
SỞGDĐT NINH BÌNH
TRƯỜNG THPT
NINH BÌNH −BẠC LIÊU
ĐỀTHI THỬTỐT NGHIỆP LỚP 12 −LẦN 3
NĂM HỌC: 2019 −2020
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút (không kểthời gian giao đề)
(Đềthi gồm 50 câu trắc nghiệm khách quan, trong 6 trang)
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . ... . . . . . . ... . . . . . . .Sốbáo danh: . . . . . . . . Mã đề101
Câu 1. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(1; −4; 8) trên trục Oy
có tọa độlà
A. (1; 0; 0). B. (0; −4; 0). C. (1; 0; 8). D. (0; −4; 8).
Câu 2. Cho khối lăng trụcó diện tích đáy là B = 6 và chiều cao h = 5. Thểtích của khối
lăng trụđã cho là
A. 15. B. 10. C. 25. D. 30.
Câu 3. Cho khối hộp chữnhật có ba kích thước lần lượt bằng 2, 3, 5. Thểtích của khối
hộp chữnhật đã cho bằng
A. 15. B. 30. C. 10. D. 60.
Câu 4. Tìm sốphức liên hợp của sốphức z = 4 −3i.
A. z = 4 + 3i. B. z = −4 −3i. C. z = −4 + 3i. D. z = 3 + 4i.
Câu 5. Khối cầu bán kính R = 2a có thểtích là
A. 32πa3
3 . B. 8πa3
3 . C. 6πa3. D. 16πa2.
Câu 6. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:
x = t
y = 1 −t
z = 2 + t
. Đường thẳng d đi qua điểm
nào sau đây?
A. F(0; 1; 2). B. E(1; 1; 2). C. K(1; −1; 1). D. H(1; 2; 0).
Câu 7. Cho hàm sốf(x), bảng xét dấu của f′(x) như sau
x
f′(x)
−∞ −2 0 2 +∞
+ 0 − 0 − 0 +
Sốđiểm cực trịcủa hàm sốđã cho là
A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.
Câu 8. Các nghiệm của phương trình 2x2−9x+16 = 4 là
A. x = 1, x = 8. B. x = 3, x = 6. C. x = 2, x = 7. D. x = 4, x = 5.
Trang 1/6 −Mã đề101
Câu 9. Cho hình trụcó bán kính đáy bằng 3 cm, độdài đường cao bằng 4 cm. Tính diện
tích xung quanh của hình trụnày.
A. 26π (cm2). B. 20π (cm2). C. 22π (cm2). D. 24π (cm2).
Câu 10. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau:
x
y′
y
−∞ −1 0 1 +∞
− 0 + 0 − 0 +
+∞ +∞
−4 −4
−3 −3
−4 −4
+∞ +∞
Giá trịcực đại của hàm sốđã cho bằng
A. −4. B. 0. C. 1. D. −3.
Câu 11. Tam giác ABC vuông tại A có AB = 4 cm, AC = 4 √
6 cm. Cho tam giác ABC
quay xung quanh trục AB thu được khối tròn xoay có thểtích bằng
A. 68π cm3. B. 128π cm3. C. 204π cm3. D. 384π cm3.
Câu 12. Cho cấp sốnhân (un) với u1 = 2 và u2 = 8. Công bội của cấp sốnhân đã cho
bằng
A. 21. B. ±4. C. 2 √
2. D. 4.
Câu 13. Trong không gian với hệtrục tọa độOxyz, cho mặt phẳng (P): x −y + 3 = 0.
Vectơ nào dưới đây không phải là vectơ pháp tuyến của (P)?
A. (−1; 1; 0). B. (1; −1; 3). C. (3; −3; 0). D. (1; −1; 0).
Câu 14. Giải bất phương trình log2(3x −1) > 3.
A. 1
3 < x < 3. B. x > 3. C. x < 3. D. x > 10
3 .
Câu 15. Tìm tập xác định D của hàm sốy = ln(1 −x).
A. D = (−∞; −1). B. D = (1; +∞). C. D = (−∞; 1). D. D = (−1; +∞).
Câu 16. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 1 2x −3 là đường thẳng
A. y = 1
2. B. y = 0. C. x = 3
2. D. y = 3
2.
Câu 17. Cho hàm sốy = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
x
y′
−∞ −2 0 +∞
− 0 + 0 −
Hàm sốy = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (−2; 0). B. (−∞; −2). C. (−3; 1). D. (0; +∞).
Trang 2/6 −Mã đề101
Câu 18. Cho sốphức z = 2 + 5i. Tìm sốphức w = iz + z.
A. w = −7 −7i. B. w = −3 −3i. C. w = 3 + 7i. D. w = 7 −3i.
Câu 19. Nếu
1 Z
0
f(x) dx = 3 và
5 Z
0
f(x) dx = 2 thì
5 Z
1
f(x) dx bằng
A. −1. B. −3. C. 5. D. 1.
Câu 20.
Điểm M trong hình vẽbên là điểm biểu diễn sốphức
A. z = 2 + i. B. z = 1 + 2i. C. z = 1 −2i. D. z = −2 + i.
O x
y
−2
1 M
Câu 21. Cho sốphức z thỏa mãn z + 3z = 2 + i. Tìm phần ảo của sốphức z.
A. −1
2. B. −1
2i. C. 1
2. D. 1
2i.
Câu 22. Tính diện tích miền phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 + 2x + 1, trục hoành,
x = 1 và x = 2.
A. 39
4 . B. 21
4 . C. 49
4 . D. 31
4 .
Câu 23. Với a và b là các sốthực dương, a ̸= 1, biểu thức loga a2b bằng
A. 2 −loga b. B. 1 + 2 loga b. C. 2 loga b. D. 2 + loga b.
Câu 24. Tìm sốgiao điểm của đường cong y = x3−2x2+2x+1 và đường thẳng y = 1−x.
A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.
Câu 25. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho hai điểm A(−1; 0; 1), B(−2; 1; 1). Phương
trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là
A. x −y −2 = 0. B. x −y + 2 = 0. C. −x + y + 2 = 0. D. x −y + 1 = 0.
Câu 26. Đồthịcủa hàm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.