Quảng cáo
Đề thi thử THPT 2020 môn Toán lần 1 trường chuyên Phan Ngọc Hiển - Cà Mau
QR

Đề thi thử THPT 2020 môn Toán lần 1 trường chuyên Phan Ngọc Hiển - Cà Mau

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Còn chưa đầy 03 tháng nữa là kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán sẽ chính thức diễn ra, bây giờ là thời điểm các em học sinh khối 12 cấp tốc ôn tập, luyện đề. giới thiệu đến các em đề thi thử THPT 2020 môn Toán lần 1 trường chuyên Phan Ngọc Hiển – Cà Mau, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử THPT 2020 môn Toán lần 1 trường chuyên Phan Ngọc Hiển – Cà Mau : + Một sợi dây kim loại dài a cm. Người ta cắt sợi dây đó thành hai đoạn, trong đó một đoạn có độ dài x cm được uốn thành đường tròn và đoạn còn lại được uốn thành hình vuông (a > x > 0). Tìm x để hình vuông và hình tròn tương ứng có tổng diện tích nhỏ nhất. + Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh trường chuyên Phan Ngọc Hiển – Cà Mau gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C thành một hàng ngang. Xác suất để trong 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng. [ads] + Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;1;1). Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt chiều dương của các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) thỏa mãn OA = 2OB và thể tích của khối tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất. Tính S = a + 2b + 3c. + Cho y = (m – 3)x^3 + 2(m^2 – m – 1)x^2 + (m + 4)x – 1. Gọi S là tập tất cả các giá trị nguyên dương của m để đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục Oy. Hỏi S có bao nhiêu phần tử? + Cho hàm số y = (x + b)/(ax – 2) (ab khác -2). Biết rằng a và b là các giá trị thỏa mãn tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A(1;-2) song song với đường thẳng d: 3x + y – 4 = 0. Khi đó giá trị của a – 3b bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CÀ MAU

THPT CHUYÊN PHAN NGỌC HIỂN

(Đề có 06 trang)

KÌ THI THỬ THPTQUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2019-2020

MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút,không kể thời gian phát đề.

Họ và tên học sinh:...............................................................; Số báo danh: ……. Mã đề: 101

Câu 1. Hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là   1; 1  . B. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là   1; 1  .

C. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là   1;3  . D. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là   1;1 .

Câu 2. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó? A. log . e y x

  B. 3 log . y x  C. 2 log . y x  D. log . y x  

Câu 3. Họ nguyên hàm  F x của hàm số   ( ) sin 2 1 f x x   là:

A.   1 ( ) cos 2 1 2 F x x C    . B.   1 ( ) cos 2 1 2 F x x C    .

C.   1 ( ) cos 2 1 2 F x x   . D.   ( ) cos 2 1 F x x   .

Câu 4. Cho hàm số  f x có bảng biến thiên

. Chọn khẳng định đúng? A. Hàm số nghịch biến trên   1;1  . B. Hàm số nghịch biến trên   1; . C. Hàm số đồng biến trên   ; 1  . D. Hàm số đồng biến trên   1;1  .

Câu 5. Cho hàm số  f x có đạo hàm trên đoạn   1;4  ,  4 2019 f  , 

4

1

d 2020 f x x

   . Tính

  1 f  ?

A.   1 1 f  . B.   1 1 f  . C.   1 3 f  . D.   1 2 f   .

Câu 6. Hình bát diện đều có số cạnh là: A. 6 . B. 8 . C. 12. D. 10.

Trang 2/6 – Mã đề 101

Câu 7. Cho mặt cầu  S có bán kính 2 R (cm). Tính diện tích S của mặt cầu.

A. 32

3 S   (cm2). B. 32 S   (cm2). C. 16 S   (cm2). D. 16

3 S   (cm2).

Câu 8. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 4 1 0 x y z     . Khi đó, một véctơ pháp

tuyến của   là

A.   2;3;1 n  

. B.   2;3; 4 n   

. C.   2; 3;4 n   

. D.   2;3;4 n  

.

Câu 9. Đồ thị trong hình dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số cho trong các phương án sau đây, đó là hàm số nào?

A. 3 2 3 2 y x x   . B. 3 3 2 y x x   . C. 3 2 3 2 y x x   . D. 3 2 3 2 y x x   .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P đi qua điểm   0; 1;4 A  và có một véctơ

pháp tuyến   2;2; 1 n   

. Phương trình của  P là

A. 2 2 6 0 x y z   . B. 2 2 6 0 x y z  . C. 2 2 6 0 x y z  . D. 2 2 6 0 x y z   .

Câu 11. Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. Chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được chọn đều là nữ.

A. 1

15 . B. 7

15 . C. 8

15 . D. 1

5 .

Câu 12. Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 ,a 3 2 SA a  và SA vuông

góc với đáy. Thể tích khối chóp .S ABCD là.

A. 3 4a . B. 3 a . C.

3

3 a . D. 3 2a .

Câu 13. Hàm số   3 2 log 4 y x x   có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3.

Câu 14. Cho cấp số cộng   n u có 1 3 u , 6 27 u  . Tính công sai d .

A. 7 d  . B. 5 d . C. 8 d . D. 6 d  .

Câu 15. Gọi m và M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 2 4 y x x   . Khi đó M m  bằng A. 4 . B. 2 2 2  . C.   2 2 1  . D.   2 2 1  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo