Quảng cáo
Đề thi KSCL Toán 12 lần 3 năm 2019 - 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc
QR

Đề thi KSCL Toán 12 lần 3 năm 2019 - 2020 trường THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 05 năm 2020, trường THPT Nguyễn Viết Xuân, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 lần thi thứ ba, kỳ thi được diễn ra trong giai đoạn giữa học kỳ 2 (HK2). Đề thi KSCL Toán 12 lần 3 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc mã đề 068 gồm có 08 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi KSCL Toán 12 lần 3 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Cho phương trình (log3 9x)^2 – (m + 5)log3 x + 3m – 10 = 0 (với m là tham số thực). Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thuộc [1;81] là? + Một cái mũ bằng vải của nhà ảo thuật với kích thước như hình vẽ. Hãy tính tổng diện tích vải cần có để làm nên cái mũ đó (không tính viền, mép, phần thừa). + Một hộp đựng 8 viên bi đỏ được đánh số từ 1 đến 8, 6 viên bi xanh được đánh số từ 1 đến 6. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 viên bi từ hộp đó sao cho 2 viên bi khác màu và khác số. [ads] + Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABCD) trùng với O. Biết tam giác AA’C vuông cân tại A’. Tính khoảng cách h từ điểm D đến mặt phẳng (ABB’A’). + Diện tích phần hình phẳng được gạch chéo trong hình là giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = x^3 – x và y = x^3 + x^2 – x – 1 xác định bởi công thức S bằng tích phân từ -1 đến 1 của ax^3 + bx^2 + cx + d. Giá trị của 2020a + b + c + 2019d bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 068

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 068

ĐỀ THI KSCL LẦN 3 NĂM HỌC 2019-2020

Tên môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 3a , chiều cao bằng a là

A.

3

3 a V  . B. 3 3 V a  . C. 3 V a  . D.

3 2

3

a V  .

Câu 2: Đồ thị hàm số 2 3 x y x

   có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang theo thứ tự là:

A. 1, 3 x y  . B. 3, 1 x y  . C. 3, 1 x y  . D. 1, 3 y x  .

Câu 3: Trong không gian Oxyz , vectơ 2 3 u i k   có tọa độ là

A.   2; 3;0  . B.   2;0;3  . C.   2;0; 3  . D.   2;1; 3  .

Câu 4: Phương trình mặt phẳng nào sau đây nhận véc tơ   2;1; 1 n   làm véc tơ pháp tuyến

A. 4 2 1 0 x y z   B. 2 1 0 x y z   C. 2 1 0 x y z    D. 2 1 0 x y z  

Câu 5: Cho hàm số 4 2 8 2019 y x x    . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 2  .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   0;2 .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   2;.

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;2 

Câu 6: Nghiệm của phương trình

3 2 4 x thuộc tập nào dưới đây?

A.   ;0  . B.   5;8 . C.   8;. D.   0;5 .

Câu 7: Cho a là số thực dương. Giá trị của biểu thức

2 3 P a a  bằng

A.

2 3 a . B.

5 6 a . C.

7 6 a . D. 5 a . Câu 8: Mệnh đề nào sau đây sai?

A.   d , 0 1 ln

x x a a x C a a      . B. sin d cos x x x C    .

C. d x x e x e C    . D. 1d ln , 0 x x C x x     .

Câu 9: Diện tích xung quanh của mặt trụ có bán kính đáy R , chiều cao h là A. xq S Rh   . B. 2 xq S Rh   . C. 3 xq S Rh   . D. 4 xq S Rh   .

Câu 10: Cho hàm số y f x  ( ) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 2/7 - Mã đề thi 068

A.   2;3 B.   0; C.   0;2 D.   ;2 

Câu 11: Cho cấp số nhân  n u với 1 2 u  và 8 256  u . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng:

A. 6 . B. 4 . C. 2 . D. 1

4 .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu có phương trình

2 2 2 2 2 6 7 0 x y z x y z        .

A.   1;1; 3 I   , 3 R  . B.   1; 1; 3 I  , 3 2 R  .

C.   1; 1; 3 I  , 18 R  . D.   1; 1;3 I  , 3 2 R  .

Câu 13: Cho số phức 5 2 z i   . Tính z .

A. 29 z  . B. 3 z  . C. 7 z  . D. 5 z  .

Câu 14: Từ một nhóm học sinh gồm 12 nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có 2 nam và 1 nữ? A. 528. B. 520. C. 530. D. 228 .

Câu 15: Tính tích phân d

b

a

x 

A.  a b. B.  a b . C. .a b . D.  b a. Câu 16: Hàm số ( ) y f x  liên tục và có bảng biến thiên như hình bên. Gọi M là giá trị lớn nhất của

hàm số  y f x  trên đoạn   1;3  . Tìm mệnh đề đúng?

A.  0 M f  . B.  5 M f  . C.  3 M f  . D.  2 M f  .

Câu 17: Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

A. 3 2 3 1 y x x   . B. 3 3 1 y x x   .

C. 3 2 3 1 y x x   . D. 3 3 1 y x x   

Câu 18: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Giá trị cực tiểu của hàm số là

Trang 3/7 - Mã đề thi 068

A. 1 B. 3 . C. 0 . D. 5.

Câu 19: Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy   ABC , 3 SA a  . Tam giác

ABC vuông cân tại A có 2 BC a  . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng   ABC bằng:

A. 0 30 . B. 0 45 . C. 0 60 . D. 0 90 .

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho hai điểm     2;3; 1 , 1;2;4 A B  . Phương trình đường

thẳng nào được cho dưới đây không phải là phương trình đường thẳng . AB

A. 2 3 1 1 1 5 x y z      . B.

2 3

1 5

x t y t z t

        

.

C. 1 2 4 1 1 5 x y z      . D. 1

9 5

x t

y t

z t

       

.

Câu 21: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2019

1 x f x x trên khoảng 1; là

A.   2020ln 1    x x C . B.

 

2 2020

1    x C x

.

C.   2020ln 1    x x C . D.

 

2 2020

1    x C x

.

Câu 22: Cho hai số phức 1 3 2 z i  và 2 2 3 z i   . Trên mặt phẳng toạ độ , Oxy điểm biểu diễn của số phức 1 2 2 z z  có toạ độ là

A.   7; 4  . B.   7; 4 . C.   1; 8 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo