Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Krông Bông - Đắk Lắk
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Krông Bông - Đắk Lắk

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày 06 tháng 06 năm 2020, trường THPT Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020 dành cho học sinh khối 12. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Krông Bông – Đắk Lắk mã đề 123 gồm có 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Krông Bông – Đắk Lắk : + Số lượng của một loại vi rút A trong phòng thí nghiệm được tính theo công thức S = S0.2^t. Trong đó S0 là số lượng vi rút A ban đầu, S là số lượng vi rút A ở thời điểm t (phút). Biết rằng sau 3 phút số lượng vi rút A là 625 nghìn con. Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc bắt đầu số lượng vi rút đạt 10 triệu con? [ads] + Cho khối hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tính là V. Gọi M và N lần lượt là trung điểm BC và CD. Mặt phẳng (A’MN) chia khối hình hộp làm 2 phần, phần chứa đỉnh A có thể tích là V1, phần còn lại có thể tích là V2. Tỉ số V1/V2 bằng? + Trong không gian, cho hình thang ABCD vuông tại A và B, AB = AD = 1, BC = 2. Khi quay hình thang ABCD xung quanh cạnh BC thì đường gấp khúc BADC tạo thành hình tròn xoay. Thể tích khối tròn xoay đó bằng?

Xem trước nội dung

1/4 - Mã đề 123

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT KRÔNG BÔNG

(Đề thi có 04 trang)

KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   3; 1;1 M  trên trục Oy có tọa độ là

A.   3;0;0 . B.   0;0;1 . C.   3; 1;0  . D.   0; 1;0  .

Câu 2. Cho hàm số  f x có đạo hàm 2 '( ) ( 1)( 1) f x x x x    . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 3. B. 1. C. 0 . D. 2 .

Câu 3. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 2 1 ( 4) 3 3 y x mx m x      đạt cực đại tại 3 x .

A. 1; 5 m m   . B. 5 m  . C. 1 m . D. 1 m .

Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x  , biết (0) 0 f  và 2 '( ) 2sin .cos2 f x x x  . Tính

0

( ) f x dx

 

A.

2

16 . B.

2

4   . C. 4   . D.

2

2 .

Câu 5. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   0;. B.   0;2 . C.   ; 2  . D.   2;0  .

Câu 6. Cho cấp số cộng   nu với 1 2 u  và 4 14 u  . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 6 . B. 6 . C. 10. D. 4 . Câu 7. Cho ,a b là hai số thực dương thỏa mãn

3 8 ab  . Giá trị của 2 2 log 3log a b  bằng A. 2 . B. 8. C. 3. D. 6 . Câu 8. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy 4 B  và chiều cao 5 h  là

A. 80. B. 20 3 . C. 20. D. 20

3 .

Câu 9. Trong không gian Oxyz ,cho mặt phẳng  P : 2 3 1 0 x y z    . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp

tuyến của  P

A.   1 2; 1; 3 n   . B.   4 2;1;3 n  . C.   3 2;3;1 n  . D.   2 2; 1;3 n   .

Câu 10. Nghiệm của phương trình 2 1 2 32  x là

A. 17

2 x  . B. 3 x . C. 5 2 x  . D. 2 x  .

Câu 11. Với a là số thực dương tùy ý,

2 3 log a bằng?

A. 3 2 log a  . B. 3 1 log 2 a . C. 3 1 log 2 a  . D. 3 2log a .

Câu 12. Cho hai số phức 1 2 2 5 , 3 2 z i z i    . Tìm phần ảo số phức 1 2 z z  A. 5. B. 3. C. 5i. D. 3i. Câu 13. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa BD và SC bằng? (minh họa như hình vẽ sau)

Mã đề 123

2/4 - Mã đề 123

A

S

D

C B

A. 3 5

10

a . B. 2 2

a .

C. 5 5

a . D. 66 11

a .

Câu 14. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2 ( ) 5 0 f x   là: A. 4. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 15. Tìm tập xác định D của hàm số 2 3 ( 2) y x x     . A. \{ 1;2} D   . B. ( ; 1) (2; ) D   . C. (0; ) D  . D. D  . Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=2a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

A.

3 3

2

a . B.

3 2a . C.

3 2

3

a . D.

3 3a .

Câu 17. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên.

Số nghiệm của phương trình   2sin 1 1 f x  trên đoạn   0;2 là A. 5. B. 2. C. 3. D. 6. Câu 18. Cho hai số phức 1 2 z i  và 2 1 z i . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy điểm biểu diễn số phức 1 2 2z z  có tọa độ là A.   4;1 . B.   4; 1   . C.   0; 1  . D.   3;2  .

Câu 19. Khối cầu có bán kính bằng 3 , thể tích bằng A. 3 3. B. 12 3. C. 4. D. 4 3. Câu 20. Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình

2 6 14 0 z z    . Giá trị của

2 2 1 2 z z  bằng A. 36. B. 28 . C. 18. D. 8. Câu 21. Cho khối nón có chiều cao 4 h  và đường kính đáy bằng 6. Thể tích khối nón bằng A. 144. B. 12. C. 48. D. 24. Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 2 7 0 S x y z x y       . Bán kính của mặt cầu đã cho bằng A. 9. B. 7 . C. 3. D. 15 . Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho các điểm   1;0;2 A .

Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng

1

4 2 2

x t y t z t

       

có phương trình

A. 4 2 5 0 x y z     . B. 4 2 3 0 x y z     . C. 4 2 2 0 x y z     . D. 4 2 3 0 x y z     .

Câu 24. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng   ABC , SA a  , tam giác ABC vuông tại B …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo