
1/4 - Mã đề 123
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT KRÔNG BÔNG
(Đề thi có 04 trang)
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – Khối lớp 12 Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Câu 1. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm 3; 1;1 M trên trục Oy có tọa độ là
A. 3;0;0 . B. 0;0;1 . C. 3; 1;0 . D. 0; 1;0 .
Câu 2. Cho hàm số f x có đạo hàm 2 '( ) ( 1)( 1) f x x x x . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A. 3. B. 1. C. 0 . D. 2 .
Câu 3. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 2 1 ( 4) 3 3 y x mx m x đạt cực đại tại 3 x .
A. 1; 5 m m . B. 5 m . C. 1 m . D. 1 m .
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x , biết (0) 0 f và 2 '( ) 2sin .cos2 f x x x . Tính
0
( ) f x dx
A.
2
16 . B.
2
4 . C. 4 . D.
2
2 .
Câu 5. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 0;. B. 0;2 . C. ; 2 . D. 2;0 .
Câu 6. Cho cấp số cộng nu với 1 2 u và 4 14 u . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 6 . B. 6 . C. 10. D. 4 . Câu 7. Cho ,a b là hai số thực dương thỏa mãn
3 8 ab . Giá trị của 2 2 log 3log a b bằng A. 2 . B. 8. C. 3. D. 6 . Câu 8. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy 4 B và chiều cao 5 h là
A. 80. B. 20 3 . C. 20. D. 20
3 .
Câu 9. Trong không gian Oxyz ,cho mặt phẳng P : 2 3 1 0 x y z . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp
tuyến của P
A. 1 2; 1; 3 n . B. 4 2;1;3 n . C. 3 2;3;1 n . D. 2 2; 1;3 n .
Câu 10. Nghiệm của phương trình 2 1 2 32 x là
A. 17
2 x . B. 3 x . C. 5 2 x . D. 2 x .
Câu 11. Với a là số thực dương tùy ý,
2 3 log a bằng?
A. 3 2 log a . B. 3 1 log 2 a . C. 3 1 log 2 a . D. 3 2log a .
Câu 12. Cho hai số phức 1 2 2 5 , 3 2 z i z i . Tìm phần ảo số phức 1 2 z z A. 5. B. 3. C. 5i. D. 3i. Câu 13. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách giữa BD và SC bằng? (minh họa như hình vẽ sau)
Mã đề 123
2/4 - Mã đề 123
A
S
D
C B
A. 3 5
10
a . B. 2 2
a .
C. 5 5
a . D. 66 11
a .
Câu 14. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm thực của phương trình 2 ( ) 5 0 f x là: A. 4. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 15. Tìm tập xác định D của hàm số 2 3 ( 2) y x x . A. \{ 1;2} D . B. ( ; 1) (2; ) D . C. (0; ) D . D. D . Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=2a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng
A.
3 3
2
a . B.
3 2a . C.
3 2
3
a . D.
3 3a .
Câu 17. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên.
Số nghiệm của phương trình 2sin 1 1 f x trên đoạn 0;2 là A. 5. B. 2. C. 3. D. 6. Câu 18. Cho hai số phức 1 2 z i và 2 1 z i . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy điểm biểu diễn số phức 1 2 2z z có tọa độ là A. 4;1 . B. 4; 1 . C. 0; 1 . D. 3;2 .
Câu 19. Khối cầu có bán kính bằng 3 , thể tích bằng A. 3 3. B. 12 3. C. 4. D. 4 3. Câu 20. Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình
2 6 14 0 z z . Giá trị của
2 2 1 2 z z bằng A. 36. B. 28 . C. 18. D. 8. Câu 21. Cho khối nón có chiều cao 4 h và đường kính đáy bằng 6. Thể tích khối nón bằng A. 144. B. 12. C. 48. D. 24. Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu
2 2 2 : 2 2 7 0 S x y z x y . Bán kính của mặt cầu đã cho bằng A. 9. B. 7 . C. 3. D. 15 . Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho các điểm 1;0;2 A .
Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng
1
4 2 2
x t y t z t
có phương trình
A. 4 2 5 0 x y z . B. 4 2 3 0 x y z . C. 4 2 2 0 x y z . D. 4 2 3 0 x y z .
Câu 24. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , SA a , tam giác ABC vuông tại B …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.