Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 12 lần 03 năm 2020 trường chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
QR

Đề khảo sát Toán 12 lần 03 năm 2020 trường chuyên Hùng Vương - Phú Thọ

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày 05 tháng 06 năm 2020, trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Phú Thọ tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán lần 03 năm học 2019 – 2020. Đề khảo sát Toán 12 lần 03 năm 2020 trường chuyên Hùng Vương – Phú Thọ mã đề 214 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi, kỳ thi nằm trong kế hoạch ôn tập hướng đến kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán. Trích dẫn đề khảo sát Toán 12 lần 03 năm 2020 trường chuyên Hùng Vương – Phú Thọ : + Trong hình vẽ bên các đường cong (C1): y = a^x, (C2): y = b^x, (C3): y = c^x và đường thẳng y = 4, y = 8 tạo thành hình vuông MNPQ có cạnh bằng 4. Biết rằng abc = 2^x/y với x, y thuộc Z+ và x/y tối giản, giá trị của x + y bằng? [ads] + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh A, AB = a√2. Gọi I là trung điểm của BC, hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thỏa mãn IC = -2IH, góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) bằng 60°. Thể tích khối chóp S.ABC bằng? + Cho hàm số y = x^6 + (4 + m)x^5 + (16 – m^2)x^4 + 2. Gọi S là tập hợp các giá trị m nguyên dương để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x = 0. Tổng các phần tử của S bằng?

Xem trước nội dung

NHÓM TOÁN VD – VDC CHUYÊN HÙNG VƯƠNG NĂM 2020

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 1

NHÓM TOÁN VD – VDC

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

.

ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2020 CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – PHÚ THỌ – Lần 3

MÔN: TOÁN (Đề thi gồm 06 trang)

Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 1 3 2 x y P z     . Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của  P ?

A. 4

1 1 ; ;1 3 2 n        

. B.   2 2; 3;6 n   . C.   1 2; 3; 6 n   . D. 3

1 1 ; ;1 3 2 n      

.

Câu 2. Giá trị của 2 log 16 bằng A. 3 . B. 4 . C. 3 . D. 4 .

Câu 3. Nghiệm của phương trình 2 1 3 27 0 x  là A. 1 x . B. 2 x  . C. 3 x  . D. 4 x  . Câu 4. Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 10, chiều cao 30 h  . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 100. B. 3000. C. 1000. D. 300. Câu 5. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?

A. 3 2 2 y x x    . B. 3 2 2 y x x    . C. 4 2 2 2 y x x    . D. 4 2 2 2 y x x    .

Câu 6. Thể tích của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h bằng

A. 2r h  . B. 2 1 3 r h  . C. 2 4 3 r h  . D. 2 2 r h  .

Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm   1;3;5 A  và   3; 5;1 B  . Trung điểm của đoạn thẳng AB có toạ độ là A.   2; 2;6  . B.   2; 4; 2  . C.   1; 1;3  . D.   4; 8; 4  .

Câu 8. Nguyên hàm của hàm số  sin f x x  là

A. cosx C   . B. sin x C   . C. cosx C  . D. sin x C  .

Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình   4 log 2 1 0 x   là

A.   6;. B.   4;. C.   2;. D. 9; 4       

.

Câu 10. Tập xác định của hàm số   1 2 log 2 y x   là

A. . B.   2;  . C.   2;. D.   0;.

NHÓM TOÁN VD – VDC CHUYÊN HÙNG VƯƠNG NĂM 2020

https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 2

NHÓM TOÁN VD – VDC

Câu 11. Cho cấp số nhân   n u với 1 2 u  và 4 16 u  . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 3. B. 2 . C. 8 . D. 2 .

Câu 12. Cho hàm số bậc bốn  y f x  có đồ thị như hình vẽ sau:

Phương trình  3 0 f x   có số nghiệm là

A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3. Câu 13. Trong không gian Oxyz , phương trình của trục 'z Oz là

A.

0

x t

y t

z

      

. B.

0

0

x

y t

z

      

. C. 0

0

x t

y

z

      

. D.

0

0

x

y

z t

      

.

Câu 14. Cho khối lăng trụ tam giác đều . ABC A B C  có AB a  và 2 AA a  . Thể tích khối lăng trụ . ABC A B C  bằng

A.

3 3

2 a . B. 3 3 a . C.

3 3 12 a . D.

3 3

6 a .

Câu 15. Giá trị của

4

2

5dx  bằng

A. 10. B. 15. C. 5. D. 20 .

Câu 16. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 2 4 19 0 S x y z x y z        . Bán kính của  S bằng A. 19. B. 25. C. 5. D. 2 5. Câu 17. Một mặt cầu có diện tích bằng 36, bán kính mặt cầu đó bằng

A. 6 . B. 3 3 . C. 3 2 . D. 3. Câu 18. Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau.

A. 3 6 C . B. 3 6 A . C.

63 . D.

36 .

Câu 19. Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh 4 l  và bán kính đáy 2 r  bằng

A. 32. B. 8. C. 16

3 . D. 16.

Câu 20. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 4 1 x y x

   có phương trình là

A. 2 x  . B. 4 y  . C. 2 y  . D. 1 x .

Câu 21. Cho hai số phức 1 3 4 z i  và 2 4 7 z i   . Phần ảo của số phức 1 2 z z  bằng A. 11  . B. 11i  . C. 3i . D. 3.

Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy , điểm   3; 2 M  là điểm biểu diển của số phức nào dưới đây?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo