Quảng cáo
Bài kiểm tra thường xuyên Toán 12 trường THPT Phó Cơ Điều - Kiên Giang
QR

Bài kiểm tra thường xuyên Toán 12 trường THPT Phó Cơ Điều - Kiên Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối 12 đề bài kiểm tra thường xuyên Toán 12 trường THPT Phó Cơ Điều – Kiên Giang, nhằm các các em ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2019 – 2020. Trích dẫn bài kiểm tra thường xuyên Toán 12 trường THPT Phó Cơ Điều – Kiên Giang : + Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Trong không gian hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. C. Trong không gian hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau. D. Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau. [ads] + Hai anh em An và Bình cùng vay tiền ở ngân hàng với lãi suất 0.65% tháng với tổng số tiền vay là 500 triệu đồng. Giả sử mỗi tháng hai người đều trả ngân hàng một số tiền như nhau để trừ vào tiền gốc và lãi. Để trả hết tiền gốc và lãi cho ngân hàng thì An cần 6 tháng và Bình cần 9 tháng. Hỏi tổng số tiền mà hai anh em An và Bình phải trả ở tháng thứ nhất cho ngân hàng là bao nhiêu? (là tròn đến hàng đơn vị). + Bác An đem gửi tổng số tiền 320 triệu đồng ở hai loại kỳ hạn khác nhau. Bác gửi 140 triệu đồng theo kỳ hạn ba tháng với lãi suất 2.1% một quý. Số tiền còn lại bác An gửi theo kỳ hạn một tháng với lãi suất 0.73% một tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi kỳ hạn số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho kỳ hạn tiếp theo. Sau 15 tháng kể từ ngày gửi bác An đi rút tiền. Tính gần đúng đến hàng đơn vị tổng số tiền lãi thu được của bác An.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIÊN GIANG BÀI KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN THPT PHÓ CƠ ĐIỀU BÀI THI: toan12

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề.

(Đề thi gồm có 5 trang)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh: MÃ ĐỀ THI: 107

Câu số 1: Một người có cái quần, cái áo, chiếc cà vạt. Để chọn mỗi thứ một món thì có bao nhiều cách chọn bộ ''quần-áo-cà vạt '' khác nhau?

4 6 3

A. . 13 B. . 72 C. . 30 D. . 13 Câu số 2: Các nguyên hàm của hàm số là: f (x) = ( + + 1) ex e3x ex

A. . F (x) = + + + C e4x e2x ex B. . F (x) = ( + + x) + C ex 1 3 e3x ex

C. . F (x) = + + x + C 1 4 e4x 1 2 e2x D. . F (x) = + + + C 1 4 e4x 1 2 e2x ex

Câu số 3: Cho số phức . Số phức bằng: z = − + i 1 2

3 √

2 ( ) z¯ 2

A. . 1 + i 3– √ B. . −i 3– √ C. . − + i 1 2

3 √

2 D. . − − i 1 2

3 √

2 Câu số 4: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số sao cho hàm số tăng trên từng khoảng xác định của nó?

m y =

−(m+1)x+2m−1 x2

x−m

A. . m ≥1 B. . m > 1 C. . m < 1 D. . m ≤1 Câu số 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ . Cho , , , . Khi đó phương trình mặt phẳng là:

Oxyz A (a; 0; 0) B (0; b; 0) C (0; 0; c) (abc ≠0) (ABC) A. . + + = 1 x

b

y a

z c B. . + + = 1 x

a

y b

z c C. . + + = 1 x

a

y c

z b D. . + + = 1 x

c

y b

z a Câu số 6: Một hình nón có bán kính mặt đáy bằng , độ dài đường sinh bằng . Tính thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón.

3 cm 5 cm V

A. . V = 16π cm3 B. . V = 12π cm3 C. . V = 75π cm3 D. . V = 45π cm3

Câu số 7: Tính đạo hàm của hàm số . y = lo ( + x + 1) g5 x2

A. . = y′ 2x+1

+x+1 x2 B. . = y′ 1 ( +x+1)ln5 x2 C. . = (2x + 1)ln5 y′ D. . = y′ 2x+1 ( +x+1)ln5 x2

Câu số 8: Trong không gian với hệ tọa độ , Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng . Oxyz I(−1; 3; 2) (P) : 2x + 2y + z + 3 = 0 A. . + + = 4 (x + 1)2 (y −3)2 (z −2)2 B. . + + = 1 (x + 1)2 (y −3)2 (z −2)2

C. . + + = 9 (x + 1)2 (y −3)2 (z −2)2 D. . + + = 9 (x + 5)2 (y + 1)2 z2

Câu số 9: Cho lăng trụ đứng . Gọi là trung điểm . Tính tỉ số của thể tích khối tứ diện và thể tích khối lăng trụ đã cho.

ABC. A′B′C ′ D AC k BAD B′

A. . k = 1 12 B. . k = 1

4 C. . k = 1

3 D. . k = 1

6 Câu số 10: Cho cấp số cộng có và . Gọi là tổng số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho. Mệnh đề nào sau đây đúng?

( ) un = u1

1 4 d = −1

4 S5 5

A. . = − S5

5 4 B. . = S5

5 4 C. . = − S5

4 5 D. . = S5

4 5 Câu số 11: Hàm số đồng biến trên khoảng: y = −2 + 2m (m ∈R) 1 3 x3 x2

Mã đề: 107 - Trang 1/5 trang

A. và . (−∞; 0) (4; +∞) B. . (−∞; 0) C. . (2; +∞) D. và . (−∞; 0) (0; 4) Câu số 12: Một khối cầu có thể tích bằng . Bán kính của khối cầu đó là 32π

3 R

A. . R = 2 B. . R = 32 C. . R =

2 2 √

3 D. . R = 4

Câu số 13: Phương trình có tập nghiệm là: lo x + lo (x −1) = 1 g2 g2 A. . {1} B. . {−1; 3} C. . {1; 3} D. . {2} Câu số 14: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Trong không gian hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. C. Trong không gian hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau. D. Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau. Câu số 15: Hai anh em An và Bình cùng vay tiền ở ngân hàng với lãi suất tháng với tổng số tiền vay là triệu đồng. Giả sử mỗi tháng hai người đều trả ngân hàng một số tiền như nhau để trừ vào tiền gốc và lãi. Để trả hết tiền gốc và lãi cho ngân hàng thì An cần tháng và Bình cần tháng. Hỏi tổng số tiền mà hai anh em An và Bình phải trả ở tháng thứ nhất cho ngân hàng là bao nhiêu? (là tròn đến hàng đơn vị).

0, 65% 500

6 9

A. đồng. 45.689.569 B. đồng. 45.586.000 C. đồng. 68.586.308 D. đồng. 68.586.309 Câu số 16: Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây?

A. . y = − −3x −2 x3 B. . y = − + 3 −1 x3 x2 C. . y = −3 −1 x3 x2 D. . y = − + 3 −2 x3 x2

Câu số 17: Trong không gian với hệ toạ độ , mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với đường thẳng có phương trình là:

Oxyz G (1; 1; 1) OG A. . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo