
Trang 1
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CHUYÊN
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 BÀI THI MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) --------------------------------------
Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 3 log 0 x là
A. ;1 . B. 1;1 . C. 0;1 . D. 1;1 \ 0 .
Câu 2. Nếu một khối lăng trụ đứng có diện tích đáy bằng B và cạnh bên bằng h thì có thể tích là
A. 1 2 Bh . B. 3Bh . C. Bh . D. 1 3 Bh .
Câu 3. Cho khối cầu có đường kính bằng 1. Thể tích của khối cầu đã cho bằng
A. 4. B. 6 . C. 4 3 . D. 12 .
Câu 4. Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và đường kính đáy a bằng
A. al . B. 4 al . C. 2 al . D. 1 2 al .
Câu 5. Cho tập hợp M có 2020 phần tử. Số tập con của M có 2 phần tử là
A. 2 2020 A . B. 2020 2 . C. 2 2020 C . D. 2 2020 .
Câu 6. Cho hàm số y f x thỏa mãn 2 1 2 3 , f x x x x x . Hàm số đã cho đạt cực
đại tại A. 3 x . B. 2 x . C. 1 x . D. 1 x . Câu 7. Gọi S là tập hợp tất cả các số thực x thỏa mãn x ; 2x ; 1 lập thành một cấp số nhân. Số phần tử của S là A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .
Câu 8. Tập xác định của hàm số x y e là
A. 0;. B. 0;. C. ; . D. ; e .
Câu 9. Cho khối nón có chiều cao h và đường kính đáy là a . Thể tích khối nón đã cho bằng
A. 2 1 12 a h . B. 2 1 6 a h . C. 2 1 4 a h . D. 2 1 3 a h .
Câu 10. Đồ thị hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên
A. 4 2 3 y x x . B. 3 3 y x x . C. 4 2 3 2 y x x . D. 3 3 y x x .
Trang 2
Câu 11. Hàm số F x là một nguyên hàm của hàm số ln y x trên 0; nếu
A. 1 ' 0; . ln F x x x B. ' ln 0; . F x x x
C. 1 ' 0; . F x x x D. ' 0; . x F x e x
Câu 12. Nghiệm phương trình 2x e là
A. 2 . e B. log .e C. ln 2. D. 2 log e.
Câu 13. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 5 4 7 x y x
là
A. 5 . 4 y B. 3. 5 x C. 3 . 4 x D. 7 . 5 x
Câu 14. Nếu khối chóp . O ABC thoả mãn , , OA a OB b OC c và , , OA OB OB OC OC OA thì
có thể tích là
A. . abc B. . 3 abc C. . 2 abc D. . 6 abc
Câu 15. Hàm số bậc ba y f x có bảng biến thiên trong hình bên.
Số nghiệm của phương trình 0,5 f x là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 16. Với a là số thực dương tùy ý, 3 81 log a bằng
A. 3 3 log 4 a . B. 3 1 log 12 a . C. 3 4 log 3 a . D. 3 1 log 27 a .
Câu 17. Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn 0 2 f ,
1
0
5 f x dx thì
A. 1 7 f . B. 1 10 f . C. 1 3 f . D. 1 3 f .
Câu 18. Số phức nghịch đảo của 3 4 z i là
A. 3 4i . B. 3 4 25 25i . C. 3 4 25 25i . D. 3 4 5 5 i .
Câu 19. Cho hàm bậc ba y f x có đồ thị đạo hàm y f x như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch
biến trên khoảng
Trang 3
A. 1;2 . B. 1;0 . C. 3;4 . D. 2;3 .
Câu 20. Cho hai số phức 1 3 2 z i và 2 4 5 z i . Phần ảo của số phức 1 2 z z z bằng
A. 7 . B. 7i . C. 3i . D. 3 .
Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình
2 1 2 3
x là
A. 2
1 ;log 3
B. 2 1 log ; 3
. C. 2 2 1 1 ;log log ; 3 3
. D. .
Câu 22. Cho đa thức bậc bốn ( ) y f x có đồ thị hàm số '( ) y f x như hình vẽ. Gọi , m n là số điểm
cực tiểu và cực đại của hàm số đã cho. Giá trị của biểu thức 2m n bằng
A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1.
Câu 23. Cho 1 , z x x i x . Có bao nhiêu giá trị thực của x thỏa mãn 2z là số thuần ảo?
A. 0 . B. 1. C. 2 . D. Vô số.
Câu 24. Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm 1;2;3 A . Mặt phẳng chứa A và trục Oz có phương
trình là A. 2 0 x y B. 0 x y z . C. 3 2 0 y z . D. 3 0 x z .
Câu 25. Có bao nhiêu số nguyên m thỏa mãn đồ thị hàm số 3 2020 y x x m và trục hoành có điểm
chung? A. Vô số. B. 2020 . C. 4080 . D. 2021. Câu 26. Cho ba số dương , , a b c . Trong không gian tọa độ , Oxyz cho hai điểm ( ;0; ) A a c và ( ; ; ) B c a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.