Quảng cáo
Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Quế Võ 2 - Bắc Ninh
QR

Đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Quế Võ 2 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến bạn đọc đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Quế Võ 2 – Bắc Ninh; đề thi có mã đề 103 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài tập dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút; cấu trúc đề bám sát đề thi tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2019 – 2020; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề ôn thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Quế Võ 2 – Bắc Ninh : + Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O. Một mặt phẳng qua đỉnh của hình nón và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông có diện tích bằng 4. Góc giữa đường cao của hình nón và mặt phẳng thiết diện bằng 30◦. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng? [ads] + Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [0;20] sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số g(x) = ||2f(x) + m + 4| − f(x) − 3| trên đoạn [−2;2] không bé hơn 1? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = 3a, AD = DC = a. Gọi I là trung điểm của AD, biết hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với đáy và mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 60◦. Gọi M điểm trên AB sao cho AM = 2a, tính khoảng cách giữa MD và SC.

Xem trước nội dung

SỞGD & ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT QUẾVÕ SỐ2

(Đềthi có 6 trang)

ĐỀÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họvà tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . . .

Mã đềthi: 103

Câu 1. Lớp 12A có 20 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn một đôi song ca

gồm 1 nam và 1 nữ?

A. 45. B. C2 45. C. A2 45. D. 500.

Câu 2. Cho cấp sốcộng (un) có sốhạng đầu u1 = 2, công sai d = 3. Sốhạng thứ5 của (un)

bằng

A. 14. B. 10. C. 162. D. 30.

Câu 3. Phương trình 20204x−8 = 1 có nghiệm là

A. x = 7

4. B. x = −2. C. x = 9

4. D. x = 2.

Câu 4. Cho khối hộp chữnhật có độdài ba kích thước lần lượt là 4, 6, 8. Thểtích khối hộp chữ

nhật đã cho bằng

A. 288. B. 64. C. 192. D. 96.

Câu 5. Tìm tập xác định của hàm sốy = elog(−x2+3x).

A. D = R. B. D = (0;3).

C. D = (3;+∞). D. D = (−∞;0)∪(3;+∞).

Câu 6. Họtất cảcác nguyên hàm của hàm sốf (x) = sinx−6x2 là

A. −cosx−2x3 +C. B. cosx−2x3 +C. C. −cosx−18x3 +C. D. cosx−18x3 +C.

Câu 7. Cho hình hộp có đáy là hình vuông cạnh bằng a và chiều cao 3a. Thểtích của hình hộp

đã cho bằng

A. a3. B. 3a3. C. 9a3. D. 1

3a3.

Câu 8. Diện tích xung quanh của hình trụcó độdài đường sinh l và bán kính đáy r bằng

A. 4πrl. B. 2πrl. C. πrl. D. 1

3πrl.

Câu 9. Cho khối cầu có bán kính R = 2. Thểtích của khối cầu đã cho bằng

A. 16π. B. 32π

3 . C. 32π. D. 2π.

Câu 10. Với sốthực dương a tùy ý, log3 pa bằng

A. 2+log3 a. B. 1

2 +log3 a. C. 2log3 a. D. 1

2 log3 a.

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình log(x+9) > 1 là

A. (2;+∞). B. (11;∞). C. (−∞;2). D. (1;+∞).

Trang 1- Trường THPT QuếVõ số2 - Mã đề103

Câu 12. Cho hàm sốf (x) có bảng biến thiên như sau

x

f ′(x)

f (x)

−∞ −1 1 +∞

+ 0 − 0 +

−∞ −∞

4

0

+∞ +∞

Hàm sốnghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (0;4). B. (−∞;−1). C. (−1;1). D. (0;2).

Câu 13. Cho khối nón có chiều cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Thểtích của khối nón đã

cho bằng

A. 4πa3

3 . B. 2πa3

3 . C. πa3

3 . D. 2πa3.

Câu 14. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như sau

x

f ′(x)

f (x)

−∞ −1 0 1 +∞

− 0 + 0 − 0 +

+∞ +∞

−4 −4

−3 −3

−4 −4

+∞ +∞

Khẳng định nào sau đây đúng

A. Hàm sốđạt cực tiểu tại x = −4.

B. Điểm cực đại của đồthịhàm sốlà x = 0.

C. Giá trịcực tiểu của hàm sốbằng 1.

D. Điểm cực đại của đồthịhàm sốlà A(0;−3).

Câu 15.

Đồthịcủa hàm sốnào dưới đây có dạng như đường cong trong hình

vẽ?

A. y = x2 −2x−1. B. y = x3 −2x−1.

C. y = x4 +2x2 −1. D. y = −x3 +2x−1. O x

y

Câu 16. Sốđường tiệm cận của đồthịhàm sốy = x2 −x+1

x2 −x−2 là

A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

Câu 17. Nếu

2 Z

1 f (x)dx = 5 và

2 Z

1 [2f (x)+ g(x)]dx = 13 thì

2 Z

1 g(x)dx bằng

A. −3. B. −1. C. 1. D. 3.

Trang 2- Trường THPT QuếVõ số2 - Mã đề103

Câu 18.

Cho hàm sốy = f (x) có đồthị(C) như hình vẽ. Sốnghiệm thực của phương

trình 4f (x)−7 = 0 là

A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.

x

y

4

2 O

Câu 19. Gọi z là sốphức liên hợp của sốphức z = −3 + 4i. Tìm phần thực và phần ảo của số

phức z.

A. Sốphức z có phần thực bằng −3 và phần ảo bằng 4.

B. Sốphức z có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 4.

C. Sốphức z có phần thực bằng −3 và phần ảo bằng −4.

D. Sốphức z có phần thực bằng 3 và phần ảo bằng −4.

Câu 20. Cho sốphức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng tọa độOxy là điểm M(3;−5). Xác

định sốphức liên hợp z của z.

A. z = −5+3i. B. z = 5+3i. C. z = 3+5i. D. z = 3−5i.

Câu 21. Cho hai sốphức z1 = 2+3i và z2 = 1−i. Tính mô-đun của sốphức z1 + z2.

A. 5. B. p

5. C. 13. D. p

13.

Câu 22. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(1;2;3) trên mặt phẳng (Oyz)

có tọa độlà

A. (0;2;3). B. (1;0;3). C. (1;0;0). D. (0;2;0).

Câu 23. Trong không gian Oxyz, tọa độtâm của mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 −2x−4y−6 = 0 là

A. (2;4;0). B. (1;2;0). C. (1;2;3). D. (2;4;6).

Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α): 2x+3z −1 = 0. Véc-tơ nào dưới đây là một

véc-tơ pháp tuyến của (α)?

A. −→n = (2;3;−1). B. −→n = (2;3;0). C. −→n = (−2;0;−3). D. −→n = (2;0;−3).

Câu 25. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo