Quảng cáo
Đề thi thử THPT 2020 lần 1 môn Toán sở GDĐT tỉnh Bình Phước
QR

Đề thi thử THPT 2020 lần 1 môn Toán sở GDĐT tỉnh Bình Phước

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 05 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo UBND tỉnh Bình Phước tổ chức kỳ thi thử THPT năm học 2019 – 2020 môn Toán lần thứ nhất dành cho học sinh khối 12, nhằm tạo điều kiện để các em thử sức, rèn luyện, chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 sắp tới. Đề thi thử THPT 2020 lần 1 môn Toán sở GD&ĐT tỉnh Bình Phước mã đề 482 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, cấu trúc đề thi bám sát đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán do Bộ GD&ĐT công bố. Trích dẫn đề thi thử THPT 2020 lần 1 môn Toán sở GD&ĐT tỉnh Bình Phước : + Một sinh viên ra trường đi làm ngày 1/1/ 2020 với mức lương khởi điểm là a đồng mỗi tháng và cứ sau 2 năm lại được tăng thêm 10% và chi tiêu hàng tháng của anh ta là 40% lương. Anh ta dự định mua một căn hộ chung cư giá rẻ có giá trị tại thời điểm 1/1/ 2020 là 1 tỷ đồng và cũng sau 2 năm thì giá trị căn hộ tăng thêm 5%. Với a bằng bao nhiêu thì sau đúng 10 năm anh ta mua được căn hộ đó, biết rằng mức lương và mức tăng giá trị ngôi nhà là không đổi (kết quả quy tròn đến hàng nghìn đồng). + Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên bằng a√2. Xét điểm M thay đổi trên mặt phẳng (SCD) sao cho tổng Q = MA^2 + MB^2 + MC^2 + MD^2 + MS^2 nhỏ nhất. Gọi V1 là thể tích của khối chóp S.ABCD và V2 là thể tích của khối chóp M.ACD. Tỉ số V2/V1 bằng? [ads] + Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m để hàm số g(x) = |f(x + 2020) + m^2| có 5 điểm cực trị? + Biết a và b là các số thực sao cho x^3 + y^3 = a.10^3z + b.10^2z, đồng thời x, y, z là các số các số thực dương thỏa mãn log (x + y) = z và log (x^2 + y^2) = z + 1. Giá trị của 1/a^2 + 1/b^2 thuộc khoảng? + Trên một cái bảng đã ghi sẵn các số tự nhiên từ 1 đến 2020. Ta thực hiện công việc như sau: xóa hai số bất kì trên bảng rồi ghi lại một số tự nhiên bằng tổng của hai số vừa xóa, cứ thực hiện công việc như vậy cho đến khi trên bảng chỉ còn một số. Số cuối cùng còn lại trên bảng là?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 482

UBND TỈNH BÌNH PHƯỚC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2020 LẦN 1

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm)

(Đề thi gồm 06 trang) Mã đề thi 482

Họ và tên thí sinh: …………………………………… Số báo danh: ……………….

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

A.   2; .   B.   1;1 .  C.   1; .  D.   ; 1 . 

Câu 2. Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 +1

1 x y x   là

A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.

Câu 3. Cho hàm số  f x liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ sau

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x . B. Hàm số không có điểm cực trị.

C. Hàm số đạt cực đại tại 4 x  . D. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1. 

Câu 4. Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 2 u  và công sai 2 d  . Số hạng thứ 5 của cấp số cộng đã cho bằng

A. 20. B. 12. C. 10. D. 4.

Câu 5. Cho 

2

1

d 2019 f x x   và 

4

2

d 2020. f x x   Giá trị của 

4

1

d f x x 

bằng

A. 1. B. 4039.  C. 4039. D. 1. 

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình 2 log 1 x  là

A.   0;1 . B.   ;2 .  C.   0;2 . D.   0;2 .

Câu 7. Thể tích khối hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 1,2,3 bằng

A. 2. B. 12. C. 6. D. 3.

Câu 8. Cho khối cầu có bán kính bằng 2. Thể tích khối cầu đã cho bằng

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2/6 - Mã đề thi 482

A. 32 . 3

 B. 8 . 3

 C.

3 32 . 3

 D.

3 8 . 3 

Câu 9. Tập nghiệm của phương trình 1 2 4 x là

A.   3 . S  B.  3 . S  C.  1 . S  D.  1 . S 

Câu 10. Mô đun của số phức 3 z i   bằng

A. 2. B. 1. C. 4. D. 2.

Câu 11. Diện tích xung quanh của khối nón có đường sinh l và bán kính mặt đáy r bằng

A. 2 . rl B. 2 . rl  C. 1 . 2 rl  D. . rl 

Câu 12. Trên mặt phẳng tọa độ, cho hai số phức 1 2 z i   và 2 1 z i . Điểm biểu diễn số phức 1 2 z z  là

điểm nào dưới đây ?

A. (1; 2). Q  B. (1;0). M C. (2;1). P D.   1;2 . N

Câu 13. Phần ảo của số phức 3 2 z i  bằng

A. 3. B. 2. C. 2 .i D. 2. 

Câu 14. Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một tổ gồm có 9 học sinh giữ chức danh tổ trưởng và tổ phó ?

A. 92 . B. 2 9 . C C. 29 . D. 2 9 . A

Câu 15. Với a là số thực dương tùy ý, 3 log (3a) bằng

A. 3 log .a B. 3 1 log .a  C. 3 1 log .a  D. 3 3log .a

Câu 16. Cho khối trụ có chiều cao 2 h  và bán kính mặt đáy 3 r  . Thể tích khối trụ đã cho bằng

A. 6. B. 18 .  C. 12 .  D. 6 . 

Câu 17. Tập xác định của hàm số 1 3 log y x  là

A.   0; .  B.   0; .  C.   ;0 .  D.   ; . 

Câu 18. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 2 3 1 0. x y z      Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ

pháp tuyến của ( ) ? 

A. ( 2; 1;3). n  B. (2;1;3). p  C. (2; 1; 3). q   D. ( 2;1; 3). m  

Câu 19. Cho khối chóp có chiều cao 2 h  và diện tích mặt đáy 6. B  Thể tích khối chóp đã cho bằng

A. 4. B. 12. C. 6. D. 2.

Câu 20. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 ( ): 2 4 2020 0. S x y z x y z        Tâm của mặt cầu

( ) S có tọa độ là

A. 1 ( 1; ;2). 2  B. ( 2;1;4).  C. (2; 1; 4).  D. 1 (1; ; 2). 2  

Câu 21. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo