Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT QG 2020 lần 1 trường THPT Hậu Lộc 4 - Thanh Hóa
QR

Đề thi thử Toán THPT QG 2020 lần 1 trường THPT Hậu Lộc 4 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Theo hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học cấp Trung học Phổ thông học kì II năm học 2019 – 2020 môn Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố (ngày 30/03/2020), chúng ta có thể dự đoán đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2020 sẽ tập trung vào chương trình Toán 12 phần nội dung học kỳ I. giới thiệu đến bạn đọc nội dung đề và đáp án đề thi thử Toán THPT QG 2020 lần 1 trường THPT Hậu Lộc 4 – Thanh Hóa, nhằm giúp các bạn ôn tập trong giai đoạn nghỉ học do dịch bệnh này. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT QG 2020 lần 1 trường THPT Hậu Lộc 4 – Thanh Hóa : + Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(|3 – 2√(6x – 9x^2)|). Giá trị biểu thức T = 3M + 4m bằng? + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1. Biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) là √6/4, từ B đến mặt phẳng (SAC) là √15/10, từ C đến mặt phẳng (SAB) là √30/20 và hình chiếu vuông góc của S xuống đáy nằm trong tam giác ABC. Thể tích khối chóp S.ABC bằng? [ads] + Cho hàm số y = x^4 – 2x^2 – 3 có đồ thị hàm số như hình bên dưới. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x^4 – 2x^2 – 3 – 2m = 0 có hai nghiệm thực phân biệt. + Mỗi bạn An, Bình chọn ngẫu nhiên ba chữ số trong tập {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}. Tính xác suất để trong hai bộ ba chữ số mà An và Bình chọn ra có đúng một chữ số giống nhau. + Để đồ thị hàm số y = x^4 – 2mx^2 + m – 1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2, giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?

Xem trước nội dung

1/10 - Mã đề 389

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4

(Đề thi có 10 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT- QG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN Toán Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Gọi n là số cạnh của hình chóp có 101 đỉnh. Tìm n .

A. 202 n  . B. 200 n  . C. 203 n  . D. 101 n  .

Câu 2. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là:

A. 1. B. 3. C. 4 . D. 2 .

Câu 3. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên . Biết hàm số có đồ thị  ' y f x  như hình vẽ. Hàm số

  g x f x x   đạt cực tiểu tại điểm.

A. 1. x  B. 2. x  C. 0. x  D. 1 x .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên  là      4 2 3 4      f x x x x . Hàm số đã cho có bao

nhiêu điểm cực trị?

A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 5. Cho hàm số 3 ( ) . f x x x  và hàm số 3 ( ) . g x x x  . Mệnh đề nào sao đây đúng?

A. 2019 2019 (2 ) (2 )  f g . B. 2019 2019 (2 ) (2 )  f g . C. 2019 2019 (2 ) 2 (2 )  f g . D. 2019 2019 (2 ) (2 )  f g .

Câu 6. Cho hàm số 4 2 2 3 y x x    có đồ thị hàm số như hình bên dưới. Tìm tất cả các giá trị của tham số

m để phương trình 4 2 2 3 2 0 x x m    có hai nghiệm thực phân biệt.

Mã đề 389

2/10 - Mã đề 389

A.

3 . 2 2

m

m

     

B.

0 . 1 2

m

m

     

C. 1 0 . 2 m   D. 3 4 m m      .

Câu 7. Cho lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác vuông tại A và AB a  , 3 AC a  , mặt

phẳng   A BC  tạo với đáy một góc 30. Thể tích của khối lăng trụ . ABC A B C  bằng

A.

3 3 3 a . B.

3 3 3 4 a . C.

3 3 12 a . D.

3 3 4 a .

Câu 8. Hình đa diện sau đây có bao nhiêu mặt?

A. 9. B. 7. C. 10. D. 8.

Câu 9. Biết 6 log 2 a  , 6 log 5 b  . Tính 3 log 5 I  theo a và b .

A. b I a  . B. 1 b I a  . C. 1 b I a  . D. 1 b I a  .

Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số có giá trị cực đại bằng

A. 4. B. 0. C. 3 . D. 5.

Câu 11. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình bên

3/10 - Mã đề 389

Số nghiệm thực của phương trình  2 3 0 f x   là:

A. 3. B. 0 . C. 2. D. 1.

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x  xác định và liên tục trên , có đồ thị ( ) f x  như hình vẽ.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của   10;10 m để hàm số  

3 4 2 1 ( ) (2 1) 2 2019 2            

x g x f m x x đồng

biến trên khoảng   0;.

A. 8. B. 9. C. 11. D. 10.

Câu 13. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1. Biết khoảng cách từ A đến mặt

phẳng   SBC là 6 4 , từ B đến mặt phẳng   SAC là 15 10 , từ C đến mặt phẳng   SAB là 30 20 và hình

chiếu vuông góc của S xuống đáy nằm trong tam giác ABC . Thể tích khối chóp .S ABC bằng

A. 1 24 . B. 1 12 . C. 1 48 . D. 1 36 .

Câu 14. Cho cấp số nhân   n u có 1 3 u  , công bội 2 q  . Ta có 5u bằng

A. 24 . B. 11. C. 48 . D. 9.

Câu 15. Cho hàm số   y f x có đồ thị như hình vẽ bên.

4/10 - Mã đề 389

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

A.   3;1  . B.   2;3 . C.   3; 1   . D.   0;2 .

Câu 16. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m sao cho hàm số 3 2 3 3 2019      y x x mx m nghịch biến trên

khoảng   1;2 và đồng biến trên khoảng   3;4 .

A. 5 . B. 4 . C. 10 . D. 9 .

Câu 17. Hàm số  f x đồng biến trên khoảng  0;, khẳng định nào sau đây đúng?

A.    2 1   f f . B.   1 3  f f . C.   3   f f . D. 2 3 3 4              f f .

Câu 18. Gọi n là số hình đa diện trong bốn hình sau. Tìm n .

A. 4 n  . B. 3 n . C. 1 n . D. 2 n  .

Câu 19. Cho hàm số  y f x  liên tục trên   3;2  và có bảng biến thiên như hình dưới đây. Gọi M và m

lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  y f x  trên   1;2  . Giá trị của M m  bằng bao

nhiêu?

A. 1. B. 3 . C. 4 . D. 2 .

Câu 20. Trong các hình dưới đây hình nào không phải là đa diện?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo