Quảng cáo
Đề thi KSCL Toán 12 năm 2019 - 2020 trường chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định
QR

Đề thi KSCL Toán 12 năm 2019 - 2020 trường chuyên Lê Hồng Phong - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Hai ngày 25 tháng 05 năm 2020, trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, tỉnh Nam Định tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020. Đề thi KSCL Toán 12 năm 2019 – 2020 trường chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định bám sát cấu trúc đề tham khảo tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán của Bộ GD&ĐT, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi KSCL Toán 12 năm 2019 – 2020 trường chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định : + Cho hình hộp ABCD. A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi tâm O và cạnh bằng a, góc BAC = 60 độ. Gọi I, J lần lượt là tâm của các mặt bên ABB’A’, CDD’C’. Biết AI = a√7/2, AA’ = 2a và góc giữa hai mặt phẳng (ABB’A’), (A’B’C’D’) bằng 60 độ. Tính theo a thể tích của khối tứ diện AOIJ. + Cho hình nón có đỉnh S và đáy là hình tròn tâm O. Biết rằng chiều cao của nón bằng a và bán kính đáy nón bằng 2a. Một mặt phẳng (P) đi qua đỉnh S và cắt đường tròn đáy nón tại hai điểm A, B mà AB = 2a√3. Hãy tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp của khối tứ diện SOAB. [ads] + Có 6 học sinh gồm 2 học sinh lớp A, 2 học sinh lớp B và 2 học sinh lớp C xếp ngẫu nhiên thành một hàng ngang. Tính xác suất để nhóm bất kì 3 học sinh liền kề nhau trong hàng luôn có mặt học sinh của ba lớp A, B, C. + Cho hình tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của cạnh AD (tham khảo hình vẽ dưới). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CM theo a. + Cho tam giác đều ABC có diện tích bằng s1 và AH là đường cao. Quay tam giác ABC quanh đường thẳng AH ta thu được hình nón có diện tích xung quanh bằng s2. Tính s1/s2.

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

ĐỀ THI KSCL LỚP 12 NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) --------------------------------------- Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn ra hai học sinh gồm cả nam và nữ từ nhóm 10 học sinh gồm 4 nam và

6 nữ? A. 2 10. C B. 2 10. A C. 1 2 4 6. C C  D. 1 2 4 6 . . C C

Câu 2: Cho cấp số nhân   nu với 1 3 u  và 2 9 u  . Công bội của cấp số nhân này bằng

A. 3. B. 6. C. 27. D. 6. 

Câu 3: Nghiệm của phương trình   2 log 1 4 x   là

A. 2 x  . B. 15 x  . C. 9 x  . D. 17 x  .

Câu 4: Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là 2 , 3, 4 . A. 24 V  . B. 9 V  . C. 8 V  . D. 12 V  .

Câu 5: Tập xác định của hàm số  

1 2 2 y x   là

A.   2;. B.   ;2  . C.   ; 2  . D.   2;.

Câu 6: Xét  f x ,  g x là các hàm số có đạo hàm liên tục trên . Phát biểu nào sau đây sai?

A.       d d d f x g x x f x x g x x       .

B.       d d d f x g x x f x x g x x       .

C.      

2 2 d d f x x f x x    .

D.          d d f x g x f x g x g x f x     .

Câu 7: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 3 B  và chiều cao 4 h  . Thể tích khối lăng trụ này bằng A. 12. B. 4. C. 24 . D. 6 .

Câu 8: Cho hình trụ có bán kính đáy 2 r  và chiều cao 3 h  . Diện tích xung quanh của hình trụ này bằng A. 24. B. 12. C. 6. D. 20.

Câu 9: Cho khối cầu có bán kính 6  R . Thể tích khối cầu bằng A. 144. B. 36. C. 288 D. 48

Câu 10: Cho hàm số  f x liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Hàm số  f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2;   B.   ; 2  C.   2;0  . D.   ;1 

Câu 11: Với a , b là các số thực dương tùy ý,   5 10 log a b bằng

- + - 0 0

f(x)

f'(x)

x 1 -3 -

-

+ 5

1

Trang 2

A. 5log 10log a b  . B. 1log log 2 a b  . C.   5log ab . D.   10log ab .

Câu 12: Cho khối nón có bán kính đáy là r và đường cao là h . Thể tích của khối nón bằng

A. 2 1 3 r h  . B. 2r h  . C. 2 2 r h  . D. 2 1 3 rh  .

Câu 13: Cho hàm số  f x có đạo hàm liên tục trên  và dấu của đạo hàm cho ở bảng sau:

Hàm số  f x có mấy điểm cực trị?

A. 3. B. 2 . C. 1. D. 5.

Câu 14: Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng đường cong như hình vẽ

A. 3 2 3 y x x   . B. 3 3 y x x   . C. 4 2 2 y x x   D. 4 2 2 y x x   .

Câu 15: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1 x y x  là

A. 1 x . B. 0 x  . C. 1 y . D. 0 y  .

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 5 25 x

A. 1 ; 2        . B. 1 ; 2        . C. 1 ; 2        . D. 1 ; 2        .

Câu 17: Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Số nghiệm của phương trình  2 1 0 f x  .

A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4.

Trang 3

Câu 18: Cho hàm số   , f x g x liên tục trên   0;2 và  

2 2

0 0 2, 2 f x dx g x dx     . Tính

 

2

0 3 f x g x dx       .

A. 4 . B. 8 . C. 12 . D. 6 .

Câu 19: Cho số phức 2 3 z i   . Môđun của z bằng

A. 5 . B. 7 . C. 7 . D. 5.

Câu 20: Cho các số phức 2 z i   và 3 2 w i  . Phần ảo của số phức 2 z w  bằng A. 8. B. 3i  . C. 4 . D. 3 .

Câu 21: Cho số phức 2 1 z i  . Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ? A.   1;2 H . B.   1; 2 G  . C.   2; 1 T  . D.   2;1 K .

Câu 22: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   3;1;2 M trên trục Oy là điểm

A.   3;0;2 E . B.   0;1;0 F . C.   0; 1;0 L  . D.   3;0; 2 S   .

Câu 23: Trong không gian O xyz cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 4 1 0 S x y z x y      . Tính diện tích của mặt

cầu  S .

A. 4. B. 64. C. 32

3

. D. 16.

Câu 24: Trong không gian cho mặt phẳng : 2 3 0 P x y z    . Điểm nào sau đây không thuộc mặt

phẳng  P

A.   0; 2;1 V  . B.   2; 3;4 Q  . C.   1; 1;1 T  . D.   5; 7;6 I  .

Câu 25: Trong không gian oxyz cho đường thẳng 1 2 : 1 2 2 x y z d     có một vecto chỉ phương

  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo