Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 4 trường THPT chuyên Thái Bình
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 4 trường THPT chuyên Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 14 tháng 06 năm 2020, trường THPT chuyên Thái Bình, tỉnh Thái Bình tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ tư. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 4 trường THPT chuyên Thái Bình mã đề 456 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 4 trường THPT chuyên Thái Bình : + Cho y = f(x) là hàm đa thức bậc 4 và có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-12;12] để hàm số g(x) = |f(x – 1) + m| có 5 điểm cực trị? [ads] + Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh BC = 2a và ABC = 60°. Biết tứ giác BCC’B’ là hình thoi có B’BC nhọn. Mặt phẳng (BCC’B’) vuông góc với (ABC) và mặt phẳng (ABB’A’) tạo với (ABC) góc 45°. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng? + Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và BC. Góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (ABCD) bằng 60°. Tính cos của góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng (SBD)?

Xem trước nội dung

Trang 1/30 - WordToan

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 4

NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Mô đun của số phức 2 3 z i   bằng

A. 13 . B. 13. C. 5. D. 5 .

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình   1 2 log 1 0 x   là

A.   1;2 . B.   1;2 . C.   ;2  . D.   2;.

Câu 3. Hàm số  

3 log 1 e x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   1;. B.   1;. C.   0;. D. .

Câu 4. Điều kiện cần và đủ để hàm số 4 2 y ax bx c    có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu là

A. 0; 0 a b   . B. 0; 0 a b   . C. 0; 0 a b   . D. 0; 0 a b   .

Câu 5. Rút gọn biểu thức 5 3 4 P x x  với 0 x  .

A.

20 21 P x  . B.

7 4 P x  . C.

20

7 P x  . D.

12

5 P x  .

Câu 6. Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 1 1 x y x

  . B. 1 1 x y x

  . C. 2 3 2 2 x y x

   . D. 1 x y x  .

Câu 7. Tìm họ nguyên hàm của hàm số  sin3 f x x 

A. cos3x C   . B. 1cos3 3 x C   . C. cos3x C  . D. 1cos3 3 x C  .

Câu 8. Hàm số nào sau đây không có cực trị:

A. 2 3 y x x   . B. 3 1 2 1 x y x

  . C. 3 3 1 y x x   . D. 4 2 y x x   .

Trang 2/30 – Diễn đàn giáo viên Toán

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho điểm   1; 2;3 M  . Tọa độ điểm A là hình chiếu vuông góc của điểm

M trên mặt phẳng   Oyz là:

A.   1; 2;3 A  . B.   1; 2;0 A  . C.   1;0;3 A . D.   0; 2;3 A  .

Câu 10. Tìm tập xác định D của hàm số  

1 2 2 1 y x x      .

A.   0; D  . B.   1; \ 0 D  .

C.   ; D . D.   1; D .

Câu 11. Nếu

0 (2 1) 2 m x dx    thì m có giá trị bằng

A. 1

2 m m

    

. B. 1

2 m m

    

. C. 1 2 m m

    

. D. 1 2 m m

    

.

Câu 12. Cho tứ diện ABCD có AB , AC , AD đôi một vuông góc và 2 AB a  , 3 AC a  , 4 AD a  . Thể tích của khối tứ diện đó là: A. 3 12a . B. 3 6a . C. 3 8a . D. 3 4a .

Câu 13. Cho   nu là cấp số nhân có 1 2; 3 u q   . Tính 3 ? u

A. 6 . B. 18. C. 9. D. 8.

Câu 14. Hình lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 15. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2 1 2 2 0 x m m    có nghiệm. A. 0 m  . B. 0 1 m  . C. 0; 1 m m  . D. 1 m .

Câu 16. Trong không gian Oxyz , một vectơ chỉ phương của đường thẳng 1 2 : 1 1 2 x y z d      là

A.   1; 1;2 u    . B.   1;1;2 u   . C.   1; 2;0 u    . D.   1; 2;1 u    .

Câu 17. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 1 1 z   là

A. Một đường thẳng. B. Đường tròn có bán kính bằng 1

2 .

C. Một đoạn thẳng. D. Đường tròn có bán kính bằng 1.

Câu 18. Tính

0 lim x

x x x  

A. . B. . C. 0 . D. 1.

Câu 19. Cho số phức   , z a bi a b    thỏa mãn 2 1 z z  , có a b  bằng

A. 1. B. 1 . C. 1

2 . D. 1

2 .

Câu 8. Trong không gian Oxyz , hai mặt phẳng 4 4 2 7 0 x y z     và 2 2 4 0 x y z     chứa hai mặt

của hình lập phương. Thể tích của khối lập phương đó là

A. 125

8 V  . B. 81 3

8 V  . C. 9 3

2 V  . D. 27

8 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo