.png)
LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT 2019-2020
KỲTHI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔTHÔNG 2020 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian giao đề.
MỖI NGÀY MỘT ĐỀTHI 6
Câu 1. Từcác chữsố1; 2; 3; 4 có thểlập được bao nhiêu sốtựnhiên có 4 chữsốđôi một khác nhau? A. 42. B. 12. C. 24. D. 44.
Câu 2. Tìm sốhạng đầu u1 và công bội q của cấp sốnhân (un) thỏa mãn
( u2 −u4 + u5 = 114
u3 −u5 + u6 = 342 A. u1 = 2, q = 3. B. u1 = 3, q = 2. C. u1 = 1, q = 3. D. u1 = 1, q = 2.
Câu 3. Tìm nghiệm của phương trình log2 (3x −2) = 3.
A. x = 8
3. B. x = 10
3 . C. x = 16
3 . D. x = 11
3 .
Câu 4. Hình lập phương có đường chéo của mặt bên bằng 4 cm. Tính thểtích khối lập phương đó. A. 8 √
2 cm3. B. 16 √
2 cm3. C. 8 cm3. D. 2 √
2 cm3.
Câu 5. Tập xác định của hàm sốy = log2 3 −x
2x là
A. D = (3; +∞). B. D = (0; 3]. C. D = (−∞; 0) ∪(3; +∞). D. D = (0; 3).
Câu 6. Cho hàm sốf(x) = 2x + ex. Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm sốf(x) thỏa mãn F(0) = 2019. A. F(x) = ex −2019. B. F(x) = x2 + ex −2018. C. F(x) = x2 + ex + 2017. D. F(x) = x2 + ex + 2018.
Câu 7. Cho khối chóp S.ABCD cạnh bên SA vuông góc với đáy, đáy ABCD là hình chữnhật, AB = a, AD = 2a, SA = 3a. Thểtích của khối chóp S.ABCD bằng
A. 6a3. B. a3
3 . C. 2a3. D. a3.
Câu 8. Cho khối nón (N) có bán kính r = √
5, có chiều cao h = 5. Thểtích V của khối nón (N) đã cho là. A. V(N) = 27π
5 . B. V(N) = 16π
5 . C. V(N) = 26π
5 . D. V(N) = 25π
3 .
Câu 9. Thểtích khối cầu có bán kính bằng a
2 là
A. πa3
2 . B. πa2
4 . C. πa3
6 . D. πa2.
Câu 10. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−∞; −1). B. (−1; 1). C. (1; +∞). D. (0; 1).
x
y′
y
−∞ −1 0 1 +∞
+ 0 − 0 + 0 −
−∞ −∞
0
−1 −1
0
−∞ −∞
Câu 11. Tính giá trịcủa alog√a 4 với a > 0, a ̸= 1. A. 8. B. 4. C. 16. D. 2.
Câu 12. Một hình trụcó bán kính đáy , r = a độdài đường sinh l = 2a Diện tích toàn phần của hình trụnày là A. 2πa2. B. 4πa2. C. 6πa2. D. 5πa2.
GeoGebraPro Trang 1
https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/
Câu 13. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽbên. Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. Hàm sốcó điểm cực tiểu x = 0. B. Hàm sốcó điểm cực đại x = 5. C. Hàm sốcó điểm cực tiểu x = −1. D. Hàm sốcó điểm cực tiểu x = 1.
x y′
y
−∞ 0 1 +∞ + 0 − 0 +
−∞ −∞
5
−1 −1
+∞ +∞
Câu 14. Đường cong trong hình vẽbên là đồthịcủa hàm sốnào dưới đây? A. y = x4 −2x2 −1. B. y = −x4 + 2x2 −1. C. y = x3 −x2 −1. D. y = −x3 + x2 −1.
x
y
O
Câu 15. Tìm đường tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 2 −2x
x + 1 .
A. x = −1. B. x = −2. C. y = 2. D. y = −2.
Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình 32x−1 > 27 là
A. Å1
2; +∞ ã . B. (3; +∞). C. Å1
3; +∞ ã . D. (2; +∞).
Câu 17. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Sốnghiệm của phương trình f (x) = −1 là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.
x
y′
y
−∞ −1 1 +∞
− 0 + +
1
− √
2 − √
2
+∞
−∞
−1 −1
Câu 18. Nếu
2 Z
1 f(x) dx = 3,
5 Z
2 f(x) dx = −1 thì
5 Z
1 f(x) dx bằng
A. 3. B. 4. C. 2. D. −2.
Câu 19. Cho sốphức z thỏa mãn z = 3 + 2i. Tìm phần thực và phần ảo của sốphức z. A. Phần thực bằng −3, phần ảo bằng 2. B. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2. C. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng −2. D. Phần thực bằng −3, phần ảo bằng −2.
Câu 20. Cho hai sốphức z1 = 3 + i, z2 = 2 −i. Tính giá trịcủa biểu thức P = |z1 + z1 · z2|. A. P = 85. B. P = 5. C. P = 50. D. P = 10.
Câu 21. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn sốphức z thỏa mãn điều kiện |z + 2 −5i| = 6 là đường tròn có tâm I và bán kính R lần lượt là A. I(−2; 5) và R = 36. B. I(−2; 5) và R = 6. C. I(2; −5) và R = 36. D. I(2; −5) và R = 6.
Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho điểm A(−1; 2; 3). Hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục Oz là điểm A. Q(−1; 0; 3). B. M(0; 0; 3). C. P(0; 2; 3). D. N(−1; 0; 0).
Câu 23. Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I (1; 2; −3) và tiếp xúc với trục Oy có bán kính bằng A. √
10. B. 2. C. √
5. D. √
13.
Câu 24. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): x + y −2z + 4 = 0. Một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.