Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng Toán 12 cuối năm 2019 - 2020 trường chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định
QR

Đề kiểm tra chất lượng Toán 12 cuối năm 2019 - 2020 trường chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Năm ngày 18 tháng 06 năm 2020, trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, tỉnh Nam Định tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán 12 cuối năm học 2019 – 2020. Đề kiểm tra chất lượng Toán 12 cuối năm 2019 – 2020 trường chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định mã đề 184 được biên soạn bám sát cấu trúc đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề kiểm tra chất lượng Toán 12 cuối năm 2019 – 2020 trường chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định : + Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn được tính theo công thức S = A·e^rt, trong đó A là số lượng vi khuẩn lúc ban đầu, r là tỉ lệ tăng trưởng, t là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 500 con và tốc độ tăng trưởng là 15% trong 1 giờ. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thời gian thì số lượng vi khuẩn sẽ tăng đến hơn 1000000 con (một triệu con)? [ads] + Cho hình nón có đường cao h = 5a và bán kính đáy r = 12a. Gọi (α) là mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cắt đường tròn đáy theo dây cung có độ dài 10a. Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng (α) và hình nón đã cho. + Xét các số thực a, b, c với a > 1 thỏa mãn phương trình (log a x)^2 − 2blog a √x + c = 0 có hai nghiệm thực phân biệt x1; x2 đều lớn hơn 1 và x1.x2 ≤ a. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = b(c + 1)/c.

Xem trước nội dung

SỞGD & ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LÊ HỒNG PHONG

ĐỀCHÍNH THỨC

(Đềthi có 6 trang)

ĐỀKIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

NĂM HỌC 2019-2020

Môn: TOÁN LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút

Ngày 18, 19, 20/6/2020

—————————–

Mã đềthi 184

Câu 1.

Đồthịcủa hàm sốnào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. y = −x4 + 3x2. B. y = x3 −3x2 −3.

C. y = x4 + 3x2 −1. D. y = −x3 + 3x2 −3.

x

y

O

Câu 2. Khối đa diện đều loại {3; 4} có tất cảbao nhiêu cạnh?

A. 20. B. 12 . C. 6. D. 30.

Câu 3. Biết đường tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = ax + 3

x −1 đi qua điểm A(2021; 2). Giá trị

của a là

A. a = −2. B. a = −2021. C. a = 2021. D. a = 2.

Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 −8x + 2y + 2 = 0. Tâm I của mặt

cầu (S) có tọa độlà

A. I(−4; 1; 0). B. I(4; −1; 0). C. I(−8; 2; 2). D. I(4; −1; −1).

Câu 5. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên như sau

x f ′(x)

f(x)

−∞ −1 0 1 +∞ + 0 − 0 + 0 −

−∞ −∞

2

1

2

−∞ −∞

Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (1; +∞). B. (−1; 1). C. (−∞; 0). D. (0; 1).

Câu 6. Sốnghiệm của phương trình 52x2−7x = 1 là

A. 0. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 7. Tìm công bội q của cấp sốnhân (vn) biết sốhạng đầu tiên là v1 = 1

2 và v6 = 16.

A. q = −1

2. B. q = 2. C. q = −2. D. q = 1

2.

Câu 8. Cho hàm sốy = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới

Trang 1/6 Mã đề184

x f ′(x)

−∞ −1 0 1 2 +∞ − 0 − 0 + + 0 −

Tìm điểm cực tiểu của hàm sốy = f(x).

A. x = 2. B. x = 1. C. x = 0. D. x = −1.

Câu 9. Cho sốphức z thỏa mãn z = −3 + 2i, điểm biểu diễn sốphức z trên mặt phẳng tọa độOxy

có tọa độlà

A. (3; −3). B. (3; 2). C. (−3; −2). D. (−3; −3).

Câu 10. Cho hai sốphức z1 = 1 + i và z2 = 2 −5i. Tính môđun của sốphức z1 + z2.

A. |z1 + z2| = 5. B. |z1 + z2| = √

5. C. |z1 + z2| = √

13. D. |z1 + z2| = 1.

Câu 11. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng ngang?

A. 5. B. 55. C. 5!. D. 25.

Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:

      

     

x = t

y = −1 + 3t

z = −2t

. Điểm nào dưới đây thuộc

đường thẳng d?

A. P(2; 7; −4). B. M(3; 8; 6). C. N(−1; −4; −2). D. Q(5; 14; −10).

Câu 13. Sốphức liên hợp của z = (3 −4i) + 2 + 3i là

A. ¯z = 5 −7i. B. ¯z = −5 + 7i. C. ¯z = 5 + 7i. D. ¯z = 1 −i.

Câu 14. Nếu

5 Z

−1 f(x) dx = 2020 thì

5 Z

−1

f(x) 2020 dx bằng

A. 1. B. 2020. C. 4. D. 1 2020.

Câu 15. Tập xác định của hàm sốy = log√

3(x −2) là

A. D = (2; +∞). B. D = (3; +∞). C. D = (0; +∞). D. D = [2; +∞).

Câu 16. Với a là sốthực dương tùy ý, log2(8a4) bằng

A. 3 + 4 log2 a. B. 1

4 log2 a. C. 4 log2 8a. D. 8 + log2 a.

Câu 17. Tính diện tích mặt cầu có bán kính bằng 3

A. 9π. B. 18π. C. 12π. D. 36π.

Câu 18. Một khối lăng trụcó chiều cao bằng 2a và diện tích đáy bằng 2a2. Thểtích khối lăng trụ

đã cho bằng

A. V = 2a3

3 . B. V = 4a3. C. V = 4a3

3 . D. V = 4a2

3 .

Câu 19. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau

x y′

y

−∞ 0 2 +∞ + 0 − 0 +

−∞ −∞

4

−2 −2

+∞ +∞

Trang 2/6 Mã đề184

Tìm tất cảcác giá trịcủa m đểphương trình f(x) = m có ba nghiệm phân biệt.

A. m < −2. B. −2 ≤m ≤4. C. −2 < m < 4. D. m > 4.

Câu 20. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(5; −1; 3) trên mặt phẳng (Oyz)

có tọa độlà

A. (0; −1; 0) . B. (5; 0; 0) . C. (0; −1; 3) . D. (−1; 3; 0) .

Câu 21. Cho hình nón có đường sinh l = 2a và bán kính đáy bằng r = a. Diện tích xung quanh của

hình nón đã cho bằng

A. 2πa2. B. 3πa2. C. πa2. D. 4πa2.

Câu 22. Hàm sốF(x) = x + 1

x là một nguyên hàm của hàm sốnào sau đây?

A. f(x) = 1 −ln |x|. B. f(x) = 1 −1

x2.

C. f(x) = x2

2 −1

x2. D. f(x) = x2

2 −ln |x| + C.

Câu 23. Cho khối nón có chiều cao h = 6 và bán kính đáy r = 4. Thểtích khối nón đã cho bằng

A. V = 24π. B. V = 96π. C. V = 32π. D. V = 96.

Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2x −3y + z −5 = 0. Véctơ nào sau đây là

một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)?

A. #» n2 = (−2; 3; 1). B. #» n4 = (4; 6; 2). C. #» n1 = (2; −3; 1). D. #» n3 = (2; 3; −1).

Câu 25. Bất phương trình log0,5(5x −1) > −2 có tập nghiệm là

A.

ñ1

5; 1

å …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo