Quảng cáo
5 đề phát triển đề minh họa kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán (phần 2)
QR

5 đề phát triển đề minh họa kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán (phần 2)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
tiếp tục sưu tầm và giới thiệu đến các em học sinh khối 12 tuyển tập 5 đề phát triển đề minh họa kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán, phần tiếp theo: từ đề số 06 đến đề số 10, bộ đề được biên soạn bởi thầy Nguyễn Chín Em và được tác giả chia sẻ trong chuyên mục MỖI NGÀY MỘT ĐỀ THI trên nhóm GeoGebraPro. Bộ đề gồm 122 trang, có hình thức, cấu trúc và độ khó tương tự với đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngày 07/05/2020, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn tài liệu 5 đề phát triển đề minh họa kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán (phần 2): + Với mức tiêu thụ thức ăn của trang trại A không đổi như dự định thì lượng thức ăn dự trữ sẽ đủ dùng cho 100 ngày. Nhưng thực tế, mức tiêu thụ thức ăn tăng thêm 4% mỗi ngày (ngày sau tăng 4% so với ngày trước đó). Hỏi thực tế lượng thức ăn dự trữ đó chỉ đủ dùng cho bao nhiêu ngày? [ads] + Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: (x − 3)/2 = (y + 2)/1 = (z + 1)/−1 và mặt phẳng (P): x + y + z + 2 = 0. Cho đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc với đường thẳng d đồng thời khoảng cách từ giao điểm I của d với (P) đến đường thẳng ∆ bằng √42. Gọi M(5;b;c) là hình chiếu vuông góc của I trên ∆. Giá trị P = bc bằng bao nhiêu? + Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm, liên tục trên R, nhận giá trị dương trên khoảng (0; +∞) và thỏa mãn f(1) = 1, f0(x) = f(x)·(3×2 + 2mx + m) với m là tham số. Giá trị của tham số m để f(3) = e^−4 là?

Xem trước nội dung

LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT 2019-2020

KỲTHI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔTHÔNG 2020 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian giao đề.

MỖI NGÀY MỘT ĐỀTHI 6

Câu 1. Từcác chữsố1; 2; 3; 4 có thểlập được bao nhiêu sốtựnhiên có 4 chữsốđôi một khác nhau? A. 42. B. 12. C. 24. D. 44.

Câu 2. Tìm sốhạng đầu u1 và công bội q của cấp sốnhân (un) thỏa mãn

( u2 −u4 + u5 = 114

u3 −u5 + u6 = 342 A. u1 = 2, q = 3. B. u1 = 3, q = 2. C. u1 = 1, q = 3. D. u1 = 1, q = 2.

Câu 3. Tìm nghiệm của phương trình log2 (3x −2) = 3.

A. x = 8

3. B. x = 10

3 . C. x = 16

3 . D. x = 11

3 .

Câu 4. Hình lập phương có đường chéo của mặt bên bằng 4 cm. Tính thểtích khối lập phương đó. A. 8 √

2 cm3. B. 16 √

2 cm3. C. 8 cm3. D. 2 √

2 cm3.

Câu 5. Tập xác định của hàm sốy = log2 3 −x

2x là

A. D = (3; +∞). B. D = (0; 3]. C. D = (−∞; 0) ∪(3; +∞). D. D = (0; 3).

Câu 6. Cho hàm sốf(x) = 2x + ex. Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm sốf(x) thỏa mãn F(0) = 2019. A. F(x) = ex −2019. B. F(x) = x2 + ex −2018. C. F(x) = x2 + ex + 2017. D. F(x) = x2 + ex + 2018.

Câu 7. Cho khối chóp S.ABCD cạnh bên SA vuông góc với đáy, đáy ABCD là hình chữnhật, AB = a, AD = 2a, SA = 3a. Thểtích của khối chóp S.ABCD bằng

A. 6a3. B. a3

3 . C. 2a3. D. a3.

Câu 8. Cho khối nón (N) có bán kính r = √

5, có chiều cao h = 5. Thểtích V của khối nón (N) đã cho là. A. V(N) = 27π

5 . B. V(N) = 16π

5 . C. V(N) = 26π

5 . D. V(N) = 25π

3 .

Câu 9. Thểtích khối cầu có bán kính bằng a

2 là

A. πa3

2 . B. πa2

4 . C. πa3

6 . D. πa2.

Câu 10. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−∞; −1). B. (−1; 1). C. (1; +∞). D. (0; 1).

x

y′

y

−∞ −1 0 1 +∞

+ 0 − 0 + 0 −

−∞ −∞

0

−1 −1

0

−∞ −∞

Câu 11. Tính giá trịcủa alog√a 4 với a > 0, a ̸= 1. A. 8. B. 4. C. 16. D. 2.

Câu 12. Một hình trụcó bán kính đáy , r = a độdài đường sinh l = 2a Diện tích toàn phần của hình trụnày là A. 2πa2. B. 4πa2. C. 6πa2. D. 5πa2.

‡ GeoGebraPro Trang 1

https://www.facebook.com/groups/GeoGebraPro/

Câu 13. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽbên. Mệnh đềnào dưới đây đúng? A. Hàm sốcó điểm cực tiểu x = 0. B. Hàm sốcó điểm cực đại x = 5. C. Hàm sốcó điểm cực tiểu x = −1. D. Hàm sốcó điểm cực tiểu x = 1.

x y′

y

−∞ 0 1 +∞ + 0 − 0 +

−∞ −∞

5

−1 −1

+∞ +∞

Câu 14. Đường cong trong hình vẽbên là đồthịcủa hàm sốnào dưới đây? A. y = x4 −2x2 −1. B. y = −x4 + 2x2 −1. C. y = x3 −x2 −1. D. y = −x3 + x2 −1.

x

y

O

Câu 15. Tìm đường tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 2 −2x

x + 1 .

A. x = −1. B. x = −2. C. y = 2. D. y = −2.

Câu 16. Tập nghiệm của bất phương trình 32x−1 > 27 là

A. Å1

2; +∞ ã . B. (3; +∞). C. Å1

3; +∞ ã . D. (2; +∞).

Câu 17. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Sốnghiệm của phương trình f (x) = −1 là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.

x

y′

y

−∞ −1 1 +∞

− 0 + +

1

− √

2 − √

2

+∞

−∞

−1 −1

Câu 18. Nếu

2 Z

1 f(x) dx = 3,

5 Z

2 f(x) dx = −1 thì

5 Z

1 f(x) dx bằng

A. 3. B. 4. C. 2. D. −2.

Câu 19. Cho sốphức z thỏa mãn z = 3 + 2i. Tìm phần thực và phần ảo của sốphức z. A. Phần thực bằng −3, phần ảo bằng 2. B. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2. C. Phần thực bằng 3, phần ảo bằng −2. D. Phần thực bằng −3, phần ảo bằng −2.

Câu 20. Cho hai sốphức z1 = 3 + i, z2 = 2 −i. Tính giá trịcủa biểu thức P = |z1 + z1 · z2|. A. P = 85. B. P = 5. C. P = 50. D. P = 10.

Câu 21. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn sốphức z thỏa mãn điều kiện |z + 2 −5i| = 6 là đường tròn có tâm I và bán kính R lần lượt là A. I(−2; 5) và R = 36. B. I(−2; 5) và R = 6. C. I(2; −5) và R = 36. D. I(2; −5) và R = 6.

Câu 22. Trong không gian Oxyz , cho điểm A(−1; 2; 3). Hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục Oz là điểm A. Q(−1; 0; 3). B. M(0; 0; 3). C. P(0; 2; 3). D. N(−1; 0; 0).

Câu 23. Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I (1; 2; −3) và tiếp xúc với trục Oy có bán kính bằng A. √

10. B. 2. C. √

5. D. √

13.

Câu 24. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): x + y −2z + 4 = 0. Một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo