Quảng cáo
Đề ôn thi THPTQG 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Quang Hà - Vĩnh Phúc
QR

Đề ôn thi THPTQG 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Quang Hà - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 07 tháng 06 năm 2020, trường THPT Quang Hà, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi kiểm tra khảo sát ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ ba. Đề ôn thi THPTQG 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Quang Hà – Vĩnh Phúc mã đề 119 được biên soạn bám sát cấu trúc đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án. Ma trận đề ôn thi THPTQG 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Quang Hà – Vĩnh Phúc :Chủ đề / kiến thứcNhận biếtThông hiểuVận dụngVận dụng caoTổngỨng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm sốTính đơn điệu10102Cực trị11002GTLN – GTNN10012Tiệm cận10001Đồ thị hàm số12115Mũ và logarit33129Nguyên hàm – Tích phân13105Số phức32005Khối đa diện20013Khối tròn xoay21205Tọa độ trong không gian Oxyz42006Tổ hợp – Xác suất10102Dãy số – Cấp số10001Góc – Khoảng cách00112Tổng số câu22148650Tỉ lệ44%28%16%12%100%

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 119

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT QUANG HÀ

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT ÔN THI THPTQG 2020 LẦN 3

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 119

Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình     1 1 2 2 log 1 log 2 1 x x    là:

A.   ; 2  B. 1 ;2 2 C.   1;2  D.   2;

Câu 2. Cho hình nón đỉnh S , đáy là hình tròn tâm O , bán kính 3 R , góc ở đỉnh của hình nón là 0 120  . Cắt

hình nón bởi một mặt phẳng qua đỉnh S tạo thành tam giác đều SAB , trong đó , A B thuộc đường tròn đáy. Diện tích

của tam giác SAB bằng

A. 3 3 . B. 6 . C. 6 3 . D. 3.

Câu 3. Thể tích của khối chóp có diện tích mặt đáy bằng B, chiều cao bằng h được tính bởi công thức:

A. 1 . 2 V B h  B. . V B h  C. 1 . 3 V B h  D. 3 . V B h 

Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   2; 4;3 A  và   2;2;9 B . Trung điểm của đoạn AB có tọa độ là

A. 3 3 0; ; 2 2      

. B.   2; 1;6  . C.   4; 2;12  . D.   0;3;3 .

Câu 5. Cho khối hộp chữ nhật có ba kich thứơc là , , . Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 6. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

6 4 3

216 36 24 72

x

y

O

Trang 2/8 - Mã đề thi 119

A. 4 2 3 y x x   . B. 3 2 y x x   . C. 3 3 y x x   . D. 4 2 y x x   .

Câu 7. Trong không gian , hình chiếu vuông góc của   3; 1; 2 M  trên mặt phẳng   Oxy  có tọa độ là

A.   3; ;  B.   3; 1; 0  C.   0; 1; 0  D.   0; 1; 

Câu 8. Cho hai số phức 1 2 4 z i   và 2 1 3 z i  . Phần ảo của số phức 1 2 z iz  bằng

A. 5i  . B. 3 . C. 3i . D. 5 .

Câu 9. Hàm số nào trong 4 hàm số được liệt kê dưới đây không có cực trị?

A. 3 1 y x x    B. 4 2 2 1 y x x    C. 2 1 y x   D. 3 2 3 21 y x x   

Câu 10. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hỏi hàm số có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 11. Cho 

1

0

d 1 f x x   . Giá trị của tích phân 

1

0

2 d x f x x       bằng:

A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.

Câu 12. Trong không gian , cho mặt cầu . Tìm tọa độ tâm và bán

kính của .

A. , . B.   4; 1; 2 I  , . C. , . D. , .

Câu 13. Gọi 0z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2 2 6 5 0 z z    . Số phức 0 iz bằng

A. 1 3 2 2 i  . B. 1 3 2 2 i   C. 1 3 2 2 i   . D. 1 3 2 2 i  .

Câu 14. Số phức nào sau đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình vẽ?

Oxyz

Oxyz 

2 2 2 : 8 2 4 4 0 S x y z x y z        I

R  S

  4; 1;2 I  25 R  25 R    4; 1;2 I  5 R    4;1; 2 I   5 R 

Trang 3/8 - Mã đề thi 119

A. . B. . C. . D. .

Câu 15. Cho cấp số cộng n u với 1 3 u và 2 7 u . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 4. B. 10. C. 4 . D. 10.

Câu 16. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức là điểm nào dưới đây

A. . B. . C. . D. .

Câu 17. Cho 0 a b   thỏa mãn 1000 ab  và    log . log 4 a b . Giá trị của log a

b

bằng

A. 4 . B. 3. C. 5. D. 6 .

Câu 18. Phương trình 2 4 3 0 z z    có hai nghiệm phức phân biệt là 1z và 2z . Giá trị của biểu thức 1 2 T z z  

là:

A. 6 B. 3 C. 2 3 D. 4

Câu 19. Tập xác định của hàm số  

1 5 1 y x   là:

A.   0;. B. . C.   1;. D.   1;.

Câu 20. Cho , là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. . B. .

C. . D. .

Câu 21. Cho đồ thị  y f x  như hình vẽ sau đây. Diện tích S của hình phẳng (phần gạch chéo) được xác định bởi.

2 2 2 z i   1 2 3 z i   1 1 2 z i  3 3 2 z i  

 

2 3 4 z i  

  7;24 P    25;12 N   7;12 M    25;24 Q

 f x  g x

    d d d f x g x x f x x g x x              d d . d f x g x x f x x g x x    

    d d d f x g x x f x x g x x             2 d 2 d f x x f x x   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo