
Trang 1/5 _ Mã đề 202
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 5 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh: .................................................................................... Số báo danh: .........................................................................................
Câu 1. Hệ số của 2x trong khai triển ( ) 10 2 x + là
A. 7 2 10.2 C B. 2 8 10.2 C C. 8 2 10.2 C D. 3 8 10.2 C
Câu 2. Cho cấp số nhân ( ) nu với 2 8 u = và 2 q = . Cấp số nhân đã cho có 4u bằng
A. 18 B. 16 C. 32 D. 48 Câu 3. Phương trình ( ) 2 log 2 3 x = có nghiệm là
A. 2 B. 4 C. 9 4 D. 8
Câu 4. Cho khối nón có diện tích đáy bằng S và độ dài đường cao là h. Công thức nào sau đây là công thức tính thể tích khối nón đã cho?
A. V Sh = B. 1 3 V Sh = C. 1 2 V Sh = D. 3 V Sh =
Câu 5. Tập xác định của hàm số ( ) 3 2 y x − = − là
A. { } \ 2 R B. [2; ) +∞ C. (2; ) +∞ D. ( ;2) −∞
Câu 6. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 4 ( ) 3 f x x = + là
A. 5 1 3 5 x x C + + B. 4 4 3 x x C + + C. 5x C + D. 4 1 3 4 x x C + +
Câu 7. Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 5 S = . Chiều cao 3 h = . Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 5 B. 15 C. 35 D. 12 Câu 8. Cho khối trụ có chiều cao 3 h = và đường kính đáy bằng 8. Thể tích khối trụ đã cho là A. 192π B. 64π C. 16π D. 48π Câu 9. Cho khối cầu có đường kính bằng 6. Thể tích khối cầu đã cho bằng
A. 16π B. 72π C. 108π D. 36π Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau: x −∞ 0 3 +∞ f’(x) + 0 − 0 + Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào sau đây?
A. ( ) ;0 −∞ B. ( ) 0;3 C. ( ) 3;+∞ D. ( ) 0;+∞
Câu 11. Biết 3 log 2 a = . Thì ( ) 3 3 log 9a bằng
A. 17 B. 8 C. 72 D. 12 Câu 12. Thể tích khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy r bằng
A. hr π B.
2 hr π C.
2 1 3 hr π D. 2 3 hr π
Câu 13. Cho tam giác ABC vuông tại A. biết AB=3, AC= 4. Khi quay tam giác ABC quanh trục AB ta được một hình nón có diện tích xung quanh bằng
A. 30π B. 20π C. 45π D. 15π
Mã đề thi 202
Trang 2/5 _ Mã đề 202
Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau: x −∞ -1 0 1 2 +∞ f’(x) + 0 − 0 − 0 + 0 − Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 15. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau: x −∞ -3 2 +∞ f’(x) + 0 − 0 + f(x)
-1 +∞
−∞ -2 Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 3 − B. 1 − C. 2 − D. 2 Câu 16. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong ở hình bên?
A.
4 2 4 1 y x x = − + − B.
3 2 2 1 y x x = + −
C.
4 2 y x x = − − D.
4 2 4 1 y x x = + −
Câu 17. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 6 2 x y x − = + là
A. 2 x = − B. 2 y = C. 3 x = D. 3 y = −
Câu 18. Tập nghiệm của bất phương trình 2 8 0 x −≥ là A. ( ] 0;3 B. ( ] ;3 −∞ C. [ ) 3;+∞ D. [ ] 0;3
Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau: x −∞ -3 0 +∞ f’(x) + 0 − 0 + f(x)
+∞ 1 -2 −∞ Với giá trị nào của m sau đây thì phương trình ( ) f x m = có nghiệm duy nhất? A. 1 m = B. 2 m = − C. 1 m = − D. 2 m =
Câu 20. Nếu ( )
2
0 ( ) 2 11 f x dx + = ∫ thì
2
0 ( ) f x dx ∫ bằng
A. 9 B. 13 C. 7 D. 5 Câu 21. Phần thực của số phức 3 4 z i = + bằng A. 4 B. 5 C. 7 D. 3 Câu 22. Mô đun của số phức ( ) ( ) 3 2 1 5 z i i = + + − là
A. 5 B. 7 C. 9 D. 11 Câu 23. Mặt cầu (S) có tâm I(-1;2;-3), bán kính R=4 có phương trình là
A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 4 x y z − + − + + = B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 16 x y z − + − + + =
C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 16 x y z + + − + + = D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 2 x y z − + − + + =
2
2
y
x O
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.