
Trang 1/7
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT 2019-2020 LẦN 2 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Bài thi: TOÁN (Đề thi có 07 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Câu 1: Cho hai đường thẳng d và cắt nhau nhưng không vuông góc nhau. Mặt tròn xoay sinh bởi đường thẳng d khi quay quanh là?
A.Mặt cầu. B.Mặt trụ. C.Mặt nón. D.Mặt phẳng.
Câu 2: Trong không gian Oxyz, vị trí tương đối giữa hai đường thẳng ( ) 1
1 2 : 4 3 3 2
= + = −− = +
x t d y t z t
và
( ) 2
5 1 2 : 3 2 3 − + − = = − x y z d là
A. Cắt nhau. B. Song song. C. Chéo nhau. D. Trùng nhau.
Câu 3: Cho số phức 4 3 = − z i . Khi đó z bằng
A. 7. B. 25. C. 7. D. 5.
Câu 4: Cho hàm số hàm số ( ) = y f x xác định trên \ 1 , − liên tục trên các khoảng xác định của nó
và có bảng biến thiên như hình vẽ :
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cân ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 5: Trong không gian Oxyz, hình chiếu của điểm ( ) 5;2;7 − M trên mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm
( ) ; ; . H a b c Khi đó giá trị của 10 5 + + a b c bằng
A. 0. B.35. C.15. D.50.
Câu 6: Cho hàm số ( ) = y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ
Hàm số ( ) = y f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.( ) 1; 2 . B.( ) 4; + C.( ) 2;4 D.( ) ; 1 . −−
Trang 2/7
Câu 7: 1 d x x bằng
A. 2 1 . + C x B. 2 1 . − + C x C.ln . + x C D.ln . + x C
Câu 8: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng( ) P qua điểm ( ) 2; 1;3 − M và nhận véctơ pháp tuyến
( ) 1;1; 2 , − n có phương trình là
A.2 3 5 0. − + + = x y z B. 2 5 0. − − + = x y z C. 2 5 0. + − − = x y z D. 2 5 0. + − + = x y z
Câu 9: Trong không gian Oxyz, mặt cầu( ) S có phương trình 2 2 2 2 8 4 4 0. + + + − + − = x y z x y z Bán
kính mặt cầu( ) S bằng
A. 5. B.25. C.5. D. 17.
Câu 10: Số phức nào sau đây có biểu diễn hình học là điểm ( ) 3; 5 ? − M
A. 3 5 . = − z i B. 3 5 . = −− z i C. 3 5 . = + z i D. 3 5 . = −+ z i Câu 11: Cho hàm số ( ) = y f x có đạo hàm liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
A. 1. − B. 2. C. 0. D. 1.
Câu 12: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số ( ) = y f x . Khẳng định nào
sau đây đúng?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại 6. = − x B. Hàm số đạt cực đại tại 2. = x C. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2. D. Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 6. −
Câu 13: Cho a là một số thực dương, khác 1. Khi đó, 3 loga a bằng
A.
3. a B. 3. C. 1
3 D. .a
Câu 14: Khối bát diện đều cạnh a có thể tích bằng
A.
3 2 . 3 a B.
3 2 2 . 3 a C.
3. a D.
3 2 . 3
a
Câu 15: Tập xác định D của hàm số ( )
3 2 = − y x x là
A. ( ) 1; . = + D B. = D .
C. ( ) ;0 1; . = − + D D. \ 0;1 . = D
Trang 3/7
Câu 16: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng( ) P chứa hai đường thẳng 1
2 3 5 : 2 1 3 − + − = = − − x y z d và
2
1 3 2 : . 2 1 3 + + − = = − x y z d Khi đó phương trình mặt phẳng( ) P là
A. 5 22 0. − + − = x y z B. 5 18 0. − −+ = x y z C. 3 12 0. + −+ = x y z D. 5 18 0. + −+ = x y z
Câu 17: Biết hàm số ( ) = y f x liên tục và có đạo hàm trên 0;2 , ( ) ( ) 0 5; 2 11. = = f f Tích phân
( ) ( )
2
0
. d = I f x f x x bằng
A. 5 11. − B. 3. C. 11 5. − D. 6
Câu 18: Cho số phức ( ) , = + z a bi a b thỏa mãn 2 1 6 . − = −+ z z i Giá trị + a b bằng
A. 3. B. 3. − C. 2. D. 1. −
Câu 19: Cho hình phẳng( ) D giới hạn bởi các đường sin ; 0; 0; . = = = = y x y x x Thể tích khối tròn
xoay sinh bởi hình( ) D quay xung quanh Ox bằng
A.
2
. 1000
B. . 1000
C. . 2 D.
2
. 2
Câu 20: Cho hàm số ( ) = y f x có đạo hàm ( ) ( )( ) ( ) 3 2 1 2 2 , = − + − f x x x x x x . Số điểm cực trị
của hàm số đã cho là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 21: Khối nón có chiều cao bằng bán kính đáy và có thể tích bằng 9 , chiều cao của khối nón đó
bằng
A. 3. B. 3 3. C. 3 9. D. 3.
Câu 22: Cho hình lăng trụ đều . ABC A B C có , 3. = = AB a AA a Góc giữa đường thẳng A{C}' và
mặt phẳng( ) ABC bằng
A.
o 30 . B.
o 60 . C.
o 90 . D.
o 45 .
Câu 23: Nếu ( ) ( )
1
2
0
d 5 − = f x f x x và ( )
1 2
0
1 d 36 + = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.