Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường THPT Kim Liên - Hà Nội
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường THPT Kim Liên - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Sáng Chủ Nhật ngày 24 tháng 05 năm 2020, trường THPT Kim Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thứ hai. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường THPT Kim Liên – Hà Nội mã đề 101, đề gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh có 90 phút để làm bài, cấu trúc đề khá giống với đề thi minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố hôm 07/05/2020. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Một số điện thoại có bảy chữ số, trong đó chữ số đầu tiên là 8. Số điện thoại này được gọi là may mắn nếu bốn chữ số đầu là chữ số chẵn phân biệt và ba chữ số còn lại là lẻ, đồng thời hai chữ số 0 và 9 không đứng liền nhau. Tính xác suất để một người khi lắp điện thoại ngẫu nhiên được số điện thoại may mắn. [ads] + Cho ba hình cầu có bán kính lần lượt là R1, R2 và R3 đôi một tiếp xúc nhau và cùng tiếp xúc với mặt phẳng (P). Các tiếp điểm của ba hình cầu với mặt phẳng (P) lập thành một tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 2; 3; 4. Tính tổng R1 + R2 + R3. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi I là trung điểm của đoạn AB . Khẳng định nào sau đây là sai? A. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45 độ. B. Tam giác SBC là tam giác vuông. C. SI vuông góc với (ABCD). D. Khoảng cách giữa đường thẳng DC và mặt phẳng (SAB) bằng a.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT KIM LIÊN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN THỨ HAI NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán ( Đề gồm 6 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 101 Họ và tên:…………………………………. ………Lớp:…… SBD:……..…… Câu 1. Cho số phức = −5 + 7 . Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức z là điểm nào trong các điểm sau: A. (7 ;   −5). B.
(−5 ;   −7). C. (7 ;  5). D. (−5 ;  7).

Câu 2. Với là số thực dương tùy ý,

4

3 log 27

a bằng

A. 3 −4log . B. 4log + 4. C. 4log −4. D. 4log −3.

Câu 3. Nếu ∫ ( )d

= 2 thì ∫3 ( )d

bằng A. 2 . B. 6. C. 8. D. 4 .

Câu 4. Nghiệm của phương trình

2 7 log 5 x x  thuộc khoảng nào dưới đây? A.   10;3  . B.   3;12  . C.   1;9  . D.   4;10  .

Câu 5. Có bao nhiêu cách sắp xếp 7 bạn học sinh thành một hàng ngang ? A. . B.

. C.

. D.

. Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm     2;3; 5 , 4;1;3 A B   . Viết phương trình mặt cầu đường

kính AB?

A.       2 2 2 1 2 1 26 x y z       . B.       2 2 2 1 2 1 26 x y z       .

C.       2 2 2 1 2 1 26 x y z       . D.       2 2 2 1 2 1 26 x y z       .

Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho   2; 3;3 a    ,   0;2; 1 b   

,   3;2;5 c   . Tìm tọa độ của vectơ

2 3 4 u a b c       . A.   16;4;29  . B.   16; 4;29   . C.   16; 4; 29    . D.   16; 4;29  .

Câu 8. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên sau

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình   2tan 2 1 f x m   có nghiệm thuộc khoảng

0; 4

      

.

A. 1 1 m  . B. 1 m . C. 1 1 2 m   . D. 1 1 2 m   .

Câu 9. Tập xác định của hàm số  

2 log 2 y x   là

A.   2; . B.  \ 2  . C.   2;. D. .

Câu 10. Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có đạo hàm là      2 2 2 4 3 2 3 f x x x x x x       .

Hàm số có bao nhiêu điểm cực đại? A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1.

Trang 2/6 - Mã đề 101

Câu 11. Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức ! = "#$; trong đó là dân số của năm lấy làm mốc tính, ! là dân số sau % năm, & là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Năm 2018, dân số Việt Nam là 94.665.973 người (Tổng cục Thống kê, Niên giám thống kê 2018, Nhà xuất bản Thống kê, Tr. 87). Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là 1,05%, dự báo đến năm nào dân số Việt Nam vượt mốc 100.000.000 người? A. 2026. B. 2022. C. 2028. D. 2024. Câu 12. Hình phẳng   H giới hạn bởi các đường 2 y x  , 2 3 y x   và hai đường 0 x  , 2 x  có diện

tích S . Chọn đáp án đúng ?

A.

2

2

0

2 3 d S x x x     . B.

2

2

0

2 3 d S x x x     .

C.  

2

2

0

2 3 d S x x x     . D.

2

2

0

2 3 d S x x x     .

Câu 13. Cho hình đa diện đều loại   4;3 có cạnh bằng .a Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình

đa diện đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 10 . S a  B.

2 8 . S a  C.

2 4 . S a  D.

2 6 . S a 

Câu 14. Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng 1 x  và 2 x  , biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x, (1 2 x   ) là một hình chữ nhật có độ

dài hai cạnh là x và 2 3 x 

A. 7 7 8 3

 . B. 8 7 7 3

 . C. 16 2 7 3

 . D. 8 2 4 

Câu 15. Cho hàm số  2 1 3 x f x x

   có đồ thị là  C và điểm M thuộc  C có hoành độ bằng 2 . Phương

trình tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm M có dạng y ax b   với ,a b. Tính 2 P a b   .

A. 31 S  . B. 31 S  . C. 11 S  . D. 5 S .

Câu 16. Cho hàm số 2 1

3 x y x

  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 3 x , tiệm cận ngang 2 y .

B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 3 x , tiệm cận ngang 2 y .

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 3 x , tiệm cận ngang 2 y  .

D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng 3 x , tiệm cận ngang 2. y 

Câu 17. Giá trị lớn nhất của hàm số 

4 2 8 16 f x x x    trên đoạn   1;3  bằng

A. 19. B. 9. C. 25. D. 0. Câu 18. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo