Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2019 - 2020 sở GDĐT Vĩnh Phúc
QR

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2019 - 2020 sở GDĐT Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán, ngày … tháng 06 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng Toán 12 năm học 2019 – 2020. Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc mã đề 316 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2019 – 2020 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của CD, CB, SA. Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MNK) là một đa giác (H). Hãy chọn khẳng định đúng (tham khảo hình vẽ). A. (H) là một tam giác. B. (H) là một hình bình hành. C. (H) là một hình thang (không phải là hình bình hành). D. (H) là một ngũ giác. [ads] + Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có sáu chữ số trong đó có đúng ba chữ số 1, ba chữ số còn lại khác nhau và khác 0. Lấy ngẫu nhiên một số thuộc tập S. Xác suất để lấy được số mà trong đó không có hai chữ số 1 nào đứng cạnh nhau là? + Cho hình nón (H) có đỉnh S và đáy là hình tròn tâm O bán kính R, chiều cao 2R. Một mặt phẳng đi qua đỉnh và cắt đường tròn đáy theo dây cung AB có độ dài bằng bán kính đáy. Tính sin của góc tạo bởi OA và mặt phẳng (SAB).

Xem trước nội dung

NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 - 2020

Trang 1

NHÓM TOÁN VD – VDC

KỲ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề thi gồm có 06 trang - 50 câu trắc nghiệm

-----------------------------------

Câu 1. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1 2 x y x − = − có phương trình là

A. 2 x = −. B. 2 x = . C. 3 x = −. D. 3 x = . Câu 2. Phương trình ( ) 3 log 1 2 0 x − − = có nghiệm là

A. 8 x = . B. 1 3 x = + . C. 9 x = . D. 10 x = . Câu 3. Trong không gian Oxyz , đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ): 2 1 0 x y z α + + −= và ( ): 2 0 x y z β − − + = . Véctơ nào dưới đây là một véctơ chỉ phương

của đường thẳng ∆?

A. ( ) 1; 1;3 u = −− 

. B. ( ) 1; 2;3 u = −− 

. C. ( ) 1;2;3 u = − 

. D. ( ) 1; 2;3 u = − 

.

Câu 4. Điểm M trong hình vẽ là điểm biễu diễn của số phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .

A. Phần thực là 3 − và phần ảo là 2i . B. Phần thực là 2 và phần ảo là 3 −. C. Phần thực là 2 và phần ảo là 3i − . D. Phần thực là 3 − và phần ảo là 2 . Câu 5. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm ( ) ( ) 2;3; 1 , 1;2;4 A B − . Đường thẳng AB có phương

trình là

A. 1 2 4 1 1 5 x y z + + + = = . B. 1 2 4 1 1 5 x y z + + + = = − .

C. 1 2 4 1 1 5 x y z − − − = = − . D. 1 2 4 1 1 5 x y z − − − = = .

Câu 6. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và ( ) SA ABC ⊥ . Điểm nào sau

đây là tâm của mặt cầu đi qua các điểm S , A , B , C ? A. Trung điểm của đoạn thẳng AB . B. Trung điểm của đoạn thẳng SC . C. Trung điểm của đoạn thẳng BC . D. Trung điểm của đoạn thẳng AC .

Câu 7. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ) P đi qua ( ) 0;0; 1 A − và nhận ( ) 1; 1;2 n − 

làm một vecto

pháp tuyến có phương trình là A. 2 2 0 x y z − + − = . B. 2 2 0 x y z − − + = .

C. 2 2 0 x y z − + + = . D. 2 2 0 x y z + + + = .

Câu 8. Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn? A. Song song. B. Thẳng hàng. C. Đồng qui. D. Chéo nhau.

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

NHÓM TOÁN VD–VDC NĂM HỌC 2019 - 2020

Trang 2

NHÓM TOÁN VD – VDC

Câu 9. Cho số phức 2 3 z i = −+ . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức z là điểm có tọa độ là A. ( ) 2;3 − . B. ( ) 3; 2 − . C. ( ) 3;2 . D. ( ) 2; 3 − − .

Câu 10. Cho tam giác vuông ABC có  90 BAC = ° , AB a = , 3 AC a = quay quanh cạnh AC ta được hình nón ( ) N .Diện tích toàn phần của ( ) N bằng

A. 2 3 a π . B. 2 a π . C.

2 2 3 a π . D. 2 2 a π .

Câu 11. Trong không gian Oxyz ,cho 2 3 a i j k = −+ −     . Tọa độ của vectơ a là

A. ( ) 1;2; 3 − − . B. ( ) 2; 3; 1 − − . C. ( ) 2; 1; 3 −− . D. ( ) 3;2; 1 − − .

Câu 12. Rút gọn biểu thức ( ) 2 1 4 log log .log a b P b a = với hai số thực a ,b dương tùy ý và khác 1.

A. 1 2 P = − . B. 1 2 P = . C. 2 P = . D. 2 P = −.

Câu 13. Họ nguyên hàm của hàm số 3x y = là

A. 3 1

x C x + + . B. 3x C + . C. ln3.3x C + . D. 3 ln3

x C + .

Câu 14. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Khi đó hình phẳng giới hạn bởi bốn đường

( ), 0, , y f x y x a x b = = = = có diện tích S được tính theo công thức

A. ( ) d

b

a S f x x π = ∫ . B. ( ) d

b

a S f x x = ∫ .

C. ( ) f d

b

a S x x = ∫ . D. ( ) ( ) d

b

a S f x g x x = − ∫ .

Câu 15. Mô đun của số phức ( ) 2 1 2 z i = − bằng

A. 25 . B. 5. C. 5 . D. 3.

Câu 16. Cho một cấp số cộng ( ) nu với 1 1 3 u = và 8 26 u = . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng.

A. 10 3 . B. 3 10 . C. 11 3 . D. 3 11.

Câu 17. Cho khối tứ diện OABC có ; ; OA OB OC đôi một vuông góc 3 OA cm = ; 4 OB cm = ; 10 OC cm = . Thể tích khối tứ diện OABC là:

A. 3 120cm . B. 3 40cm . C. 3 20cm . D. 3 10cm .

Câu 18. Tìm số phức z thỏa mãn: 2 2 4 z z i + = − .

A. 2 4 3 z i = − . B. 2 4 3 z i = + . C. 2 4 3 z i = − + . D. 2 4 3 z i = − − .

Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên  và có bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau:

Tìm khoảng nghịch biến của hàm số ( ) ( ) 2 1 2 g x f x = + −.

A. ( ) ;1 −∞ . B. ( ) 0;+∞. C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) ; −∞+ ∞.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo