
Trang 1/4 - Mã đề thi 001
SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC CẢNH
( Đề thi có 04 trang )
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
Bài thi : TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể phát đề
-------------------------------------------------------------- Họ và tên thí sinh : ……………………………………………… Số báo danh : ………………………………………………
Mã đề thi
001
Câu 1: Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với 2 điểm ( ) 3;1;2 A và ( ) 1; 1;8 B −− là :
A. 4 2 6 13 0 x y z + − + = B. 2 3 13 0 x y z + − − = C. 2 3 1 0 x y z − − + = D. 2 3 13 0 x y z + − + = Câu 2: Cho tứ diện ABCD có cạnh , , AB BC BD vuông góc với nhau từng đôi một. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Góc giữa CD và ( ) ABD là góc CBD. B. Góc giữa AC và ( ) BCD là góc ACB.
C. Góc giữa AD và ( ) ABC là góc ADB . D. Góc giữa AC và ( ) ABD là góc CBA .
Câu 3: Trong không gian Oxyz , gọi ( ) ; ; G a b c là trọng tâm của tam giác ABC với A (1;2;3), B(1;3;4),
C(1;4;5). Giá trị của tổng 2 2 2 a b c + + bằng A. 27 B. 26. C. 38 D. 10 Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 y x 8x 16 trên đoạn [ 1;3] là: A. 15. B. 22. C. 18. D. 25. Câu 5: Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh có cạnh bằn 2R . Diện tích toàn phần của khối trụ bằng:
A. 2 8 . R B. 2 2 . R C. 2 6 . R D. 2 4 . R Câu 6: Cho 1 2 z ,z là hai nghiệm phức của phương trình 2z 2z 10 0 − + = . Tính 2 2 1 2 1 2 A z z 3z z = + −
A. A 10 = − B. A 10 = C. A 9 = − D. A 8 = − Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên R và có đồ thị như hình trên.
Phương trình ( ) cos f x m = có ít nhất một nghiệm thuộc ; 2 π π
khi và chỉ khi
A. [ ) 3; 1 m∈− − . B. [ ] 1;1 m∈− . C. ( ] 1;1 m∈− . D. [ ) 1;1 m∈− .
Câu 8: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a = . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A.
3 2 6 a V = B.
3 2 3 a V = C. 3 2 V a = D.
3 2 4 a V =
Câu 9: Hàm số nào dưới đây có cực đại ?
A. 2 2 2 x y x − = − − B. 2 2 y x x = − C. 1 2 x y x − = + D. 4 2 1 y x x = + +
Câu 10: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
A. 2 1 2 1 x y x − + = +
B. 1 x y x − = +
C. 1 1 x y x −+ = +
D. 2 1 x y x −+ = +
Trang 2/4 - Mã đề thi 001
Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1 1 1 : 2 1 1 y x z d − + = = − , 2 1 1 2 : 1 2 1 y x z d + − − = = − và
điểm ( ) 0;1;2 M . Mặt phẳng ( ) P đi qua M và song song với 1 2 , d d có phương trình là:
A. 3 5 1 0 x y z + + −= . B. 3 5 13 0 x y z −− − − = .C. 3 5 13 0 x y z + + − = . D. 3 5 7 0 x y z − + − = .
Câu 12: Tính 2 3 4 5 i z i + = −
A. 3 23 43 43 z i = − + B. 7 22 41 41 z i = − + C. 3 23 43 43 z i = + D. 7 22 41 41 z i = +
Câu 13: Hàm số
3 2 2 1 3 2 x mx y x = − − + luôn đồng biến trên tập xác định khi:
A. Không có giá trị m B. 8 1 m −≤ ≤ C. 2 2 m > D. 2 2 m < − Câu 14: Cho hàm số ( ) 3 : 3 1 C y x x m = − + + . Giá trị của m để đồ thị hàm số ( ) C cắt trục hoành tại ba
điểm phân biệt là: A. 1 3 m −≤ ≤ B. 1 3 m −< < C. 3 m ≥− D. 3 1 m −< <
Câu 15: Đạo hàm của hàm số ( ) 1 2
x f x =
là:
A. 1 '( ) ln 2 2
x f x = −
B. 1 '( ) lg2 2
x f x =
C. 1 '( ) lg2 2
x f x = −
D. 1 '( ) ln 2 2
x f x =
Câu 16: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 3 a π và bán kính bằng a, tính độ dài đường sinh l
của hình nón đã cho. A. 3 . l a = B. 5 . 2 a l = C. 2 2 . l a = D. 3 . 2 a l =
Câu 17: Trong không gian Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm (1;2; 3) A − và (3; 1;1)? B −
A.
2 1 3 3 1 1 y x z − − + = = − .
B.
2 1 3 2 3 4
y x z − − + = = − .
C.
1 3 1 1 2 3 y x z + − − = = − .
D.
2 1 3 2 3 4 y x z + + − = = − .
Câu 18: Một hình trụ (T) có diện tích toàn phần là ( ) 2 120 cm π và có bán kính đáy bằng 6cm. Chiều cao
của (T) là: A. 5cm B. 3cm C. 4cm D. 6cm
Câu 19: Hàm số ( ) 2 2 ln 1 1 y x x x x = + + − + . Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Hàm số có đạo hàm ( ) 2 ' ln 1 y x x = + + B. Tập xác định của hàm số là D R =
C. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.