Quảng cáo
Đề thi tham khảo kỳ thi THPT Quốc gia năm 2020 môn Toán
QR

Đề thi tham khảo kỳ thi THPT Quốc gia năm 2020 môn Toán

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đúng như kế hoạch đã đề ra trước đó, chiều thứ Sáu ngày 03 tháng 04 năm 2020, Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố đề thi tham khảo kỳ thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2020 bài thi Toán (cách gọi khác: đề minh họa THPT Quốc gia 2020 môn Toán), giúp các em học sinh khối 12 nắm được các thông tin quan trọng về đề thi Toán: hình thức đề thi, các nội dung Toán THPT trọng tâm, độ khó. Đề thi tham khảo kỳ thi THPT Quốc gia năm 2020 môn Toán gồm có 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, sẽ nhanh chóng cập nhật đáp án và lời giải chi tiết của đề thi sớm nhất có thể. Trích dẫn đề thi tham khảo kỳ thi THPT Quốc gia năm 2020 môn Toán : + Từ một nhóm học sinh gồm 6 nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh? + Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3. Biết rằng khi cắt hình trụ đã cho bởi một mặt phẳng qua trục, thiết diện thu được là một hình vuông. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng? [ads] + Để dự báo dân số của một quốc gia, người ta sử dụng công thức S = Ae^nr, trong đó A là dân số của năm lấy làm mốc tính, S là dân số sau n năm, r là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Năm 2017, dân số Việt Nam là 93.671.600 người (Tổng cục Thống kê, Niên giám thống kê 2017, Nhà xuất bản Thống kê, Tr.79). Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm không đổi là 0,81%, dự báo dân số Việt Nam năm 2015 là bao nhiêu người (kết quả làm tròn đến chữ số hàng trăm)? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AB = 2a, AD = DC = CB = a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 3a (minh họa như hình bên). Gọi M là trung điểm của AB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và DM bằng? + Cho hình nón có chiều cao bằng 2√5. Một mặt phẳng đi qua đỉnh hình nón và cắt hình nón theo một thiết diện là tam giác đều có diện tích bằng 9√3. Thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng?

Xem trước nội dung

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA 2020 MÔN: TOÁN

BẢNG ĐÁP ÁN

1. A 2. A 3. C 4. D 5. A 6. B 7. B 8. D 9. A 10. C 11. A 12. C 13. B 14. D 15. D 16. A 17. B 18. B 19. C 20. D 21. A 22. B 23. C 24. A 25. B 26. A 27. C 28. D 29. A 30. C 31. A 32. B 33. A 34. C 35. B 36. A 37. A 38. B 39. D 40. A 41. B 42. A 43. C 44. C 45. B 46. C 47. D 48. B 49. D 50. A

Câu 1. Sốcách chọn ra một học sinh là 6 + 8 = 14.

Câu 2. Công bội của cấp sốnhân đã cho là q = u2

u1 = 6

2 = 3.

Câu 3. Diện tích xung quanh hình nón πrl.

Câu 4.

x

f ′(x)

f(x)

−∞ −1 0 1 +∞

+ 0 − 0 + 0 −

−∞ −∞

2

1

2

−∞ −∞

Dựa vào bảng biến thiên, giữa 0 và 1 đạo hàm mang dấu dương nên hàm đồng biến trên (0; 1).

Câu 5. Thểtích khối lập phương là a3 = 63 = 216.

Câu 6. log3(2x −1) = 2 ⇔2x −1 = 32 ⇔x = 5.

Câu 7. Ta có ∫3

1 f(x)dx = ∫2

1 f(x)dx + ∫3

2 f(x)dx = −2 + 1 = −1

1

Câu 8.

x

f ′(x)

f(x)

−∞ 0 3 +∞

+ 0 − 0 +

−∞ −∞

2

−4 −4

+∞ +∞

Qua 3 đạo hàm đổi dấu từâm sang dương nên hàm đạt cực tiểu tại đó, có giá trị−4.

Câu 9.

x

y

0

Nhìn vào đồthịthấy hàm sốcó 3 cực trị, suy ra là hàm bậc 4, mà tại hai bên hàm tiến tới âm vô cùng nên hệsốcao nhất âm, vậy y = −x4 + 2x2.

Câu 10. Với sốthực dương a thì log2 a2 = 2 log2 |a| = 2 log2 a.

Câu 11. ∫ (cos x + 6x)dx = ∫ cos xdx + 6 ∫ xdx = sin x + 3x2 + C.

Câu 12. Môđun của sốphức |z| = √

12 + 22 = √

5.

Câu 13. Hình chiếu vuông góc của M lên Oxy có tọa độz bằng 0 nên là (2; −2; 0).

Câu 14. (S) : (x −1)2 + (y + 2)2 + (z −3)2 = 16 ⇒I(1; −2; 3).

Câu 15. (α) : 3x + 2y −4z + 1 = 0 ⇒⃗n = (3; 2; −4).

Câu 16. d : x + 1

−1 = y −2

3 = z −1

3 thì đi qua điểm (−1; 2; 1).

2

Câu 17.

B C

D

S

A

Do SA ⊥(ABCD) nên

( \ SC, (ABCD)) = [ SCA = tan−1 AS

AC = tan−1 a √

2 a √

6 = 30o.

Câu 18.

x

f ′(x)

−∞ −1 0 1 +∞

+ 0 − 0 − 0 +

Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm, qua −1 thì đạo hàm đổi dấu từdương sang âm, qua 0 không bịđổi dấu, qua 1 đổi dấu từâm sang dương nên hàm có tổng cộng 2 cực trị.

Câu 19. Khảo sát hàm f(x) = −x4 + 12x2 + 1 trên [−1; 2] Phương trình đạo hàm f ′(x) = −4x3 + 24x = 0 có duy nhất một nghiệm x = 0 ∈[−1; 2], ta xét các điểm   

 

f(−1) = 12 f(0) = 1 f(2) = 33

Như vậy max [−1;2] f(x) = f(2) = 33.

Câu 20. Ta có log2 a = log8 ab = 1

3 log2(ab) ⇒a = (ab)1/3 ⇒a2 = b.

Câu 21. Ta có 5x−1 ≥5x2−x−9 ⇔x−1 ≥x2−x−9 ⇔x2−2x−8 ≤0, bấm máy suy ra tập nghiệm là [−2; 4].

Câu 22. Do mặt phẳng đi qua trục cắt hình trụvới thiết diện là hình vuông nên chiều cao h hình trụbằng đường kính đáy d = 2r = 6, như vậy diện tích xung quanh của hình trụlà Sxq = 2πrh = 36π.

3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo