số phức liên hợp của số phức 1 3 z i   là A. 1 3 z i  . B. 1 3 z i  . C. 1 3 z i   . D. 3 z i  . Câu 6. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  3 cos 4 f x x x   là

(Đề thi có 06 trang)

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh : . . . . . . . . . .

A. 2 sin 12 x x C   . B. 3 sinx x C    . C. 4 sinx x C   . D.

2 sin 12 x x C    . Câu 7. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị

 1 2 2 1 y x  

và đồ thị

 2 2 3 5 y x x    (miền gạch sọc trên hình vẽ) được

tính theo công thức nào sau đây

A.  

2

2

1

3 4 x x dx

   . B.  

2

2

1

3 3 6 x x dx

    . C.  

2

2

1

3 4 x x dx

   . D.

 

2

2

1

3 3 6 x x dx

   .

Câu 8. Cho hàm số  f x có bảng xét dấu  f x  như sau

Hàm số   3 4 5 y f x    nghịch biến trên khoảng nào sau đây

A.   1;. B.   1;2 . C.   2;0  . D.   3;.

Câu 9. Với ,a b là các số dương thì giá trị biểu thức 3 2 2 3 log log P a b   bằng

A. 2 3 3log 2 log a b  . B. 2 3 1 1 log log 3 2 a b  . C. 2 3 3log 2log a b  . D.

2 3 5 log log a b   . Câu 10. Gọi 1 2 ; z z là nghiệm phương trình 2 4 6 0 z z    Mô đun của số phức 1 2 3 w z z   ( 2z có phần ảo âm) là

A. 4 . B. 4 3 . C. 6 2 . D. 2 14 . Câu 11. Cho lăng trụ tam giác đều cạnh đáy là 2a , chiều cao 3 h a  . Thể tích khối lăng trụ là

A.

3 1 3 V a  . B. 3 3 V a  . C. 3 3 3 V a  . D. 3 3 V a  .

Câu 12. Khối cầu có bán kính là R có thể tích là

A.

3 4 3 V R   . B.

3 2 3 V R   . C. 3 4 V R   . D.

3 1 3 V R   .

Câu 13. Tập nghiệm bất phương trình     2 2 log 3 log 2 1 x x     là

A.   3;4 . B.   1;4 . C.   1;3 . D.   3;4 .

Câu 14. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 4 11 0 S x y z x y       . Bán

kính mặt cầu là

A. 4 R  . B. 11 R  . C. 2 R  . D. 3 R  . Câu 15. Cho hàm số  4 2 f x ax bx c    có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình  4 3 0 f x   là

A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3 . Câu 16. Hình trụ có bán kính đáy là r , chiều cao là h có diện tích xung quanh là

A. 2 S rh   . B. 1 3 S rh   . C. 2 3 S rh   . D. S rh  .

Câu 17. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

A. 2 x . B. 1 x  . C. 1 x . D. 2 x  . Câu 18. Nghiệm của phương trình

2 4 2 16 x x    là A. 4 x  . B. 2 x  . C. 4 x . D. 1 x  . Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm , M N lần lượt biểu diễn các số phức 1 2 ; z z như hình vẽ bên. Tìm số phức

1 2 w z z  

A. 1 w i  . B. 5 w i  . C. 5 w i  . D. 5 w i . Câu 20. Số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2 15 3 2020 y x x    với trục hoành là A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 3 .

x

y

O

-1

x

y

3 -2

2

3 M

N

O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo