
NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
Trang 1
NHÓM TOÁN VD – VDC
KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm có 06 trang - 50 câu trắc nghiệm
-----------------------------------
Câu 1. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1 2 x y x − = − có phương trình là
A. 2 x = −. B. 2 x = . C. 3 x = −. D. 3 x = . Câu 2. Phương trình ( ) 3 log 1 2 0 x − − = có nghiệm là
A. 8 x = . B. 1 3 x = + . C. 9 x = . D. 10 x = . Câu 3. Trong không gian Oxyz , đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ): 2 1 0 x y z α + + −= và ( ): 2 0 x y z β − − + = . Véctơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương
của đường thẳng ∆?
A. ( ) 1; 1;3 u = −−
. B. ( ) 1; 2;3 u = −−
. C. ( ) 1;2;3 u = −
. D. ( ) 1; 2;3 u = −
.
Câu 4. Điểm M trong hình vẽ là điểm biễu diễn của số phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .
A. Phần thực là 3 − và phần ảo là 2i . B. Phần thực là 2 và phần ảo là 3 −. C. Phần thực là 2 và phần ảo là 3i − . D. Phần thực là 3 − và phần ảo là 2 . Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 2;3; 1 , 1;2;4 A B − . Đường thẳng AB có phương
trình là
A. 1 2 4 1 1 5 x y z + + + = = . B. 1 2 4 1 1 5 x y z + + + = = − .
C. 1 2 4 1 1 5 x y z − − − = = − . D. 1 2 4 1 1 5 x y z − − − = = .
Câu 6. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và ( ) SA ABC ⊥ . Điểm nào sau
đây là tâm của mặt cầu đi qua các điểm S , A , B , C ? A. Trung điểm của đoạn thẳng AB . B. Trung điểm của đoạn thẳng SC . C. Trung điểm của đoạn thẳng BC . D. Trung điểm của đoạn thẳng AC .
Câu 7. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) P đi qua ( ) 0;0; 1 A − và nhận ( ) 1; 1;2 n −
làm một vecto
pháp tuyến có phương trình là A. 2 2 0 x y z − + − = . B. 2 2 0 x y z − − + = .
C. 2 2 0 x y z − + + = . D. 2 2 0 x y z + + + = .
Câu 8. Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn? A. Song song. B. Thẳng hàng. C. Đồng qui. D. Chéo nhau.
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 - 2020
Trang 2
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 9. Cho số phức 2 3 z i = −+ . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức z là điểm có tọa độ là A. ( ) 2;3 − . B. ( ) 3; 2 − . C. ( ) 3;2 . D. ( ) 2; 3 − − .
Câu 10. Cho tam giác vuông ABC có 90 BAC = ° , AB a = , 3 AC a = quay quanh cạnh AC ta được hình nón ( ) N .Diện tích toàn phần của ( ) N bằng
A. 2 3 a π . B. 2 a π . C.
2 2 3 a π . D. 2 2 a π .
Câu 11. Trong không gian Oxyz ,cho 2 3 a i j k = −+ − . Tọa độ của vectơ a là
A. ( ) 1;2; 3 − − . B. ( ) 2; 3; 1 − − . C. ( ) 2; 1; 3 −− . D. ( ) 3;2; 1 − − .
Câu 12. Rút gọn biểu thức ( ) 2 1 4 log log .log a b P b a = với hai số thực a ,b dương tùy ý và khác 1.
A. 1 2 P = − . B. 1 2 P = . C. 2 P = . D. 2 P = −.
Câu 13. Họ nguyên hàm của hàm số 3x y = là
A. 3 1
x C x + + . B. 3x C + . C. ln3.3x C + . D. 3 ln3
x C + .
Câu 14. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Khi đó hình phẳng giới hạn bởi bốn đường
( ), 0, , y f x y x a x b = = = = có diện tích S được tính theo công thức
A. ( ) d
b
a S f x x π = ∫ . B. ( ) d
b
a S f x x = ∫ .
C. ( ) f d
b
a S x x = ∫ . D. ( ) ( ) d
b
a S f x g x x = − ∫ .
Câu 15. Mô đun của số phức ( ) 2 1 2 z i = − bằng
A. 25 . B. 5. C. 5 . D. 3.
Câu 16. Cho một cấp số cộng ( ) nu với 1 1 3 u = và 8 26 u = . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng.
A. 10 3 . B. 3 10 . C. 11 3 . D. 3 11.
Câu 17. Cho khối tứ diện OABC có ; ; OA OB OC đôi một vuông góc 3 OA cm = ; 4 OB cm = ; 10 OC cm = . Thể tích khối tứ diện OABC là:
A. 3 120cm . B. 3 40cm . C. 3 20cm . D. 3 10cm .
Câu 18. Tìm số phức z thỏa mãn: 2 2 4 z z i + = − .
A. 2 4 3 z i = − . B. 2 4 3 z i = + . C. 2 4 3 z i = − + . D. 2 4 3 z i = − − .
Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau:
Tìm khoảng nghịch biến của hàm số ( ) ( ) 2 1 2 g x f x = + −.
A. ( ) ;1 −∞ . B. ( ) 0;+∞. C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) ; −∞+ ∞.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.