Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Đô Lương 4 - Nghệ An
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Đô Lương 4 - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Ba ngày 02 tháng 06 năm 2020, trường THPT Đô Lương 4, tỉnh Nghệ An tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 dành cho học sinh khối 12 của nhà trường. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Đô Lương 4 – Nghệ An gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có cấu trúc bám sát đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Đô Lương 4 – Nghệ An : + Người ta muốn chia tập hợp 16 học sinh gồm 3 học sinh lớp 12A, 5 học sinh lớp 12 B và 8 học sinh lớp 12C thành hai nhóm, mỗi nhóm có 8 học sinh. Xác suất sao cho ở mỗi nhóm đều có học sinh lớp 12A và mỗi nhóm có ít nhất hai học sinh lớp 12B là? [ads] + Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = a, AC = b, AB = c, b < c. Khi quay tam giác vuông ABC một vòng quanh cạnh BC, quanh cạnh AC, quanh cạnh AB, ta được các hình có diện tích toàn phần theo thứ tự bằng Sa, Sb, Sc. Khẳng định nào sau đây đúng? + Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số thực m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y = |1/4.x^4 – 14.x^2 + 48x + m – 30| trên đoạn [0;2] không vượt quá 30. Tổng tất cả các giá trị của S là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi Nguyễn Phùng Tú

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 4

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) 02/06/2020

Mã đề thi

P.TÚ Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Trong không gian Oxyz cho hai điểm ( ) ( ) 2;3;0 , 2; 1;2 A B − − . M ặt cầu nhận AB là đường kính có

phương trình.

A. ( ) ( ) 2 2 2 2 3 36 x y z + + − + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 1 1 9 x y z + − + − = .

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 1 36 x y z + − + − = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 1 2 6 x y z − + + + − = .

Câu 2: Có bao nhiêu cách xếp nhóm 5 học sinh vào một hàng ngang?

A. 5 5 C . B. 55 . C. 5!. D. 0 5 A .

Câu 3: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 2 2 x y x + = − ?

A. 2 y = −. B. 2 x = . C. 2 x = −. D. 2 y = .

Câu 4: Tìm phần ảo của số phức z , biết ( ) 1 3 1 i i z i + = − .

A. 3. B. 3. − C. 0 D. 1. − Câu 5: . Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình bên

A. 3 3 1 y x x = − −

B. 3 3 1 y x x = − +

C. 3 3 1 y x x = − + −

D. 3 2 3 1 y x x = − +

Câu 6: Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 4 f x x x = + trên đoạn   1; 3 bằng.

A. 20 . B. 65 3 . C. 6 . D. 52 3 .

Câu 7: Tính giá trị của biểu thức

log 3 a P a = với 0, 1 a a  .

A. 3 P = . B. 9 P = . C. 3 P = . D. 3 2 P = .

Câu 8: Khối lăng trụ có diện tích đáy 4 B = và chiều cao 1 h = có thể tích là.

A. 3 V = . B. 4 3 V = . C. 4 V = D. 3 4 V = .

Câu 9: Trong không gian Oxyz cho điểm ( ) 1;2;3 M . Điểm N đối xứng với M qua mặt phẳng Oxy có tọa

độ.

A. ( ) 1, 2,3 N −− . B. ( ) 1, 2, 3 N −− − . C. ( ) 1,2, 3 N − . D. ( ) 1,2,0 N .

Câu 10: Thể tích của một khối hộp chữ nhật có các kích thước 2, 3, 4 là.

A. 4 V = . B. 12 V = . C. 24 V = . D. 8 V = . Câu 11: Hình nón có bán kính đáy r và đường cao h khi đó thể tích khối nón đó được tính.

Trang 2/6 - Mã đề thi Nguyễn Phùng Tú

A. 2 V rh  = . B.

2 V r h  = . C. 2 3 V rh  = . D. 2 1 3 V r h  = .

Câu 12: Trong không gian Oxyz khoảng cách từ điểm ( ) 3, 4,1 M − tới mặt phẳng Oyz bằng ?

A. 1. B. 5 C. 4. D. 3.

Câu 13: Tập xác định của hàm số ( )

4 2 3 y x

− = −

A. 3 ; 2 D   = +    

. B. 3 \ 2 D  =  

. C. 3 ; 2 D   = +  

. D. 3 ; 2 D   = −    

.

Câu 14: Tìm tập nghiệm S của phương trình

1 2 4 5.2 2 0 x x + − + = .

A.   1;1 S = − . B.  1 S = − . C.  1 S = . D. ( ) 1;1 S = − .

Câu 15: Nếu một khối cầu có thể tích 36 V  = thì diện tích của mặt cầu đó bằng. A. 3 S = . B. 36 S  = . C. 3 S  = . D. 36 S = . Câu 16: Cho hàm số bậc bốn có đồ thị như hình bên dưới. Phương trình ( ) 2 5 0 f x + = có số nghiệm.

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 17: Tổng phần thực và phần ảo của số phức z thoả mãn ( ) 1 2 iz i z i + − = − bằng

A. 2 −. B. 6 −. C. 2 . D. 6 .

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 log 3 1 3 x −  là ?

A. 1 ;3 3      

B. (  ;3 − . C.  ) 3;+ . D. 1 ;3 3     

.

Câu 19: Hàm số 2 cos 1 y x x = − + là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây. A. 2 sin y x x x = − + . B. 2 sin y x = − . C. 2 sin y x = + . D. 2 sin y x x x = + + .

Câu 20: Trong không gian Oxyz đường thẳng 2 1 3 1 2 3 x y z + − + = = − chứa điểm nào trong các điểm sau.

A. ( ) 1, 2, 3 P − − . B. ( ) 1,2,3 N − . C. ( ) 3,3,0 Q − . D. ( ) 2, 1,3 M − .

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1

1 2 : 3 4 2 6

x t d y t z t

= −   = +  = −+ 

và 2

1 : 2 2 3

x t d y t z t

= −   = +  = 

.

Khẳng định nào sau đây đúng.

A. 1 2 // d d . B. 1 2 d d  . C. 1d và 2 d chéo nhau. D. 1 2 d d ⊥ .

Câu 22: Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 2 z i = −+ . Điểm M biểu diễn số phức 1

2

z w z = có tọa độ?

A. ( ) 0; 1 M − . B. ( ) 0;1 M . C. ( ) 1;0 M . D. ( ) 1;0 M − .

Câu 23: Gọi ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x y e = , trục Ox và hai đường thẳng 0, x =

1 x = . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( ) H xung quanh trụcOx là.

A. ( ) 2 1 2 e  − . B. ( ) 2 1 e  + . C. ( ) 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo