Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 1 trường THPT thị xã Quảng Trị
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 1 trường THPT thị xã Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 07 tháng 06 năm 2020, trường THPT thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ nhất. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 1 trường THPT thị xã Quảng Trị mã đề 101 có cấu trúc khá giống với đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án (đáp án được gạch chân). Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 1 trường THPT thị xã Quảng Trị : + Một nhóm 8 học sinh gồm 4 em nam và 4 em nữ, trong đó có em nam tên Hoàng và em nữ tên Nhi được xếp ngẫu nhiên ngồi vào hai dãy ghế đối diện nhau, mỗi dãy 4 ghế sao cho mỗi ghế có đúng một em học sinh. Xác suất để hai em ngồi đối diện nhau khác giới, đồng thời Hoàng và Nhi ngồi đối diện nhau hoặc ngồi cạnh nhau bằng. [ads] + Cho phương trình log a (ax) . log b (bx) = 2020 với a và b là các tham số thực lớn hơn 1. Gọi x1 và x2 là các nghiệm của phương trình đã cho. Khi biểu thức P = 6x1x2 + a + b + 3(1/4a + 4/b) đạt giá trị nhỏ nhất thì a + b thuộc khoảng nào dưới đây? + Sự suy giảm áp suất không khí P (đo bằng milimet thuỷ ngân, kí hiệu là mmHg) được tính theo công thức P = P0.e^xi trong đó x (mét) là độ cao so với mực nước biển, P0 = 760 mmHg là áp suất ở mực nước biển (khi x = 0), i là hệ số suy giảm. Biết rằng ở độ cao 1000 mét thì áp suất không khí là 672,71 mmHg. Hỏi áp suất không khí ở độ cao 3000 mét gần với số nào sau đây nhất?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN I NĂM 2020

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Bài thi: TOÁN

(Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ, tên thí sinh:……………………………………………………….....Số báo danh:……………….

Câu 1: Bạn Hải có 4 cây bút mực khác nhau và 5 cây bút chì khác nhau. Hỏi Hải có bao nhiêu cách để lấy một cây bút chì và một cây bút mực cho bạn Nhi mượn?

A. 9. B. 4. C. 5. D. 20. Câu 2: Cho cấp số cộng   n u có số hạng đầu 1 2 u  và công sai 3. d  Số hạng 4u bằng

A. 10. B. 7. C. 54.  D. 162.  Câu 3: Nghiệm của phương trình   2 log 3 1 2 x   là

A. 2. x  B. 1. x  C. 4. x  D. 3. x  Câu 4: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 16 và đường cao bằng 6. Thể tích khối lăng trụ đó bằng

A. 96. B. 32. C. 48. D. 16.

Câu 5: Tập xác định của hàm số 5 x y  là

A.   0; .  B.   ; .  C.   0; .  D.   5; . 

Câu 6: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số  3 cos x f x e x   là

A. 3 sin . xe x C   B. 1 sin . 3

xe x C   C. 3 sin . xe x C   D. 1 sin . 3

xe x C  

Câu 7: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A. 3. B. 2. C. 6. D. 4. Câu 8: Cho khối nón có chiều cao 4 h  và bán kính đáy 3. r  Thể tích của khối nón đã cho bằng A. 12 .  B. 36 .  C. 16 .  D. 48 .  Câu 9: Cho khối cầu có thể tích bằng 288 .  Bán kính của khối cầu đó bằng A. 3. B. 6. C. 3 2. D. 6 2. Câu 10: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   ;1 .  B.   0;2 .

C.   1;3 . D.   2;4 .

Câu 11: Tập xác định của hàm số

1 2 y x  là

A.   0; .  B.   ; .  C.   ; \ 0 .  D.   0; . 

Câu 12: Diện tích xung quanh của một hình nón có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng

A. 2 . rl  B. 1 . 3 rl  C. . rl  D. 3 . rl 

Câu 13: Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm  ' f x như sau:

2 0 2 ' 0 0 x

y

       

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.

Mã đề thi 101

Trang 2/6 – Mã đề thi 101

Câu 14: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình bên?

A. 3 3 . y x x   B. 3 3 . y x x  

C. 4 2 2 . y x x   D. 4 2 2 . y x x   Câu 15: Số giao điểm của đồ thị hàm số   

2 1 2 3 y x x x    với trục hoành là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình

2 2 16 x  là A.   ;2 .  B.   2;2 .  C.   0;2 . D.     ; 2 2; .   

Câu 17: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao

nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình  f x m  có 4 nghiệm phân biệt?

A. 4. B. 6. C. 7. D. 8.

Câu 18: Cho 

1

0

4, f x dx   khi đó 

1

0

2 f x x dx       bằng

A. 5. B. 3. C. 6. D. 2. Câu 19: Trên mặt phẳng toạ độ, cho M là điểm biểu diễn của số phức

.z Phần thực của số phức z bằng

A. 2. B. 2.  C. 4. D. 4.  Câu 20: Cho số phức 2 . z i   Phần ảo của số phức 3 2 z i  bằng A. 1. B. 3. C. 4. D. 1.  Câu 21: Cho hai số thực x và y thoả mãn     2 4 3 7 . x y x y i x y y i         Khi đó, x y  bằng

A. 4. B. 6. C. 5. D. 7.

Câu 22: Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 3 1 : . 2 2 1 x y z d      Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ

phương của ? d A.   1 3; 1;0 . u   

B.   2 3;1;0 . u 



C.   3 2;2;1 . u 



D.   4 2;2;1 . u 



Câu 23: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu       2 2 2 : 1 2 3 4. S x y z       Tìm toạ độ tâm I và bán

kính R của mặt cầu . S

A.   1;2; 3 , 4. I R    B.   1;2; 3 , 2. I R    C.   1; 2;3 , 4. I R   D.   1; 2;3 , 2. I R  

Câu 24: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng : 4 3 2 0 P x y z     và đường thẳng 1 : . 3 1 1 x y z d    

Gọi   0 0 0 ; ; M x y z là giao điểm của mặt phẳng  P và đường thẳng .d Tổng 0 0 0 x y z   bằng

A. 6. B. 2. C. 2.  D. 6. 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo