Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2020 trường THPT Nguyễn Đức Cảnh - Thái Bình
QR

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2020 trường THPT Nguyễn Đức Cảnh - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm giúp học sinh khối 12 ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT năm học 2019 – 2020, ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Nguyễn Đức Cảnh, tỉnh Thái Bình tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng lớp 12 môn thi Toán. Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2020 trường THPT Nguyễn Đức Cảnh – Thái Bình mã đề 001 gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 001, 002, 003, 004, 005, 006, 007, 008. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2020 trường THPT Nguyễn Đức Cảnh – Thái Bình : + Một cơ sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng 1m và 1,5m. Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng tổng thể tích của hai bể trên. Bán kính đáy của bể nước dự định làm gần nhất với kết quả nào dưới đây? [ads] + Cho hình chóp S.ABC có đáy là ∆ABC vuông tại B, AB = BC = 2a, (SAB) ⊥ (ABC) và (SAC) ⊥ (ABC). Gọi M là trung điểm đoạn AB, mặt phẳng (α) qua SM và (α) // BC cắt AC tại N, góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) = 60 độ.Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SN. + Cho hình trụ có bán kính đáy và trục OO’ cùng có độ dài bằng 1. Một mặt phẳng (P) thay đổi đi qua O, tạo với đáy của hình trụ một góc 60 độ và cắt hai đáy của hình trụ đã cho theo hai dây cung AB và CD (AB qua O). Tính diện tích của tứ giác ABCD.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 001

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC CẢNH

( Đề thi có 04 trang )

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

Bài thi : TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể phát đề

-------------------------------------------------------------- Họ và tên thí sinh : ……………………………………………… Số báo danh : ………………………………………………

Mã đề thi

001

Câu 1: Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với 2 điểm ( ) 3;1;2 A và ( ) 1; 1;8 B −− là :

A. 4 2 6 13 0 x y z + − + = B. 2 3 13 0 x y z + − − = C. 2 3 1 0 x y z − − + = D. 2 3 13 0 x y z + − + = Câu 2: Cho tứ diện ABCD có cạnh , , AB BC BD vuông góc với nhau từng đôi một. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Góc giữa CD và ( ) ABD là góc  CBD. B. Góc giữa AC và ( ) BCD là góc  ACB.

C. Góc giữa AD và ( ) ABC là góc  ADB . D. Góc giữa AC và ( ) ABD là góc  CBA .

Câu 3: Trong không gian Oxyz , gọi ( ) ; ; G a b c là trọng tâm của tam giác ABC với A (1;2;3), B(1;3;4),

C(1;4;5). Giá trị của tổng 2 2 2 a b c + + bằng A. 27 B. 26. C. 38 D. 10 Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 y x 8x 16    trên đoạn [ 1;3]  là: A. 15. B. 22. C. 18. D. 25. Câu 5: Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh có cạnh bằn 2R . Diện tích toàn phần của khối trụ bằng:

A. 2 8 . R  B. 2 2 . R  C. 2 6 . R  D. 2 4 . R  Câu 6: Cho 1 2 z ,z là hai nghiệm phức của phương trình 2z 2z 10 0 − + = . Tính 2 2 1 2 1 2 A z z 3z z = + −

A. A 10 = − B. A 10 = C. A 9 = − D. A 8 = − Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên R và có đồ thị như hình trên.

Phương trình ( ) cos f x m = có ít nhất một nghiệm thuộc ; 2 π π     

khi và chỉ khi

A. [ ) 3; 1 m∈− − . B. [ ] 1;1 m∈− . C. ( ] 1;1 m∈− . D. [ ) 1;1 m∈− .

Câu 8: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a = . Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

A.

3 2 6 a V = B.

3 2 3 a V = C. 3 2 V a = D.

3 2 4 a V =

Câu 9: Hàm số nào dưới đây có cực đại ?

A. 2 2 2 x y x − = − − B. 2 2 y x x = − C. 1 2 x y x − = + D. 4 2 1 y x x = + +

Câu 10: Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

A. 2 1 2 1 x y x − + = +

B. 1 x y x − = +

C. 1 1 x y x −+ = +

D. 2 1 x y x −+ = +

Trang 2/4 - Mã đề thi 001

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1 1 1 : 2 1 1 y x z d − + = = − , 2 1 1 2 : 1 2 1 y x z d + − − = = − và

điểm ( ) 0;1;2 M . Mặt phẳng ( ) P đi qua M và song song với 1 2 , d d có phương trình là:

A. 3 5 1 0 x y z + + −= . B. 3 5 13 0 x y z −− − − = .C. 3 5 13 0 x y z + + − = . D. 3 5 7 0 x y z − + − = .

Câu 12: Tính 2 3 4 5 i z i + = −

A. 3 23 43 43 z i = − + B. 7 22 41 41 z i = − + C. 3 23 43 43 z i = + D. 7 22 41 41 z i = +

Câu 13: Hàm số

3 2 2 1 3 2 x mx y x = − − + luôn đồng biến trên tập xác định khi:

A. Không có giá trị m B. 8 1 m −≤ ≤ C. 2 2 m > D. 2 2 m < − Câu 14: Cho hàm số ( ) 3 : 3 1 C y x x m = − + + . Giá trị của m để đồ thị hàm số ( ) C cắt trục hoành tại ba

điểm phân biệt là: A. 1 3 m −≤ ≤ B. 1 3 m −< < C. 3 m ≥− D. 3 1 m −< <

Câu 15: Đạo hàm của hàm số ( ) 1 2

x f x   =    

là:

A. 1 '( ) ln 2 2

x f x   = −   

B. 1 '( ) lg2 2

x f x   =    

C. 1 '( ) lg2 2

x f x   = −   

D. 1 '( ) ln 2 2

x f x   =    

Câu 16: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 3 a π và bán kính bằng a, tính độ dài đường sinh l

của hình nón đã cho. A. 3 . l a = B. 5 . 2 a l = C. 2 2 . l a = D. 3 . 2 a l =

Câu 17: Trong không gian Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm (1;2; 3) A − và (3; 1;1)? B −

A.

2 1 3 3 1 1 y x z − − + = = − .

B.

2 1 3 2 3 4

y x z − − + = = − .

C.

1 3 1 1 2 3 y x z + − − = = − .

D.

2 1 3 2 3 4 y x z + + − = = − .

Câu 18: Một hình trụ (T) có diện tích toàn phần là ( ) 2 120 cm π và có bán kính đáy bằng 6cm. Chiều cao

của (T) là: A. 5cm B. 3cm C. 4cm D. 6cm

Câu 19: Hàm số ( ) 2 2 ln 1 1 y x x x x = + + − + . Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. Hàm số có đạo hàm ( ) 2 ' ln 1 y x x = + + B. Tập xác định của hàm số là D R =

C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo