Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG 2020 lần 1 môn Toán trường THPT Nguyễn Huệ - Phú Yên
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG 2020 lần 1 môn Toán trường THPT Nguyễn Huệ - Phú Yên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 05 năm 2020, trường THPT Nguyễn Huệ, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020  lần thi thứ nhất. Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG 2020 lần 1 môn Toán trường THPT Nguyễn Huệ – Phú Yên mã đề 132 gồm có 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề bám sát cấu trúc đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT QG 2020 lần 1 môn Toán trường THPT Nguyễn Huệ – Phú Yên : + Một bàn cờ vua gồm 8 x 8 ô vuông, mỗi ô có cạnh bằng 1 đơn vị (xem hình bên). Một ô vừa là hình vuông hay hình chữ nhật, hai ô là hình chữ nhật …. Chọn ngẫu nhiên một hình chữ nhật trên bàn cờ. Xác suất để hình được chọn là hình vuông có cạnh lớn hơn 4 đơn vị bằng? [ads] + Cho hình nón có chiều cao 6a. Một mặt phẳng (P) qua đỉnh của hình nón và có khoảng cách đến tâm là 3a, thiết diện thu được là một tam giác vuông cân. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng? + Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có chiều cao bằng 8 và diện tích đáy bằng 11. Gọi M là trung điểm của AA’, N là điểm trên cạnh BB’ sao cho BN = 3B’N và P là điểm trên cạnh CC’ sao cho 6CP = 5C’P. Mặt phẳng (MNP) cắt cạnh DD’ tại Q. Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A, B, C, D, M, N, P và Q bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/24 - WordToan

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

ĐỀ THI THỬ TNTHPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng ( ):2 3 4 12 0 P x y z + + − = cắt trục Oy tại điểm có tọa độ là A. (0;6;0). B. (0;3;0). C. (0;4;0). D. (0; 4;0) − . Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D , 2 , AB a AD CD a = = = ,

SAvuông góc với mặt phẳng đáy và 6 SA a = (minh họa như hình vẽ). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. 60. B. 45. C. 30. D. 90.

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

2 : 3 4 5

x d y t z t

=   = +  = − 

, ( ) t  . Véctơ nào dưới đây là một

vecto chỉ phương của đường thẳng d ? A. ( ) 2 2;3;5 u = . B. ( ) 3 0;4; 1 u = − . C. ( ) 1 2;4; 1 u = − . D. ( ) 4 2; 4; 1 u = − − .

Câu 4. Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 3 2 2 2 f x x x x = − + − trên đoạn   0;2 bằng

A. 1. B. 2 −. C. 50 27 − . D. 0 .

Câu 5. Cho hình trụ tròn xoay có chiều cao là 6 và diện tích đáy là 16diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 192 = S . B. 96 = S . C. 24 = S . D. 48 = S . Câu 6. Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 2 0 z z − + = . Khi đó giá trịcủa biểu thức

2020 2020 1 2 z z + bằng

A. 1010 2 − . B. 1. C. 1011 2 − . D. 0. Câu 7. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, , 2 , AB a AC a SA = = vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 SA a = . Gọi G là trọng tâm của ABC  . Khoảng cách giữa hai đường thẳng SG và BC bằng

A. 2 7 a . B. 6 3 a . C. 2 6 9 a . D. 4 7 a .

Câu 8. Cho khối chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3 và chiều cao 4 h = . Thể tích khối chóp .S ABC bằng A. 2 3 . B. 4 3 . C. 3 3 . D. 3 .

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( ) ( ) ( ) 2 3 1 1 2 f x x x x  = + − − . Số điểm cực trị của hàm số

( ) f x là

A. 3. B. 1. C. 4 . D. 2 .

Trang 2/24 – Diễn đàn giáo viên Toán

Câu 10. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3 2 y x = − bằng

A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3. Câu 11. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) ( ) 3; 1;1 , 4;1; 2 A B − − và ( ) 1;2;2 M − . Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là A. 2 3 9 0 x y z + + −= . B. 2 3 3 0 x y z + − + = . C. 3 0 x y z + + −= . D. 2 3 3 0 x y z + − −= . Câu 12. Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 2 3 z i = − . Phần ảo của số phức 1 2 2 w z z = − bằng A. 8. B. 3 −. C. 8i . D. 3i − . Câu 13. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên dưới?

A.

4 2 2 y x x = + . B.

4 2 2 y x x = − + . C. 4 2 2 1 y x x = − + −. D.

4 2 2 y x x = − .

Câu 14. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị như hình bên dưới. Số nghiệm của phương trình

( ) 2 0 f x − = là

A. 4 . B. 1. C. 3. D. 2 . Câu 15. Với a là số thực dương tùy ý, ( ) 3 3 log 9a bằng

A. 3 2 3log a − . B. 3 6 3log a + . C. 3 2 3log a + . D. 3 2 log a + . Câu 16. Trong không gian, cho tam giác ABC vuông cân tại A, 2 BC a = . Khi quay tam giác ABC xung quanh cạnh góc vuông AC thì đường gấp khúc ABC tạo thành một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng A. 2 4 a  . B. 2 2 2 a  . C. 2 2 a  . D. 2 4 2 a  . Câu 17. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 2; 1;5 M − và mặt phẳng ( ): 3 1 0 P x z + −= . Đường thẳng đi

qua M và vuông góc với mặt phẳng ( ) P có phương trình tham số là

A.

2

1

5 3

x t

y

z t

= −+   =  = −+ 

. B.

2

1 3

5

x t

y t

z t

= +   = −+  = − 

. C.

2

1 3

5

x t

y t

z

= +   = −+  = 

. D.

2

1

5 3

x t

y

z t

= +   = −  = + 

.

Câu 18. Cho khối nón có đường sinh 6 l = và bán kính đáy 4 r = . Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. 32. B. 32 5  . C. 32 3 . D. 32 5 3  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo