Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GDĐT tỉnh Thái Nguyên
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GDĐT tỉnh Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 06 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Nguyên tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GD&ĐT tỉnh Thái Nguyên mã đề 123 được biên soạn bám sát cấu trúc đề tham khảo THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GD&ĐT tỉnh Thái Nguyên : + Có hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy có 5 ghế. xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 5 học sinh nam và 5 học sinh nữ ngồi vào hai dãy ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi. Xác suất để mỗi học sinh nam đều ngồi đối diện với một học sinh nữ là? + Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình bên. Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình |f(x)| = m + 4 có 6 nghiệm phân biệt. [ads] + Cho hình trụ có bán kính r = 2 có hai mặt đáy là hình tròn (O) và (O’). Trên đường tròn (O) và (O’) lần lượt lấy các điểm A và B sao cho AB = 4. Biết góc giữa đường thẳng AB và mặt đáy bằng 30°. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng?

Xem trước nội dung

NHÓM TOÁN VD – VDC THÁI NGUYÊN - 2020

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 1

NHÓM TOÁN VD – VDC

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Đề thi gồm có 06 trang - 50 câu trắc nghiệm

MÃ ĐỀ THI: 121

Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . . . .

Câu 1: Cho hợp tập A có 10 phần tử. Số tập con có đúng 4 phần tử của tập hợp A là:

A. 4 10 C . B. 4 10 A . C. 4P . D. 4 2 .

Câu 2: Cho hai số phức 1 3 z i = − và 2 1 2 z i = − . Phần ảo của số phức 1 2 z z − bằng:

A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 3 −.

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình 1 1 3 27

x−≤ là.

A. ( ] ; 2 −∞− . B. [ ) 2; − +∞. C. ( ) 2; − +∞. D. ( ) ; 2 −∞− .

Câu 4: Số nghiệm của phương trình 1 4 2 0 x x+ − = là A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3.

Câu 5: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 3 x y x − = + là

A. 2 y = . B. 2 x = . C. 3 x = −. D. 3 y = −.

Câu 6: Cho mặt cầu có bán kính 3 r = . Diện tích của mặt cầu đã cho bằng A. 12π . B. 27π . C. 9π . D. 36π .

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 1 : 2 3 1 x y z d − + + = = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ

chỉ phương của d ?

A. ( ) 2 1; 2; 1 u = − − 

. B. ( ) 4 2;3;1 u = 

. C. ( ) 1 1;2;3 u = 

. D. ( ) 3 1;2; 1 u = − 

.

Câu 8: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên ?

A. 3 2 3 1 y x x = − + . B. 4 2 2 4 y x x = − + .

C. 4 2 2 4 1 y x x = − + + . D. 4 2 2 4 1 y x x = − + .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , bán kính của mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 2 3 9 S x y z − + + + − = là

A. 81 R = . B. 1 R = . C. 3 R = . D. 9 R = .

NHÓM TOÁN VD – VDC THÁI NGUYÊN - 2020

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 2

NHÓM TOÁN VD – VDC

Câu 10: Nếu

( )

0

1 1 f x dx

− = ∫

và ( )

1

0 3 f x dx = ∫ thì

( )

1

1 f x dx

−∫

bằng

A. 4 . B. 2 . C. 0 . D. 3.

Câu 11: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 f x x = + là

A. 2x C + . B. 2x x C + + . C. x C + . D. 2x x C − + .

Câu 12: Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu của ( ) 'f x như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. ( ) 1;+∞. B. ( ) ; 1 −∞− . C. ( ) 1; −+∞. D. ( ) 1;1 − .

Câu 13: Cho cấp số nhân ( ) nu , với 1 2 1 2, 4 u u = = . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 1 4 . B. 1 8 . C. 2 . D. 1 2 .

Câu 14: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ):2 3 1 0 P x z + + = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của ( ) P ?

A. ( ) 4 2;0;3 n =  . B. ( ) 1 2;3;1 n =  . C. ( ) 3 2;1;3 n =  . D. ( ) 2 2;3;0 n =  .

Câu 15: Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính đáy R bằng

A. 2 2 R h π . B. 2 1 3 R h π . C. 2 R h π . D. 2 4 3 R h π .

Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho ba vectơ i 

, j 

, k 

lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục , , Ox Oy Oz

. Tọa độ của vectơ i j k + +   

là

A. (0;0;0) . B. (1;1;1) . C. (1;0;1) . D. (0;1;1) .

Câu 17: Mô đun của số phức 3 z i = − bằng

A. 2 . B. 10 . C. 3. D. 4 .

Câu 18: Tập xác định của hàm số ( ) 3 1 y x − = − là

A. ( ) ; −∞+∞. B. [ ) 1;+∞. C. ( ) 1;+∞. D. { } \ 1  .

Câu 19: Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị trong hình bên. Số nghiệm của phương trình 1 ( ) 2 f x = −

là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo