Quảng cáo
Đề KSCL thi THPTQG 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL thi THPTQG 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Yên Lạc 2 - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, ngày … tháng 05 năm 2020, trường THPT Yên Lạc 2, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng ôn thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ ba. Đề KSCL thi THPTQG 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc được biên soạn bám sát cấu trúc đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL thi THPTQG 2020 môn Toán lần 3 trường THPT Yên Lạc 2 – Vĩnh Phúc : + Một viên phấn bảng có dạng một khối trụ với bán kính đáy bằng 0,5cm, chiều dài 6cm. Người ta làm một hình hộp chữ nhật bằng carton đựng các viên phấn đó với kích thước 6cm x 5cm x 6cm. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu hộp kích thước như trên để xếp 460 viên phấn? + Cho hàm số y = (2x – 1)/(2x – 2) có đồ thị là (C). Gọi M(x0;y0) (với x0 > 1) là điểm thuộc (C), biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt tại A và B sao cho S OIB = 8S OIA (trong đó O là gốc tọa độ, I là giao điểm hai tiệm cận). Tính S = x0 – 4y0. [ads] + Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của hình trụ, AB = 6a, AC = 10a. Tính thể tích khối trụ. + Cho hàm số y = f(x) có đồ thị đạo hàm y = f'(x) (như hình vẽ). Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng (-5;5) sao cho hàm số y = f(x) – mx + 2020 có đúng một điểm cực trị. Tổng tất cả các phần tử của S bằng? + Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 1 và x = 3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 ≤ x ≤ 3) thì được thiết diện là hình chữ nhật có hai cạnh là 3x và √(3x^2 – 2).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2

KỲ KSCL THI THPTQG NĂM 2020 LẦN 3

Đề thi môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút;không kể thời gian phát đề.

Đề thi gồm 6 trang

Mã đề thi 101

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Số nghiệm của phương trình 2 ln( 6 7) ln( 3) x x x     là: A. 0 . B. 3. C. 1. D. 2 .

Câu 2: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a . Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 3. SA a  Tính thể tích khối chóp .S ABO .

A.

3 4 3 . 12 a B.

3 3. a C.

3 3 . 3 a D.

3 3 . 6 a

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm     2; 1;3 , 4;0;1 A B  và   10;5;3 C  .

Véctơ nào dưới đây là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) ABC ?

A. (1;2;0). n  B. (1;2;2). n  C. (1; 2;2). n   D. (1;8;2). n 

Câu 4: Một lớp có 15 học sinh nam và 20 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn 5 bạn học sinh sao cho trong đó có đúng 3 học sinh nam?

A. 119700. B. 86450. C. 645. D. 1037400.

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm   2; 1; 6 I   và mặt phẳng

( ):2 2 4 0 P x y z     . Tính khoảng cách d từ điểm I đến mặt phẳng ( )? P

A. 7 . 9 d  B. 7. d  C. 7. d  D. 7 . 9 d 

Câu 6: Biết rằng bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của một hàm số trong các hàm số được liệt kê ở các phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 1. 2 x y x B. 3. 2 x y x C. 2 1. 2 x y x

D. 2 5. 2 x y x

Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , tìm một véc-tơ chỉ phương của đường thẳng

4 5 7 : 7 4 5 x y z d      .

A.   7;4;5 u  B.   7; 4;5 u   C.   7;4;5 u  D.   7;4; 5 u  

Câu 8: Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và

CD thuộc hai đáy của hình trụ, 6 AB a  , 10 AC a  . Tính thể tích khối trụ. A.

3 36 . a  B.

3 64 . a  C.

3 90 . a  D. 3 72 . a 

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 2 ln( 3 ) y x x m    có tập xác định  D ?

A. 9 ( ; ) 4 m . B. 9 ; 4 m       

.

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

C.

9 9 ( ; ) ( ; ). 4 4 m   D. 9. 4 m 

Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên . Biết 3 (4 ) ( ) 4 2 f x f x x x    và (0) 2 f  . Tính

2

0

( ) . I f x dx 

A. 147 . 63 B. 149. 63 C. 148. 63 D. 352

63 .

Câu 11: Cho hai số phức 1 2 1 3 ; 2 2 z i z i    . Tính mô đun của số phức 1 2 2 . w z z  

A. 26. B. 5 2. C. 2 6. D. 74. Câu 12: Khẳng định nào sau đây sai?

A. cos sin . xdx x C B. 1 ln . dx x C x

C. 2 1 . 2 xdx x C D. 2 2 1 . 2

x x e dx e C

Câu 13: Tính bán kính r của khối cầu có thể tích 3 36 ( ) V cm   A. 3( ) r cm  B. 4 ( ) r cm  C. 6 ( ) r cm  D. 9 ( ) r cm 

Câu 14: Đồ thị hàm số 2 1 3 x y x

   có tiệm cận đứng là đường thẳng nào sau đây ?

A. 2. x B. 3. x C. 1. 2 x D. 2. y

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M thỏa mãn hệ thức 2 3 OM j k   . Tọa độ của điểm M là:

A. ( 2;3;0) M  . B. (0; 2;3). M  C. ( 2;0;3). M  D. (0;3; 2). M 

Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 :( 1) ( 3) ( 2) 9 S x y z       .

Tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu ( ) S là A. (1; 3; 2), 9. I R   B. ( 1;3;2), 3. I R   C. (1;3;2), 3. I R  D. ( 1;3;2), 9. I R  

Câu 17: Cho hai số thực ,a b lớn hơn 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2 4 1 log ( ) . 4 4log a

ab

a b S b   

A. 5

4 . B. 11. 4 C. 9

4 . D.

7 4 .

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a và b thỏa mãn 2, 4 a b   và

0 ( , ) 60 . a b  Độ dài của vectơ 2 u a b  

A. 4 2. B. 2 3. C. 2 2. D. 4 3.

Câu 19: Cho hình nón có đường sinh bằng 3a , diện tích xung quanh bằng 2 6 a  . Tính chiều cao của hình nón đó theo .a

A. 5. a B. 2 5. a C. 3. a D. 13. a

Câu 20: Nghiệm của bất phương trình

2 1 3 9

x là:

A. 4. x  B. 0. x  C. 0. x  D. 4. x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo