Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 lần 1 môn Toán sở GDĐT Ninh Bình
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 lần 1 môn Toán sở GDĐT Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày … tháng 05 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020 lần thi thứ nhất. Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 lần 1 môn Toán sở GD&ĐT Ninh Bình mã đề 001 được biên soạn bám sát đề minh họa THPT QG môn Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố; đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm, học sinh có 90 phút để làm bài thi, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2020 lần 1 môn Toán sở GD&ĐT Ninh Bình : + Có một bể hình hộp chữ nhật chứa đầy nước. Người ta cho ba khối nón giống nhau có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân vào bể sao cho ba đường tròn đáy của ba khối nón đôi một tiếp xúc với nhau, một khối nón có đường tròn đáy chỉ tiếp xúc với một cạnh của đáy bể và hai khối nón còn lại có đường tròn đáy tiếp xúc với hai cạnh của đáy bể. Sau đó người ta đặt lên đỉnh của ba khối nón một khối cầu có bán kính bằng 4/3 lần bán kính đáy của khối nón. Biết khối cầu vừa đủ ngập trong nước và tổng lượng nước trào ra là 337π/24 (lít). Thể tích nước ban đầu ở trong bể thuộc khoảng nào dưới đây (đơn vị tính: lít)? [ads] + Cho hai khối nón có chung trục SS’ = 3r. Khối nón thứ nhất có đỉnh S, đáy là hình tròn tâm S’ bán kính 2r. Khối nón thứ hai có đỉnh S’, đáy là hình tròn tâm S bán kính r. Thể tích phần chung của hai khối nón đã cho bằng? + Chọn khẳng định sai: A. Hàm số y = lnx không có cực trị trên (0;+∞). B. Hàm số y = lnx có đồ thị nhận trục tung làm đường tiệm cận đứng. C. Hàm số y = lnx luôn đồng biến trên (0;+∞). D. Hàm số y = lnx có giá trị nhỏ nhất trên (0;+∞) bằng 0.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 001

SỞ GDĐT NINH BÌNH

(Đề thi gồm 50 câu, 06 trang)

ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA

LẦN THỨ 1 - NĂM HỌC 2019 – 2020

MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ tên thí sinh: ......................................................; Số báo danh: .................................. Mã đề thi 001

Câu 1: Hình trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông có cạnh bằng 20cm. Thể tích của khối trụ tương ứng bằng

A. 800cm3. B. 8000cm3. C. 400cm3. D. 2000 cm3. Câu 2: Chọn khẳng định sai.

A. Hàm số ln y x  không có cực trị trên   0;.

B. Hàm số ln y x  có đồ thị nhận trục tung làm đường tiệm cận đứng.

C. Hàm số ln y x  luôn đồng biến trên   0;.

D. Hàm số ln y x  có giá trị nhỏ nhất trên   0; bằng 0.

Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A có , BC a AC b   . Quay tam giác ABC quanh trục AB ta thu được hình nón có diện tích xung quanh bằng

A. ab  . B. 2 ab  . C.   a b b   . D. 1

3 ab  .

Câu 4: Từ 10 điểm phân biệt trong không gian có thể tạo thành bao nhiêu véctơ khác véctơ 0

? A. 10 2 . B. 10 P . C. 2 10 A . D. 2 10 C .

Câu 5: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A. 1 3x y  . B. 3 1 y x  . C. 3x y  . D. 0,3 log y x  .

Câu 6: Nếu có một khối chóp có thể tích và diện tích đáy lần lượt bằng 3 a và 2 a thì chiều cao của nó bằng

A. 3

a . B. 3a . C. a . D. 6

a .

Câu 7: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau.

Tổng số đường tiệm cận (bao gồm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang) của đồ thị hàm số là A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 8: Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

x

–

+∞

2

-∞

0

–∞

–∞

–

+∞

y'

y

O x

y

1

Trang 2/6 - Mã đề thi 001

A. 2 1 x y x

  . B. 2 1 x y x

  . C. 2 1 x y x

  . D. 2 1 x y x

   .

Câu 9: Bất phương trình 3 81 0 x   có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương? A. 3. B. 4. C. vô số. D. 5.

Câu 10: Số điểm cực trị của đồ thị hàm số 4 1 y x   là A. 2 . B. 0 . C. 1. D. 3. Câu 11: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D  có 1, 2, 3 AB AD AA    . Thể tích của khối chóp . D A B C D  là A. 2 V  . B. 1 V . C. 6 V  . D. 3 V  . Câu 12: Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B là

A. 1 6 V Bh  . B. 2 V Bh  . C. 1 3 V Bh  . D. V Bh  .

Câu 13: Đạo hàm của hàm số   3 log 2 y x   là

A.   1 2 ln3 y x   . B. ln 3

2 y x   . C.   1 2 ln3 y x   . D. ln 3 2 y x   .

Câu 14: Tập xác định D của hàm số  

3 2 9 1 y x

   là

A. 1 1 ; ; 3 3 D               

. B. D .

C. 1 1 ; 3 3 D       

. D. 1 1 \ ; 3 3          D .

Câu 15: Cho hai khối cầu có bán kính lần lượt bằng a và 2a. Tỉ số giữa thể tích của khối cầu nhỏ với thể tích của khối cầu lớn bằng

A. 1

4 . B. 4 . C. 1

8 . D. 8.

Câu 16: Cho hình chóp .S ABC có , , SA AB BC đôi một vuông góc với nhau. Tính thể tích khối chóp

.S ABC , biết 3, SA a AB BC a    .

A.

3 3

9

a V  . B.

3 3

2

a V  . C.

3 3

6

a V  . D.

3 3

3

a V  .

Câu 17: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau.

O x

y

1

2

1 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo