
1/7 - Mã đề 015
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
(Đề thi có 06 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2020 LẦN 1
NĂM HỌC 2019 - 2020
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Tập nghiệm S của bất phương trình ( ) 1 3 log 3 1 x − > là
A. 10; 3 S = +∞
. B. 10 3; 3 S =
. C. 10; 3 S = +∞
D. [ ) 3; S = +∞.
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ):3 2 0 P x z − + = . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A. ( ) 3 3; 1;0 n = −
B. ( ) 1 1;0; 1 n = − −
C. ( ) 4 3;0; 1 n = −
D. ( ) 2 3; 1;2 n = −
Câu 3. Số phức liên hợp của số phức z = 3 + i là
A. 3 z i = − B. 3 z i = −+ C. 3 z i = + D. 3 z i = −−
Câu 4. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 1 x = −. B. 2 x = −. C. 2 x = . D. 1 x = .
Câu 5. Tập xác định D của hàm số
1 3 y x = là
A. [ ) 0; D = +∞. B. D = . C. { } \ 0 . D = D. ( ) 0; D = +∞.
Câu 6. Mặt cầu (S) tâm I bán kính R có phương trình: 2 2 2 2 1 0 x y z x y + + − + + = .Mệnh đề nào đúng?
A. 1;1;0 2 I −
và R= 1 4
B. 1; 1;0 2 I −
và R= 1 2
C. 1; 1;0 2 I −
và R= 1 2
D. 1;1;0 2 I −
và R= 1 2
Câu 7. Viết công thức tính thể tích V của một khối chóp có diện tích S và chiều cao h. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. 1 2 V Sh = . B. 1 6 V Sh = . C. V Sh = . D. 1 3 V Sh = .
Câu 8. Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có độ dài đường tròn đáy bán kính r và đường sinh l là:
Mã đề 015
2/7 - Mã đề 015
A. 2 xq rl r s π π = + . B. 2 xq rl s π = . C. xq rl s = . D. xq rl s π = .
Câu 9. Cho khối chóp S.ABC, đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy và SA = 2a. Chiều cao của khối chóp S.ABC là: A. SI, với I là trung điểm của BC. B. SA. C. SB. D. SC. Câu 10. Cho cấp số nhân có số hạng đầu là 1 4 u = , công bội 3 q = . Số hạng thứ ba 3 ? u =
A. 3 108 u = . B. 3 36 u = . C. 3 12 u = . D. 3 10 u = .
Câu 11. Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số ( ) sin x f x e x = + thỏa F(0) = 0. Tìm F(x)
A. ( ) cos 2 x F x e x = + − B. ( ) cos 1 x F x e x = − +
C. ( ) cos 1 x F x e x = + − D. ( ) cos x F x e x = −
Câu 12. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức z = 1 – 2i là điểm nào dưới đây? A. Q(-1;-2) B. M(1;2) C. P(-1;2) D. N(1;-2) Câu 13. Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. 3 3 1 y x x = − + − B. 4 2 1 y x x = − + . C. 3 3 y x x = − + . D. 3 3 y x x = − .
Câu 14. Công thức tính thể tích khối cầu có bán kính r nào sau đây đúng?
A. 3 3 4 V r π = . B. 2 3 4 V r π = . C. 3 4 3 V r π = . D. 2 4 3 V r π = .
Câu 15. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x − = +
là
A. 1 y = . B. 1 y = −. C. 2 y = −. D. 2 y = .
Câu 16. Cho 8 điểm phân biệt, có bao nhiêu đoạn thẳng được tạo nên từ 8 điểm đó?
A. 2 8 A . B. 8!. C. 2 P . D. 2 8 C .
Câu 17. Nếu
1
0 ( ) 4 f x dx = ∫ và
1
0 ( ) 3 g x dx = ∫ thì [ ]
1
0 2 ( ) ( ) f x g x dx − ∫ bằng
A. 11 B. 5 C. 3 D. 8 Câu 18. Công thức tính thể tích V của khối trụ tròn xoay có diện tích đáy là B và chiều cao h là:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.