
NHÓM TOÁN VD – VDC CHUYÊN HÙNG VƯƠNG NĂM 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 1
NHÓM TOÁN VD – VDC
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
.
ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2020 CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – PHÚ THỌ – Lần 3
MÔN: TOÁN (Đề thi gồm 06 trang)
Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 1 3 2 x y P z . Vectơ nào dưới đây là một vectơ
pháp tuyến của P ?
A. 4
1 1 ; ;1 3 2 n
. B. 2 2; 3;6 n . C. 1 2; 3; 6 n . D. 3
1 1 ; ;1 3 2 n
.
Câu 2. Giá trị của 2 log 16 bằng A. 3 . B. 4 . C. 3 . D. 4 .
Câu 3. Nghiệm của phương trình 2 1 3 27 0 x là A. 1 x . B. 2 x . C. 3 x . D. 4 x . Câu 4. Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 10, chiều cao 30 h . Thể tích của khối chóp đã cho bằng A. 100. B. 3000. C. 1000. D. 300. Câu 5. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới?
A. 3 2 2 y x x . B. 3 2 2 y x x . C. 4 2 2 2 y x x . D. 4 2 2 2 y x x .
Câu 6. Thể tích của khối nón có bán kính đáy r và chiều cao h bằng
A. 2r h . B. 2 1 3 r h . C. 2 4 3 r h . D. 2 2 r h .
Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 1;3;5 A và 3; 5;1 B . Trung điểm của đoạn thẳng AB có toạ độ là A. 2; 2;6 . B. 2; 4; 2 . C. 1; 1;3 . D. 4; 8; 4 .
Câu 8. Nguyên hàm của hàm số sin f x x là
A. cosx C . B. sin x C . C. cosx C . D. sin x C .
Câu 9. Tập nghiệm của bất phương trình 4 log 2 1 0 x là
A. 6;. B. 4;. C. 2;. D. 9; 4
.
Câu 10. Tập xác định của hàm số 1 2 log 2 y x là
A. . B. 2; . C. 2;. D. 0;.
NHÓM TOÁN VD – VDC CHUYÊN HÙNG VƯƠNG NĂM 2020
https://www.facebook.com/groups/toanvd.vdc Trang 2
NHÓM TOÁN VD – VDC
Câu 11. Cho cấp số nhân n u với 1 2 u và 4 16 u . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 3. B. 2 . C. 8 . D. 2 .
Câu 12. Cho hàm số bậc bốn y f x có đồ thị như hình vẽ sau:
Phương trình 3 0 f x có số nghiệm là
A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3. Câu 13. Trong không gian Oxyz , phương trình của trục 'z Oz là
A.
0
x t
y t
z
. B.
0
0
x
y t
z
. C. 0
0
x t
y
z
. D.
0
0
x
y
z t
.
Câu 14. Cho khối lăng trụ tam giác đều . ABC A B C có AB a và 2 AA a . Thể tích khối lăng trụ . ABC A B C bằng
A.
3 3
2 a . B. 3 3 a . C.
3 3 12 a . D.
3 3
6 a .
Câu 15. Giá trị của
4
2
5dx bằng
A. 10. B. 15. C. 5. D. 20 .
Câu 16. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu
2 2 2 : 2 2 4 19 0 S x y z x y z . Bán kính của S bằng A. 19. B. 25. C. 5. D. 2 5. Câu 17. Một mặt cầu có diện tích bằng 36, bán kính mặt cầu đó bằng
A. 6 . B. 3 3 . C. 3 2 . D. 3. Câu 18. Từ các chữ số 1;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau.
A. 3 6 C . B. 3 6 A . C.
63 . D.
36 .
Câu 19. Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh 4 l và bán kính đáy 2 r bằng
A. 32. B. 8. C. 16
3 . D. 16.
Câu 20. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 4 1 x y x
có phương trình là
A. 2 x . B. 4 y . C. 2 y . D. 1 x .
Câu 21. Cho hai số phức 1 3 4 z i và 2 4 7 z i . Phần ảo của số phức 1 2 z z bằng A. 11 . B. 11i . C. 3i . D. 3.
Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy , điểm 3; 2 M là điểm biểu diển của số phức nào dưới đây?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.