Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Hạ Long - Quảng Ninh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Hạ Long - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT chuyên Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ hai. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Hạ Long – Quảng Ninh mã đề 268 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, nội dung đề thi bám sát đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường THPT chuyên Hạ Long – Quảng Ninh : + Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên có 7 chữ số. Lấy ngẫu nhiên một số từ tập S. Xác suất để số lấy được có tận cùng là 3 và chia hết cho 7 (làm tròn đến chữ số hàng nghìn) có dạng 0,abc. Tính a^2 + b^2 + c^2. + Cho miếng bìa hình chữ nhật ABCD có AB = 6, AD = 9. Trên cạnh AD lấy điểm E sao cho AE = 3. Gọi F là trung điểm của BC. Cuốn miếng bìa sao cho AB trùng CD để tạo thành một hình trụ. Tính thể tích của tứ diện ABEF. [ads] + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): (x – 1)^2 + (y – 2)^2 + (z + 1)^2 = 49 và mặt phẳng (a): -2mx + (3 – 2m)y + (2m – 1)z + 2m – 2 = 0 (m là tham số). Mặt phẳng (a) cắt (S) theo một đường tròn có diện tích nhỏ nhất là?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 268

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆM THPT LẦN 2 NĂM 2020

Bài thi: TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề thi gồm 06 trang) Mã đề thi 268

Họ, tên thí sinh:……………………….…........Số báo danh:…………….............…

Câu 1. Đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   có tiệm cận ngang là

A. 1 2 y  . B. 1 x . C. 2 y  . D. 1 y .

Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên   1; ? 

A. 4 2 1 y x x   . B. 2 log y x  . C. 2 1 x y x

   . D. 2020x y  .

Câu 3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 2, , 0, 2. y x y x x x     

A. 8

3 (đvdt). B. 8 (đvdt). C. 26 3 (đvdt). D. 14 3 (đvdt).

Câu 4. Tìm tập xác định của hàm số  

3 2 2 3 2 y x x    .

A.     ;1 2;   . B.     ;1 2;   . C.   1;2 . D.   1;2 .

Câu 5. Viết công thức tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng H giới hạn bởi các đường  , , 0, x a x b y y f x     (  f x liên tục trên   ;a b ).

A.  2 2

b

a V f x dx    . B.  2

b

a V f x dx   .

C. 

2 b

a V f x dx         . D. 

2 b

a V f x dx        .

Câu 6. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , xác định tọa độ tâm I của mặt cầu



2 2 2 : 4 2 8 0 S x y z x y z       .

A.   2;1; 4 I   . B.   4;2; 8 I   . C.   2; 1;4 I  . D.   4; 2;8 I  .

Câu 7. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 1 0 P x y z    . Điểm nào dưới

đây không thuộc mặt phẳng  P ?

A.   1;2; 8 B  . B.   1; 2; 7 C   . C.   0;0;1 A . D.   1;5;18 D .

Câu 8. Cho số phức 2 11 z i   . Xác định phần thực của z . A. 2 11i  . B. 11. C. 11i . D. 2 .

Câu 9. Số nghiệm của phương trình     0,1 log 1 log 4 x x    là

A. Vô số. B. 1. C. 0. D. 2.

Trang 2/6 - Mã đề 268

Câu 10. Cho ,a b là các số dương và 2 2 2 1 log 2log log 3 x a b   . Biểu thị xtheo lũy thừa của avà b .

A.

1 3 . x a b  . B.

1 2 3 x a b  . C. 2 2 x a  . D.

1

3 2. x a b  .

Câu 11. Số các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau là A. 4 10 A . B. 4 3 10 9 A A  . C. 4 9 A . D. 4 3 10 9 C C  .

Câu 12. Tìm số hạng không chứa xtrong khai triển nhị thức  

20 3 2 3 0 ? x x x        

A. 15 5 15 20. 3 .2 C . B. 15 15 20. 2 C . C. 5 15 3 .2 . D. 15 20 C .

Câu 13. Cho hàm số 

2 sin 1 f x x x   . Biết  F x là một nguyên hàm của  f x và  0 1 F . Tìm  F x .

A. 

3 cos 2 F x x x x     . B. 

3

cos 3 x F x x x    .

C. 

3

cos 2 3 x F x x x     . D. 

3

cos 2 3 x F x x    .

Câu 14. Cho hàm số 3 2 2 3 2 y x x x    . Số điểm cực trị của hàm số là A. 2. B. 3. C. 0. D. 1.

Câu 15. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCDlà hình chữ nhật, 2, 4, AB AD SA   vuông góc với mặt phẳng đáy, 6 SA  . Tính thể tích của khối chóp. A. 8. B. 16. C. 24. D. 48.

Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số

2 1 2x y   .

A.  

2 2 1 .2x y x    . B.

2 2 .2 .ln 2. x y x    C.

2 1 2 .ln 2 x y    . D.

2 2x y .

Câu 17. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A.   f x dx f x C     . B. cos sin xdx x C    .

C.

1 , 1 1 x x dx C

   

       . D.   ln 0 1 x x a dx a a C a      .

Câu 18. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho   2;5;6 M . Xác định tọa độ ' M là hình chiếu của

M lên trục Oz . A.   ' 0;5;6 M . B.   0;5;0 M . C.   ' 0;0;6 M . D.   2;0;0 M .

Câu 19. Cho 3 log 5 a  . Tính 729

1 log 125 theo a.

A. 1 2 a  . B. 1

2 a . C. 1

2a . D. 1 2a  .

Câu 20. Cho 3 5 z i   . Tính z .

A. 8 . B. 8. C. 34. D. 34 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo