Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 1 trường Thanh Chương 1 - Nghệ An
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 1 trường Thanh Chương 1 - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Nhằm giúp học sinh khối 12 của nhà trường chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán, vừa qua, trường THPT Thanh Chương 1, tỉnh Nghệ An đã tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2019 – 2020 môn Toán lần thứ nhất. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 1 trường Thanh Chương 1 – Nghệ An có mã đề 108, đề có cấu trúc khá giống với đề minh họa THPT 2020 môn Toán lần 2 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án mã đề 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 108. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 1 trường Thanh Chương 1 – Nghệ An : + Dân số thế giới được ước tính theo công thức S = Ae^ni, trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc, S là dân số sau n năm, i là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Dân số Việt Nam năm 2019 là 95,5 triệu người, tỉ lệ tăng dân số hàng năm từ 2009 đến nay là 1,14%. Hỏi dân số Việt Nam năm 2009 gần với số nào nhất trong các số sau? A. 94, 4 triệu người. B. 85,2 triệu người. C. 86,2 triệu người. D. 83,9 triệu người. + Cho hàm số y = x^3 – 3x^2 + m – 1. Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt bằng? + Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số mà các chữ số đều khác 0. Lấy ngẫu nhiên một số từ S. Xác suất để lấy được số chỉ có mặt 3 chữ số gần với số nào nhất trong các số sau?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 108

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT THANH CHƯƠNG 1

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1 NĂM 2020

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên: ………………………………. Số báo danh: ……………… Câu 1: Khối cầu có thể tích 36 V   . Bán kính của khối cầu đó bằng

A. 3. B. 3. C. 4. D. 3 3.

Câu 2: Giao điểm đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 2 x y x

   là

A. (2; 2). I  B. (2; 1). N  C. ( 2;2). M  D. (2;2). J

Câu 3: Với a là số thực dương tùy ý, 2 2 log 4a bằng

A. 2 2 log .a  B. 2 4 2log .a  C. 2 2 4log .a  D. 2 2 2log .a 

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 3 1 x   là

A. 2 ; . 3     

B. 1 ; . 3       

C. 2 ; . 3       

D. 2 ; . 3       

Câu 5: Cho hình nón có chiều cao bằng 4 h  , bán kính bằng 3 r . Diện tích xung quanh của hình nón bằng A. 15 .  B. 30 .  C. 5 .  D. 12 .  Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 f x x  là

A. 2cos2 . x C   B. 1 cos2 . 2 x C   C. 2cos2 . x C  D. 1 cos2 . 2 x C 

Câu 7: Cho khối trụ có chiều cao bằng 3 h , bán kính bằng 3 r . Thể tích của khối trụ đó bằng A. 27. B. 9 .  C. 27 .  D. 9.

Câu 8: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?. A. ( : 1).  B. (1; ). 

C. ( :3).  D. (0;2).

Câu 9: Đường cong bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

A. 3 2 3 2. y x x   

B. 4 2 4 2. y x x   

C. 4 2 4 2. y x x   

D. 4 2 2 1. y x x   

Câu 10: Có bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 ?

A. 63 . B. 3 6. A C. 3 6 . D. 3 6. C

Câu 11: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 3 u  và 4 24 u  . Số hạng 2 u bằng

A. 12. B. 9.  C. 6. D. 6.  Câu 12: Tập xác định của hàm số ln(1 ) y x   là

Mã đề 108

- 2 2 1

-2

2

O

y

x

Trang 2/5 - Mã đề 108

A.   ;1 .  B.   1;. C.   ;0 .  D.   0;.

Câu 13: Khối chóp có thể tích 12 V  và chiều cao 2 h  , diện tích của mặt đáy bằng A. 24. B. 2. C. 6. D. 18. Câu 14: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau.

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 2. x  B. Hàm số đạt cực đại tại 0. x  C. Giá trị cực tiểu của hàm số 3. CT y 

D. Hàm số đạt cực tiểu tại 1. x 

Câu 15: Khối lăng trụ có diện tích đáy 2 6 B a  và chiều cao 3 h a  , thể tích của khối lăng trụ đó bằng

A. 3 2 . a B. 3 3 . a C. 3 3 . a D. 3 3 2 . a

Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2 ( ) 3 0 f x   là A. 2. B. 4. C. 3. D. 6. Câu 17: Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn

6log log 4 a b   . Giá trị của 3 a b bằng

A. 10000. B. 10. C. 100. D. 1000.

Câu 18: Trong không gian Oxyz , tâm của mặt cầu ( ) S : 2 2 2 4 2 6 2 0 x y z x y z        có tọa độ là

A. (2; 1; 3) D  . B. ( 4;2;6) A  . C. ( 2;1;3) B  . D. (4; 2; 6) C   .

Câu 19: Biết

1

0

( )d 3 f x x   , khi đó  

1

0

4 3 ( ) d x f x x   bằng

A. 5.  B. 11. C. 9.  D. 7. 

Câu 20: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ' 2 3 ( ) ( 3 2)( 2) ( 2), f x x x x x x       . Số điểm cực trị của hàm số

đã cho là A. 2. B. 4. C. 3. D. 1. Câu 21: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( 3;1; 2) M   trên mặt phẳng ( ) Oyz là

A. (0;1; 2) D  . B. ( 3;0;0) C  . C. ( 3;0; 2) A   . D. ( 3;1;0) B  .

Câu 22: Cho khối chóp SABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, 2 3 SA a  , tứ giác ABCD là hình chữ

nhật có , 3 AB a AD a   . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. 0 60 . B. 0 30 .

C. 0 90 . D. 0 45 . Câu 23: Phần thực của của số phức 2 (1 3 ) z i i   bằng

A. 6. B. 2. C. 6.  D. 3. 

Câu 24: Mô đun của số phức 1 3

2

i z i    bằng

A. 2. B. 5. C. 2 . D. 10 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo