Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chiều thứ Sáu ngày 12 tháng 06 năm 2020, phòng quản lý chất lượng sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm học 2019 – 2020 môn thi Toán. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GD&ĐT Bắc Ninh có cấu trúc bám sát đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài thi là 90 phút, bản PDF và đáp án đề thi này sẽ được cập nhật trong thời gian sớm nhất có thể. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 18. Gọi A1 là trọng tâm tam giác BCD; (P) là mặt phẳng qua A sao cho góc giữa (P) và (BCD) bằng 60°. Các đường thẳng qua B, C, D song song với AA1 cắt mặt phẳng (P) lần lượt tại B1, C1, D1. Thể tích khối tứ diện A1B1C1D1 bằng? [ads] + Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị đi qua các điểm A(1;1), B(2;4), C(3;9). Các đường thẳng AB, AC, BC lại cắt đồ thị tại lần lượt tại các điểm M, N, P (M khác A và B, N khác A và C, P khác B và C). Biết rằng tổng các hoành độ của M, N, P bằng 5. Giá trị của f(0) là? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B. Biết SA vuông góc với (ABCD), AB = BC = a, AD = 2a, SA = a√2. Gọi E là trung điểm của AD. Bán kính mặt cầu đi qua các điểm S, A, B, C, E bằng?

Xem trước nội dung

SỞGDĐT BẮC NINH PHÒNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

(Đềgồm có 5 trang)

ĐỀTHI THỬTỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kểthời gian giao đề)

Mã đềthi: 101

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Tổng sốtất cảđường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = x −1 x2 −4x + 3 là

A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

Câu 2. Giá trịcủa

2R

1 xexdx bằng

A. 3e2 −2e. B. e. C. −e2. D. e2.

Câu 3. Biết đường thẳng y = x + 1 cắt đồthịhàm sốy = 2x + 5

x −1 tại hai điểm phân biệt A, B có hoành

độlần lượt xA, xB. Khi đó giá trịcủa xA.xB bằng

A. −6. B. 6. C. −2. D. 2.

Câu 4. Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A (−3; 1; 2), B (1; −1; 0) có dạng

A. x + 3

2 = y −1

1 = z −2

−1 . B. x −1

−2 = y + 1

−1 = z

1.

C. x −1

2 = y + 1

−1 = z

−1. D. x + 3

2 = y −1

−1 = z −2

1 .

Câu 5. Hàm sốy = 3x4 −4x2 + 1 có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 6. Trong không gian với hệtọa độOxyz, cho véc tơ −→u = 2−→i −3−→k , khi đó

A. −→u (2; 0; 3). B. −→u (2; 1; −3). C. −→u (2; 0; −3). D. −→u (2; −3; 0).

Câu 7. Có bao nhiêu giá trịnguyên của sốm đểphương trình 2−x2 = m có nghiệm?

A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.

Câu 8. Thểtích V của khối hộp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

A. V = 1

2Bh. B. V = 1

6Bh. C. V = 1

3Bh. D. V = Bh.

Câu 9. Cho

1R

0 f (x) dx = 3, giá trịcủa

1R

0 3f (x) dx bằng

A. 9. B. 1. C. 3. D. 27.

Câu 10. Cho a là sốthực dương khác 1. Giá trịcủa loga 3√a bằng

A. −3. B. 0. C. 3. D. 1

3.

Trang 1/5 - Mã đềthi 101

Câu 11. Cho sốphức z thỏa mãn iz = 1 + 3i. Môđun của z bằng

A.

√

10. B. 2. C. 4. D. 2 √

2.

Câu 12. Trong các hàm sốsau, hàm sốnào đồng biến trên R?

A. y = 2x −1

x + 3 . B. y = x4 −2x2. C. y = x3 + x. D. y = x2 + 2x −1.

Câu 13. Giá trịcủa

1R

0 (5x4 −3)dx là

A. 2. B. −2. C. −3. D. −4.

Câu 14. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của M (1; −2; 3) lên mặt phẳng (Oyz) là

A. A (1 ; −2 ; 3). B. A (1 ; −2 ; 0). C. A (0 ; −2 ; 3). D. A (1 ; 0 ; 3).

Câu 15. Nghiệm của phương trình 3x−1 = 9 là

A. x = 1. B. x = 4. C. x = 2. D. x = 3.

Câu 16. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồthịhàm sốy = x3 −3x + 2 song song với đường thẳng y = 9x −14?

A. 3. B. 2. C. 0. D. 1.

Câu 17. Sốphức z = 4 −3i có phần ảo bằng

A. −3. B. 4. C. 3. D. −3i.

Câu 18. Tìm tập nghiệm của bất phương trình log 2

3 (3x) > log 2

3 (2x + 7) là

A. (0 ; 7). B. (7 ; +∞). C.

0 ; 13

4

. D. (−∞; 7).

Câu 19. Gọi z1, z2 là các nghiệm của phương trình z2 + 2z + 5 = 0. Giá trịcủa |z2 1| + |z2 2| bằng

A. 12. B. 2 √

34. C. 10. D. 4 √

5.

Câu 20. Điểm M(3; −1) là điểm biểu diễn sốphức nào sau đây?

A. z = −1 + 3i. B. z = 3 −i. C. z = 1 −3i. D. z = −3 + i.

Câu 21. Tích giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x2 + 2

x trên đoạn 1

2; 2 bằng

A. 85

4 . B. 15. C. 8. D. 51

4 .

Câu 22. Cho tập A = {1; 2; . . . ; 9; 10}. Một tổhợp chập 2 của 10 phần tửcủa A là

A. {1; 2}. B. 2!. C. C2 10. D. A2 10.

Câu 23. Sốphức liên hợp của z = 3 + 2i là

A. ¯z = 3 −2i. B. ¯z = 2 −3i. C. ¯z = −2 −3i. D. ¯z = −3 −2i.

Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ −→u − √

3 ; 0 ; 1 , −→v (0; 1; 1) khi đó

A. −→u .−→v = 1 − √

3. B. −→u .−→v = 3 − √

3. C. −→u .−→v = 0. D. −→u .−→v = 1.

Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x

2 + y

1 + z

3 = 1. Véc tơ nào dưới đây là một véc

tơ pháp tuyến của (P)?

A. −→ n3 = (−3; 6; 2). B. −→ n4 = (−3; 6; −2). C. −→ n1 = (3; 6; 2). D. −→ n2 = (2; 1; 3).

Trang 2/5 - Mã đềthi 101

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo