Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 1 sở GDĐT Bắc Giang
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 1 sở GDĐT Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Năm ngày 11 tháng 06 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ nhất. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 1 sở GD&ĐT Bắc Giang mã đề 110 được biên soạn bám sát cấu trúc đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 1 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Ông Thuận gửi tiết kiệm 500 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép (tức là tiền lãi của kỳ trước được cộng vào vốn của kỳ kế tiếp). Ban đầu ông Thuận gửi với kỳ hạn 3 tháng và lãi suất 5,2% / năm. Sau 2 năm ông Thuận thay đổi phương thức gửi, chuyển thành kỳ hạn 6 tháng với lãi suất 7,8% / năm. Số tiền lãi nhận được sau 5 năm gần nhất với kết quả nào dưới đây? [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh bằng 2, BAD = 60°, SA = SC và tam giác SBD vuông cân tại S. Gọi E là trung điểm của cạnh SC. Mặt phẳng (P) qua AE và cắt hai cạnh SB, SD lần lượt tại M và N. Thể tích lớn nhất V của khối đa diện ABCDNEM bằng? + Cho hàm số y = x^4 – 3x^2 + m có đồ thị là (Cm) (m là tham số thực). Giả sử (C) cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt. Gọi S1, S2 là diện tích của hai hình phẳng nằm dưới trục Ox và S3 là diện tích của hình phẳng nằm trên trục Ox được tạo bởi (C) với trục Ox. Biết rằng tồn tại duy nhất giá trị m = a/b (với  a, b thuộc N* và a/b tối giản) để S1 + S2 = S3. Giá trị của 2a – b bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 110

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề thi gồm có 06 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

LẦN 1 NĂM 2020

BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi: 110

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   3;4; 2 M  lên mặt phẳng   Oxz có tọa

độ là

A.   3;0;0 . Q B.   3;4;0 . G C.   0;4; 2 . E  D.   3;0; 2 . F 

Câu 2: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

A. 2 . B. . C. 11. D. 1.

Câu 3: Cho 

6

2

4 f x dx   và 

6

2

5 g x dx   , khi đó  

6

2

3 f x g x dx       bằng

A. 19. B. 17 . C. 11. D. 7 .

Câu 4: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 2 x y x

   là

A. 1. 3 y  B. 3. y  C. 3. y  D. 2. y 

Câu 5: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

A. 4 2 2 1 y x x   . B. 4 1 y x  .

C. 4 1 y x  . D. 4 2 2 1 y x x   .

Câu 6: Khối lăng trụ đáy là hình chữ nhật có hai kích thước lần lượt là 2 , 3 a a , chiều cao khối trụ là 5a .

Thể tích của khối trụ bằng

A. 3 30 . a B. 3 10 . a C. 2 30 . a D. 2 10 . a

Trang 2/6 - Mã đề thi 110

Câu 7: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Hàm số  f x nghịch biến trên   2;5 . B. Hàm số  f x nghịch biến trên   0;5 .

C. Hàm số  f x đồng biến trên   ;0 .  D. Hàm số  f x đồng biến trên   5; . 

Câu 8: Một mặt cầu có bán kính bằng a . Diện tích của mặt cầu đó bằng

A.

3 4 . 3

a  B. 2 4 . a  C. 3 1 . 3 a D. 2. a

Câu 9: Cho cấp số cộng   nu với 2 3 u  và 3 5 u  . Số hạng đầu của cấp số cộng bằng

A. 1. B. 3.

2 C. 2. D. 7.

Câu 10: Một khối trụ có chiều cao bằng h và bán kính đáy bằng r . Thể tích của khối trụ đó bằng

A. 2 . r h  B.

2 1 . 3 r h  C. 2 2 . r h  D.

2 4 . 3 r h 

Câu 11: Cho số phức 1 1 z i  và 2 2 3 z i   . Phần ảo của số phức 1 2 w z z   là

A. -2. B. -3. C. 2. D. 3. Câu 12: Cho hình chóp đều S.ABCD có 2 , 2 2. AB a SA a   Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng

(ABCD) bằng

A. 0 30 . B. 0 75 . C. 0 60 . D. 0 45 .

Câu 13: Từ một tổ có 10 học sinh, có bao nhiêu cách chọn ra hai học sinh ? A. 2 10. A B. 2 10. C C. 20. D. 2!.

Câu 14: Một hình trụ có độ dài đường sinh bằng l và bán kính đường tròn đáy bằng R . Diện tích toàn

phần của hình trụ đó bằng A.  . R R l   B.   2 . R l R   C. . Rl  D. 4 . Rl 

Câu 15: Nếu

2

1

( ) 3 f x dx   thì

2

1

2 ( ) f x dx  bằng

A. 8. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 16: Hàm số  y f x  xác định và liên tục trên , có bảng biến thiên như hình dưới đây.

Phương trình  1 f x  có tất cả bao nhiêu nghiệm thực ?

A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.

Trang 3/6 - Mã đề thi 110

Câu 17: Một khối chóp có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằngh . Thể tích của khối chóp bằng

A. 4 . 3 Bh B. . Bh C. 1 . 3 Bh D. 3 . Bh

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 4 3 2 0 P x y z     . Vectơ nào dưới đây là một

vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A.   2 1;4;3 n  . B.   3 1;4; 3 n   . C.   4 4;3; 2 n   . D.   1 0; 4;3 n   .

Câu 19: Số phức liên hợp của số phức 2 5 z i   là

A. 2 5 . z i  B. 2 5 . z i   C. 2 5 . z i  D. 2 5 . z i  

Câu 20: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 3 6 1 y x x x     và trục hoành là

A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 21: Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ.

Đồ thị của hàm số  y f x  có tất cả bao nhiêu điểm cực trị ?

A. 4. B. 3 . C. 2. D. 1.

Câu 22: Trong không gian Oxyz , điểm   3;4; 2 M  thuộc mặt phẳng nào dưới đây ?

A. : 5 0 S x y z    . B. : 1 0 Q x  .

C. : 2 0 P z   . D. : 7 0 R x y    .

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 2 4 2 0 S x y z x y z        . Diện

tích mặt cầu  S bằng

A. 8 .  B. 32 .  C. 64 .  D. 16 . 

Câu 24: Nghiệm của …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo