Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT chuyên Đại học Sư Phạm Hà Nội tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội mã đề 112 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội : + Cho hàm số y = f(x) liên tục và nhận giá trị dương trên R. Gọi D1 là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), các đường x = 0, x = 1 và trục Ox. Gọi D2 là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 1/3.f(x), các đường x = 0, x = 1 và trục Ox. Quay các hình phẳng D1, D2 quanh trục Ox ta được các khối tròn xoay có thể tích lần lượt là V1, V2. Khẳng định nào sau đây là đúng? + Nhân ngày khai trương siêu thị MC, các khách hàng vào siêu thị được đánh số thứ tự là các số tự nhiên liên tiếp và có thể được tặng quà (khách hàng đầu tiên được đánh số thứ tự là số 1). Cứ 4 khách vào MC thì khách thứ 4 được tặng một cái lược chải tóc, cứ 5 khách vào MC thì khách thứ 5 được tặng một cái khăn mặt, cứ 6 khách vào MC thì khách thứ 6 được tặng một hộp kem đánh răng. Sau 30 phút mở cửa, có 200 khách đầu tiên vào MC và tất cả khách vẫn ở trong MC. Chọn ngẫu nhiên 1 khách trong 200 khách đầu tiên, xác suất để chọn được khách hàng nhận được tặng cả 3 món quà là? [ads] + Xét các khẳng định sau: Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R thỏa mãn f'(x) > 0 với mọi x thuộc R thì hàm số đồng biến trên R. Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R thỏa mãn f'(x) ≥ 0 với mọi x thuộc R và đẳng thức chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm trên R thì hàm số đồng biến trên R. Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và đồng biến trên R thì f'(x) ≥ 0 với mọi x thuộc R và đẳng thức chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm trên R. Nếu hàm số y = f(x) thỏa mãn f'(x) ≥ 0 với mọi x thuộc R và đẳng thức xảy ra tại vô hạn điểm trên R thì hàm số y = f(x) không đồng biến trên R. Số khẳng định đúng là?

Xem trước nội dung

Trang 1

TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHUYÊN

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 BÀI THI MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) --------------------------------------

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 3 log 0 x  là

A.   ;1  . B.   1;1  . C.   0;1 . D.   1;1 \ 0  .

Câu 2. Nếu một khối lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng B và cạnh bên bằng h thì có thể tích là

A. 1 2 Bh . B. 3Bh . C. Bh . D. 1 3 Bh .

Câu 3. Cho khối cầu có đường kính bằng 1. Thể tích của khối cầu đã cho bằng

A. 4. B. 6 . C. 4 3 . D. 12 .

Câu 4. Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và đường kính đáy a bằng

A. al  . B. 4 al  . C. 2 al  . D. 1 2 al  .

Câu 5. Cho tập hợp M có 2020 phần tử. Số tập con của M có 2 phần tử là

A. 2 2020 A . B. 2020 2 . C. 2 2020 C . D. 2 2020 .

Câu 6. Cho hàm số  y f x  thỏa mãn      2 1 2 3 , f x x x x x        . Hàm số đã cho đạt cực

đại tại A. 3 x  . B. 2 x  . C. 1 x . D. 1 x . Câu 7. Gọi S là tập hợp tất cả các số thực x thỏa mãn x ; 2x ; 1 lập thành một cấp số nhân. Số phần tử của S là A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .

Câu 8. Tập xác định của hàm số x y e  là

A.   0;. B.   0;. C.   ; . D.   ; e .

Câu 9. Cho khối nón có chiều cao h và đường kính đáy là a . Thể tích khối nón đã cho bằng

A. 2 1 12 a h  . B. 2 1 6 a h  . C. 2 1 4 a h  . D. 2 1 3 a h  .

Câu 10. Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên

A. 4 2 3 y x x   . B. 3 3 y x x   . C. 4 2 3 2 y x x   . D. 3 3 y x x   .

Trang 2

Câu 11. Hàm số  F x là một nguyên hàm của hàm số ln y x  trên   0; nếu

A.    1 ' 0; . ln F x x x    B.    ' ln 0; . F x x x   

C.    1 ' 0; . F x x x    D.    ' 0; . x F x e x   

Câu 12. Nghiệm phương trình 2x e  là

A. 2 . e B. log .e C. ln 2. D. 2 log e.

Câu 13. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 5 4 7 x y x

   là

A. 5 . 4 y  B. 3. 5 x  C. 3 . 4 x  D. 7 . 5 x 

Câu 14. Nếu khối chóp . O ABC thoả mãn , , OA a OB b OC c    và , , OA OB OB OC   OC OA  thì

có thể tích là

A. . abc B. . 3 abc C. . 2 abc D. . 6 abc

Câu 15. Hàm số bậc ba  y f x  có bảng biến thiên trong hình bên.

Số nghiệm của phương trình  0,5 f x  là

A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Câu 16. Với a là số thực dương tùy ý, 3 81 log a bằng

A. 3 3 log 4 a . B. 3 1 log 12 a . C. 3 4 log 3 a . D. 3 1 log 27 a .

Câu 17. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn  0 2 f  , 

1

0

5 f x dx    thì

A.  1 7 f  . B.  1 10 f  . C.  1 3 f  . D. 1 3 f .

Câu 18. Số phức nghịch đảo của 3 4 z i   là

A. 3 4i  . B. 3 4 25 25i  . C. 3 4 25 25i  . D. 3 4 5 5 i  .

Câu 19. Cho hàm bậc ba  y f x  có đồ thị đạo hàm  y f x   như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch

biến trên khoảng

Trang 3

A.   1;2 . B.   1;0  . C.   3;4 . D.   2;3 .

Câu 20. Cho hai số phức 1 3 2 z i  và 2 4 5 z i   . Phần ảo của số phức 1 2 z z z   bằng

A. 7 . B. 7i . C. 3i  . D. 3 .

Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 2 3

x  là

A. 2

1 ;log 3       

B. 2 1 log ; 3       

. C. 2 2 1 1 ;log log ; 3 3               

. D. .

Câu 22. Cho đa thức bậc bốn ( ) y f x  có đồ thị hàm số '( ) y f x  như hình vẽ. Gọi , m n là số điểm

cực tiểu và cực đại của hàm số đã cho. Giá trị của biểu thức 2m n  bằng

A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1.

Câu 23. Cho  1 , z x x i x    . Có bao nhiêu giá trị thực của x thỏa mãn 2z là số thuần ảo?

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. Vô số.

Câu 24. Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm   1;2;3 A . Mặt phẳng chứa A và trục Oz có phương

trình là A. 2 0 x y   B. 0 x y z    . C. 3 2 0 y z   . D. 3 0 x z   .

Câu 25. Có bao nhiêu số nguyên m thỏa mãn đồ thị hàm số 3 2020 y x x m    và trục hoành có điểm

chung? A. Vô số. B. 2020 . C. 4080 . D. 2021. Câu 26. Cho ba số dương , , a b c . Trong không gian tọa độ , Oxyz cho hai điểm ( ;0; ) A a c và ( ; ; ) B c a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo