Quảng cáo
Đề thi thử Đại học lần 1 năm 2020 môn Toán trường THPT Thái Phúc - Thái Bình
QR

Đề thi thử Đại học lần 1 năm 2020 môn Toán trường THPT Thái Phúc - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 12 đề thi thử Đại học lần 1 năm học 2019 – 2020 môn Toán trường THPT Thái Phúc, tỉnh Thái Bình; đề thi bám sát cấu trúc đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử Đại học lần 1 năm 2020 môn Toán trường THPT Thái Phúc – Thái Bình : + Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được đo bởi công thức G(x) = 0,025.x^2.(30 – x) trong đó x (mg) và x > 0 là liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân. Để huyết áp giảm nhiều nhất thì cần tiêm cho bệnh nhân một liều lượng bằng? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Mặt bên SAB là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp trên theo a. + Cho hình nón có độ dài đường cao bằng 8, một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác đều có diện tích bằng 253. Thể tích của khối nón giới hạn bởi hình nón nói trên bằng?

Xem trước nội dung

NHÓM TOÁN VD – VDC THÁI PHÚC-LẦN 3

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 1

NHÓM TOÁN VD – VDC

TRƯỜNG THPT THÁI PHÚC

.

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2020 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Đề thi gồm 06 trang - 50 câu trắc nghiệm _____________________________

Họ và tên: ……………………………………………………… SBD: …………………

Câu 1: Từ các chữ số 1;2;3;4;5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau.

A. 3125. B. 120. C. 720. D. 15.

Câu 2: Cho dãy số nu là cấp số cộng. Biết 3 5 12, 18 u u . Tìm 7 ? u

A. 6. B. 21. C. 24. D. 27.

Câu 3: Diện tích xung quanh của một hình nón có bán kính đáy r và độ dài đương sinh l bằng: A. 2 ( ) r l   . B. ( ) r l   .

C. rl  . D. 2 ) rl  .

Câu 4: Hàm số 3 2 3x y x   đồng biến trên khoảng nào dưới đây?.

A.   2;0  . B.   ; 2  .

C.   2;. D.   0;2 .

Câu 5: Một khối nón có độ dài đường cao bằng 8 , độ dài đường sinh bằng 10. Thể tích của khối nón đó bằng: A. 288. B. 96. C. 360. D. 120.

Câu 6: Nghiệm của phương trình 3 1 3 27

x là:

A. 5 x . B. 6 x . C. 5 x . D. 1 x .

Câu 7: Nếu  3

0 8 f x dx   và  5

3 5 f x dx   thì  5

0 f x dx  bằng

A. 13. B. 3. C. 5. D. 0 .

Câu 8: Cho hàm số  y f x  liên tục trên   3;2  và có bảng biến thiên như sau. Gọi , M m lần lượt là

giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  y f x  trên đoạn   1;2  . Giá trị của 2 M m 

bằng:

x 3  1  0 1 2

 ' f x  0  0  0  0

 f x

2 

3

0

2

1

A. 7 . B. 8 . C. 6 . D. 3.

Câu 9: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số nào dưới đây

NHÓM TOÁN VD – VDC THÁI PHÚC-LẦN 3

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 2

NHÓM TOÁN VD – VDC

A. 4 2 2 . y x x   B. 4 2 2 . y x x   C. 2 2 . y x x   D. 3 2 2 1. y x x x   

Câu 10: Cho biểu thức

4 3 2 . , 0 P a a a   . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A.

5 12 P a  . B.

7 12 P a  . C.

3 4 P a  . D.

3 2 P a  .

Câu 11: Cho ( ) F x la một nguyên hàm của ( ) cos2 f x x  vad 1. 4 F       

Tính ? 3 F       

A. 2 3 3 4 F        

. B. 2 3 3 4 F        

. C. 3 2 3 4 F        

. D. 1 3 2 F       

.

Câu 12: Số phức 3 5 z i  có phần ảo bằng? A. 5. B. 5i . C. 3. D. 3 .

Câu 13: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của   5; 4;2 M  lên mặt phẳng   Oxy là đểm

nào? A.   1 0; 4;2 M  . B.   1 5;0;2 M . C.   3 5; 4;0 M  . D.   4 5;4;0 M  .

Câu 14: Trong không gian Oxyz , mặt cầu 

2 2 2 : 4 2 4 10 0 S x y z x y z        có tâm là điểm nào?

A.   4;2;4 I  . B.   4; 2; 4 I   . C.   2; 1; 2 I  . D.   2;1;2 I  .

Câu 15: Trong không gian Oxyz , vectơ chỉ phương của đường thẳng 1 3 2 1 1 x y z       là

A.   2;1; 1 u  . B.   1; 3;0 u  . C.   1;3;0 u  . D.   2;1;1 u  .

Câu 16: Trong không gian Oxyz , tọa độ giao điểm M của đường thẳng 2 3 : 2 1 1 x y z d     với mặt

phẳng   Oyz là

A.   2;4;0 M  . B.   2; 4;0 M  . C.   0; 4;1 M  . D.   2;4;1 M .

Câu 17: Cho khối tứ diện ABCD có thể tích bằng 3 60cm và điểm K trên cạnh AC sao cho 3 AC KC  . Tính thể tích V của khối tứ diện BKCD . A. 3 20 V cm  . B. 3 12 V cm  . C. 3 30 V cm  . D. 3 15 V cm  .

Câu 18: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên

khoảng nào dưới đây?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo