Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường chuyên Biên Hòa - Hà Nam
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường chuyên Biên Hòa - Hà Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Thứ Bảy ngày 23 tháng 05 năm 2020, trường THPT chuyên Biên Hòa, tỉnh Hà Nam tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2019 – 2020 môn Toán. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường chuyên Biên Hòa – Hà Nam mã đề 101 được biên soạn với cấu trúc tương tự đề tham khảo tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường chuyên Biên Hòa – Hà Nam : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Hai điểm M, N lần lượt thuộc các đoạn thẳng AB và AD (M và N không trùng với A) sao cho 2AB/AM + 3AD/AN = 8. Kí hiệu V và V1 lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABCD và S.MBCDN. Tìm giá trị lớn nhất của tỉ số V1/V. + Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ∈ [−5;5] sao cho phương trình (log2 (f(x) + 1))^3 – (log√2 (f(x) + 1))^2 + (2m –  8)log1/2 √(f(x) + 1) + 2m = 0 có nghiệm x ∈ (−1;1). + Cho các mệnh đề sau: (I) Hàm số y = (2020/e)^x^2 luôn đồng biến trên R. (II) Hàm số y = x^α (với α là một số thực âm) luôn có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang. (III) Hàm số y = log2 x^2 có tập xác định là (0;+∞). (IV) Hàm số y = x^1/3 có đạo hàm là y’ = 1/3(x^2)^1/3.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NAM TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2019- 2020

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kế thời gian phát đề)

(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 101

Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ......................... Câu 1: Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ bên ?

A. 1 + − = x x y . B. 1 2 1 2 + + − = x x y . C. 1 2 + + − = x x y . D. 1 1 + + − = x x y .

Câu 2: Trong không gianOxyz , gọi ϕ là góc giữa hai vectơ a 

và b 

, với a 

và b 

khác 0 

, khi đó cosϕ bằng

A. .

.

a b

a b



 . B. b a

b a

.

.

. C.

b a

b a

+

. . D.

.

.

a b

a b



 .

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho các điểm (4; 3;2) A − , (6;1; 7) B − , (2;8; 1) C − . Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và trọng tâm G của tam giác ABC .

A. 2 1 1 x y z = = − −. B. 2 1 1 x y z = = −. C. 2 3 1 x y z = = −. D. 4 1 3 x y z = = −.

Câu 4: Cho hàm số ) (x f y = có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Giá trị cực đại của hàm số ) (x f y = bằng 2. B. Hàm số ) (x f y = đạt cực tiểu tại 1 = x . C. Hàm số ) (x f y = đạt cực đại tại .1 − = x D. Giá trị cực tiểu của hàm số ) (x f y = bằng 1.

Câu 5: Cho cấp số cộng ( ) nu có 11 1 = u và công sai 4 d = . Hãy tính 99 u .

A. 401. B. 403. C. 402 . D. 404 .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng( ): 2 3 5 9 0 P x y z − + − = . Vectơ nào sau đây là một vectơ

pháp tuyến của ( ) P ?

A. ( ) 2; 3;5 n − 

. B. ( ) 2; 3; 5 n − − 

. C. ( ) 2;3;5 n 

. D. ( ) 2; 3;9 n − 

.

Câu 7: Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại A , AB a = và 3 AC a = . Tính độ dài đường sinh l của hình nón có được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB .

A. 3 l a = . B. 2 l a = . C. 2 l a = . D. l a = .

Câu 8: Tìm nguyên hàm của hàm số 2 ( ) 3 8sin = + f x x x .

Trang 2/7 - Mã đề thi 101

A. ( )d 6 8cos = − + ∫f x x x x C . B. ( )d 6 8cos = + + ∫f x x x x C .

C. ( ) 3 d 8cos f x x x x C = − + ∫ . D. ( ) 3 d 8cos = + + ∫f x x x x C .

Câu 9: Cho các mệnh đề sau:

(I) Hàm số

2 2020 x

e y       = luôn đồng biến trên R .

(II) Hàm số α x y = (với α là một số thực âm) luôn có một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang.

(III) Hàm số 2 2 log x y = có tập xác định là ( ) +∞ ;0 .

(IV) Hàm số 3 x y = có đạo hàm là

3 2 .3

1 ' x y = .

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên? A. 2 . B. 1. C. 3. D. 4 .

Câu 10: Cho số phức ( )( ) 2 3 2 1 z i i = − + . Môđun của w iz z = + là

A. 8 . B. 2 2 . C. 1. D. 2 . Câu 11: Một mặt cầu có độ dài đường kính bằng 4 . Tính diện tích của mặt cầu đó?

A. 128π . B. 64π . C. 64 3 π . D. 16π .

Câu 12: Đạo hàm của hàm số 2 3 3 + = x y là

A. 3 ln . 3. ' 3 2 3+ = x x y . B. 3 ln . 3 ' 2 3+ = x y .

C. 2 2 3 3. 3 ' + = x x y . D. 1 3 2 3 3 ). 2 .( 3 ' + + = x x x y

Câu 13: Cho hai số phức 1 1 2 z i = + và 2 2 3 z i = − . Phần ảo của số phức 1 2 3 2 w z z = − là A. 9. B. 12i . C. 12. D. 1 −.

Câu 14: Tính tổng diện tích tất cả các mặt của khối đa diện đều loại { } 3;5 có các cạnh bằng 1.

A. 3 3 . B. 3 3 2 . C. 5 3 2 . D. 5 3 .

Câu 15: Gọi 1 2 ; z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2 4 0 z z + + = . Khi đó 2 2 1 2 | | | | A z z = + có giá trị là

A. .4 B. . 14 C. . 20 D. .8 Câu 16: Cho các số thực b a, và các mệnh đề:

1. ( ) ( ) d d

b a

a b f x x f x x = − ∫ ∫ . 2 . ( ) ( ) 2 d 2 d

b a

a b f x x f x x = ∫ ∫ .

3. ( ) ( )

2

2 d d

b b

a a f x x f x x   =     ∫ ∫ . 4 . ( ) ( ) d d

b b

a a f x x f u u = ∫ ∫ .

Số mệnh đề đúng trong 4 mệnh đề trên là? A. 3. B. 4 . C. 2 . D. 1. Câu 17: Trên mặt phẳng tọa độ ,điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z . Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo