
Trang 1/6 - Mã đề thi 118
TRƯỜNG THPT PHÚ XUYÊN B
TỔ TOÁN
KIỂM TRA KHẢO SÁT LẦN I
NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi
118 Họ và tên:………………………………………...Lớp:……………... Câu 1. Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a . Diện tích xung quanh của hình nón bằng
A.
2 2π 2 3 a B.
2 π 2 2 a C.
2 π 2 4 a D. 2 π 2 a
Câu 2. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6 . A. 54 V = π. B. 108 V = π . C. 18 V = π . D. 36 V = π. Câu 3. Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp một khối lập phương có cạnh bằng .a
A.
3 3 . 3 a V π = B.
38 2 . 3 a V π = C.
3 3 . 2 a V π = D.
3 . 3 a V π =
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực tiểu? A. 2 . B. 1. C. 0 . D. 3. Câu 5. Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5, đáy là hình vuông có cạnh bằng 4 . Hỏi thể tích khối lăng trụ là:
A. 64 . B. 80 3 . C. 100. D. 80.
Câu 6. Cho hình chữ nhật ABCD có 4 AB = và 3 AD = . Thể tích của khối trụ được tạo thành khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB bằng A. 36π . B. 48π. C. 24π. D. 12π.
Câu 7. Cho 0 a > , 1 a ≠. Biểu thức
2 loga a a bằng
A. 2 . B. 2 a . C. 2a . D. 2a . Câu 8. Cho khối chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
2 SA a = . Tính thể tích khối chóp .S ABC .
A.
3 3 . 12 a B.
3 3 . 6 a C.
3 3 . 3 a D.
3 3 . 2 a
Câu 9. Rút gọn biểu thức
1 6 3. P x x = với 0 x > .
A.
2 9 P x = . B.
1 8 P x = . C. 2 P x = . D.
1 2 P x = .
Câu 10. Bất phương trình 2 4 x > có tập nghiệm là : A. ( ) 0;2 T = . B. ( ) ;2 T = −∞ . C. ( ) 2; T = +∞. D. T = ∅.
Câu 11. Đường cong nào như hình vẽ là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
Trang 2/6 - Mã đề thi 118
A. 3 2 3 1 y x x = − + . B. 4 2 1 y x x = − + .
C. 3 2 3 1 y x x = − + −. D. 1 1 x y x + = −.
Câu 12. Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào?
A. 4 2 2 3 y x x = − + + B. 4 2 2 3 y x x = − − + C. 4 2 2 3 y x x = + − D. 4 2 2 3 y x x = − −
Câu 13. Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 2 log 6 5 y x x = − + .
A. ( ] [ ) ;1 5; D = −∞ ∪ +∞. B. ( ) ( ) ;1 5; D = −∞ ∪ +∞.
C. ( ) 1;5 D = . D. [ ] 1;5 D = .
Câu 14. Cho hàm số ( ) 3 2 , , , y ax bx cx d a b c d = + + + ∈ có đồ thị như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1;1 − . B. ( ) 1;2 − . C. ( ) 2;1 − . D. ( ) 2; 1 − − .
Câu 15. Hàm số
2 2 2 x x y + = có đạo hàm là
A. ( ) ( )
2 2 2 4 1 2 ln 2 x x x x x + + + . B.
2 2 2 ln2 x x + .
C. ( )
2 2 2 1 2 2 ln2 x x x x + − + . D. ( )
2 2 4 1 2 ln2 x x x + + .
Câu 16. Cho mặt cầu có diện tích là
2 8 3 a π . Bán kính mặt cầu bằng
A. 6 3 a . B. 3 3 a . C. 2 3 a . D. 6 2 a .
Câu 17. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Tìm tất cả các giá trị
của tham số thực m để phương trình ( ) 2 1 f x m = + có 3 nghiệm phân biệt.
-3
-4
1 -1
O
y
x
x
y
-3
-1
2 1 -2 -1
1
O
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.