Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 12 lần 2 năm 2019 - 2020 THPT Nông Cống 2 - Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát Toán 12 lần 2 năm 2019 - 2020 THPT Nông Cống 2 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Nhằm kiểm tra kiến thức môn Toán thường xuyên đối với học sinh khối 12, để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2020, trường THPT Nông Cống 2 – Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán 12 năm học 2019 – 2020 lần thi thứ hai. Đề khảo sát Toán 12 lần 2 năm 2019 – 2020 THPT Nông Cống 2 – Thanh Hóa có mã đề 32, đề gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh làm bài trong 90 phút, đề thi có đáp án tham khảo. Trích dẫn đề khảo sát Toán 12 lần 2 năm 2019 – 2020 THPT Nông Cống 2 – Thanh Hóa : + Trên một bàn bi a có 15 quả bóng được đánh số lần lượt từ 1 đến 15, nếu người chơi đưa được quả bóng nào vào lỗ thì sẽ được số điểm tương ứng với số trên quả bóng đó. Hỏi người chơi có thể đạt được số điểm tối đa là bao nhiêu? + Cho một tấm nhôm hình tròn tâm O bán kính R được cắt thành hai miếng hình quạt, sau đó quấn thành hai hình nón (N1) và (N2). Gọi V1 và V2 lần lượt là thể tích của khối nón (N1) và (N2). Tính k = V1/V2 biết AOB = 90 độ. [ads] + Gọi (C) là đồ thị của hàm số y = (2x – 4)/(x – 3). Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai. A. (C) có đúng 1 tiệm cận đứng B. (C) có đúng 1 tâm đối xứng. C. (C) có đúng 1 tiệm cận ngang D. (C) có đúng 2 trục đối xứng. + Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA = 2a, SA vuông góc mp(ABC). Gọi M và N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng SB, SC. Tính 50V√3/a^3 với V là thể tích khối chóp ABCNM. + Hiện tại hệ thống các cửa hàng điện thoại của Thế giới di động đang bán Iphone 7 64GB với giá 18.790.000đ. Người mua có thể chọn 03 hình thức mua điện thoại. Hình thức 1 trả tiền ngay lập tức 18.790.000đ. Hình thức 2 trả trước 50% còn lại 50% chia đều cho 08 tháng, mỗi tháng tiền phí bảo hiểm 64.500đ/tháng. Hình thức 3 trả trước 30%, số tiền còn lại chia đều cho 12 tháng, tiền bảo hiểm 75.500đ/tháng. Nếu lãi suất ở hình thức 3 là 1,37%/tháng, thì tổng số tiền hàng tháng khách hàng phải trả là (làm tròn đến 500đ).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 32

Mã đề thi 32

Họ, tên thí sinh:......................................................... Số báo danh: .......................

Câu 1: Cho các hàm số x y 2 log  ,

x e y      , 1 2 log y x  ,

x y  

  

  2

3 .

Trong các hàm số trên có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của hàm số đó? A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.

Câu 2: Tính giới hạn

 

2

2

3 1 lim 2 x

x x x  

  

A. -3 B.  C. 3 D. 

Câu 3: Họ nguyên hàm của hàm số 

2 3 4 f x x x   là

A.  

3 3 2 4 9 x C   . B.  

3 3 1 4 9 x C   . C. 3 2 4 x C   . D.  

3 3 2 4 x C   .

Câu 4: Cho hàm số 2x 1 y . x 1    Mệnh để đúng là

A. Hàm số đồng biến trên hai khoảng   ; 1  và   1; ,  nghịch biến trên khoảng   1;1 

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1  và   1; 

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1  và   1;  D. Hàm số đồng biến trên tập R Câu 5: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ?

A. 3 y x 3x 1    B. 3 y x 3x 1    C. 3 y x 3x 1    D. 3 y x 3x 1   

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình 0 1 cos 2 cos    x x là

A. , 2 , . 2 3 x k x k k          B. 2 2 , 2 , . 2 3 x k x k k         

C. 2 , 2 , . 2 3 x k x k k          D. 2 , 2 , . 2 3 x k x k k         

Câu 7: Biết tổng các hệ số của khai triển

n x x        3 1 bằng 1024. Khi đó hệ số của 6 x trong khai triển

bằng A. 792 B. 165 C. 210 D. 252

Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có SC SB SA   , góc    0 0 0 90 , 60 , 120 . ASB BSC ASC    Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ) (ABC . A. 0 60 . B. 0 45 . C. 0 30 . D. 0 90

Câu 9: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và

SA 2a.  Tính thể tích khối chóp S.ABC

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

Trường THPT Nông Cống 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN THỨ 2

NĂM HỌC: 2019 - 2020

MÔN: TOÁN 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Trang 2/6 - Mã đề thi 32

A.

3a 3 12 B.

3a 3 2 C.

3a 3 6 D.

3a 3 3

Câu 10: Cho hình trụ có thiết diện qua trục của hình trụ là một hình chữ nhật có chu vi là 12cm . Giá trị lớn nhất của thể tích khối trụ là: A. 3 64 ( ) cm  B. 3 16 ( ) cm  C. 3 32 ( ) cm  D. 3 8 ( ) cm 

Câu 11: Cho đường cong (C) có phương trình x 1 y . x 1    Gọi M là giao điểm của (C) với trục tung. Tiếp

tuyến của (C) tại M có phương trình là

A. y 2x 1   B. y 2x 1   C. y x 2   D. y 2x 1  

Câu 12: Tập xác định của hàm số 1 tan y x  là

A. , . 2 D k k           B. \ , . 2 D k k            C.   \ , D k k     . D.   , D k k   .

Câu 13: Nguyên hàm của hàm số 

2 1 3 x f x   là:

A.

2 1 1 3 2ln3

x C  B.

2 1 1 3 ln3

x C  C.

2 1 13 2

x C  D.

2 1 13 ln3 2

x C  

Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Hàm số   2 y ln x x 1    không phải là hàm chẵn cũng không phải là hàm lẻ

B. Tập giá trị của hàm số   2 y ln x 1   là   0;

C.   2

2 1 ln x x 1

x 1

          

D. Hàm số   2 y ln x x 1    có tập xác định là 

Câu 15: Cho lăng trụ đứng

' ' ' . ABC A BC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a. Góc giữa đường thẳng

'AB và mặt đáy là

0 60 . Tính theo a thể tích khối lăng trụ

' ' ' . . ABC A BC A.

3 2a . B.

3 a . C.

3 6a . D.

3 4a . Câu 16: Cho hình chóp ABCD S. có đáy ABCD là hình vuông cạnh .a Cạnh bên SA vuông góc với đáy. Góc giữa SC và mặt đáy bằng 0 45 . Gọi E là trung điểm . BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DE

và . SC A. 38 5 a . B. 5 5 a . C. 5 19 a . D. 38 19 a .

Câu 17: Gieo đồng thời ba con súc sắc cân đối. Tính xác suất để tổng số chấm ở mặt xuất hiện của ba con

súc sắc bằng 11. A. 54

7 B. 9

1 C. 8

1 D. 108

13

Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có , 2 , AB a AC a    0 60 BAC  cạnh bên SA vuông góc với đáy và

3 SA a  . Bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng:

A. 55 6 a R  B. 7 2 a R  C. 10 2 a R  D. 11 2 a R 

Câu 19: Hệ số góc k của tiếp tuyến đồ thị hàm số

3 1   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo