Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán lần 2 trường THPT Kim Thành - Hải Dương
QR

Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán lần 2 trường THPT Kim Thành - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chủ Nhật ngày 17 tháng 05 năm 2020, trường THPT Kim Thành, tỉnh Hải Dương tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thứ hai. Đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán lần 2 trường THPT Kim Thành – Hải Dương được biên soạn bám sát cấu trúc đề minh họa tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2020 môn Toán lần 2 trường THPT Kim Thành – Hải Dương : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): mx + (m – 1)y – z – 2m – 1 = 0 với m là tham số. Gọi (T) là tập hợp các điểm Hm là hình chiếu vuông góc của điểm H(3;3;0) trên (P). Gọi a và b lần lượt là khoảng cách lớn nhất và khoảng cách nhỏ nhất từ đến một điểm thuộc (T). Khi đó a + b bằng? + Anh Việt vay tiền ngân hàng 500 triệu đồng mua nhà và trả góp hàng tháng. Cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất anh trả 10 triệu đồng và chịu lãi suất là 0,9% / tháng cho số tiền chưa trả. Với hình thức hoàn nợ như vậy thì sau bao lâu anh Việt sẽ trả hết số nợ ngân hàng? [ads] + Cho hàm số đa thức bậc bốn y = f(x) và y = g(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây đường đậm hơn là đồ thị hàm số y = f(x). Biết rằng hai đồ thị tiếp xúc với nhau tại điểm có hoành độ là -3 và cắt nhau tại hai điểm nữa có hoành độ lần lượt là -1 và 3 . Tìm tập hợp tất các giá trị thực của tham số m để bất phương trình f(x) ≥ g(x) + m nghiệm đúng với mọi x thuộc [-3;3]. + Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 9 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ S . Tính xác suất để được chọn có đúng 4 chữ số lẻ và chữ số 0 đứng giữa hai chữ số lẻ (các chữ số liền trước và liền sau của chữ số 0 là các chữ số lẻ). + Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x) + 1 = m có bốn nghiệm phân biệt?

Xem trước nội dung

Câu 1: Trong không gian với hệtoạđộOxyz , cho đường thẳng  có phương trình chính tắc

3 1 2 3 1      x y z . Phương trình tham sốcủa đường thẳng là:

A.

3 2 1 3       

x t y t z t

. B.

3 2 1 3       

x t y t z t

. C.

2 3 3        

x t y t z t

. D.

3 2 1 3        

x t y t z t

.

Lời giải

Chọn D

Đường thẳng đi qua điểm (3; 1;0)  M và có một vector chỉphương là (2; 3;1)    u .

Vậy phương trình tham sốcủa đường thẳng là:

3 2 1 3        

x t y t z t

.

Câu 2: Giá trịnhỏnhất của hàm số 4 1   y x x trên đoạn   3; 1   bằng:

A. 4 . B. 5 . C. 5. D. 3 . Lời giải

Chọn D

Ta có: 2 4 1  y x

.     2 2 3; 1 4 0 1 0 2 3; 1

        

x y x x

10 ( 3) 3    y , ( 2) 3   y , ( 1) 4   y

Vậy giá trịnhỏnhất của hàm số 4 1   y x x trên đoạn   3; 1   bằng 4 .

Câu 3: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên sau

Sốnghiệm thực của phương trình   5 1 2 1 0 f x  

A. 0. B. 1. C. 3. D. 2 .

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) --------------------------------------

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KIM THÀNH (Đề gồm 50 câu trắc nghiệm) -------------------------

Lời giải

Chọn D

   

3 1 2 2 1 2 5 1 2 1 0 1 2 5 1 2 2 1 , 2 2

x x f x f x x a a x a

                    

Suy ra phương trình   5 1 2 1 0 f x   có 2 nghiệm thực.

Câu 4: Cho   

1

0 d 2 f x x và   

4

1 d 5 f x x , khi đó  

4

0 d f x x bằng

A. 6 . B. 7 . C. 10 . D. 3 . Lời giải

Chọn B

 

4

0 d f x x         

1 4

0 1 d d 2 5 7. f x x f x x

Câu 5: Cho hàm số  y f x  có đồthịnhư hình vẽdưới đây. Tìm tất cảcác giá trịthực của tham số

m đểphương trình 1 f x m  có bốn nghiệm phân biệt?

A. 0 2 m   . B. 2 3 m  . C. 0 1 m  . D. 1 2 m   .

Lời giải Chọn B

  1 1 f x m f x m     (1).

Đểphương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt thì đồthịhàm số  y f x  và đường thẳng

1 y m   cắt nhau tại bốn điểm. Dựa vào đồthịhàm số  y f x  và đường thẳng 1 y m   ta

có 1 1 2 2 3 m m   .



Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , 2 AB a  , SA vuông góc với mặt đáy và góc giữa SB và mặt đáy bằng 60. Gọi là góc giữa hai mặt phẳng   SBC và

  ABC . Giá trịcosbằng

A. 15 5 . B. 2 5 . C. 1 7

. D. 2 7

.

Lời giải Chọn C

Gọi M là trung điểm BC AM BC   (1)

Có  BC SA BC SM BC AM     (2)

Từ(1) và (2) suy ra      · · , SBC ABC SMA  .

Do   SA ABC SA AB    và AB là hình chiếu vuông góc của SB lên

  ABC · 60 SBA   .

SAB  có · .tan 2 .tan60 2 3 SA AB SBA a a    .

ABC  có     2 2 2 2 1 1 1 2 2 2 2 2 2 AM BC AB AC a a a       .

SAM  vuông tại A có

   

2 2 2 2 2 1 cos 7 2 3 2

AM AM a SM SA AM a a        .

Câu 7: Cho phương trình

2 4 5 3 9 x x - + = tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là: A. 26 . B. 27 . C. 25 . D. 28 . Lời giải

Chọn D

Ta có:

2 4 5 3 9 x x - + = 2 4 5 2 x x Û - + = 2 4 3 0 x x Û - + =

1

2

1

3

x

x

é = ê Û ê = ë

.

Vậy 3 3 1 2 28 x x + = .

Câu 8: Trong không gian Oxyz cho hai điểm ( ) 2;4; 1 I - và ( ) 0;2;3 A . Phương trình mặt cầu tâm I

đi qua A là:

A. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 2 6 x y z + + + + - = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 24 x y z - + - + + = .

C. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 24 x y z + + + + - = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 4 1 2 6 x y z - + - + + = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo