
Trang 1/6 - Mã đề thi 180
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT NÔNG CỐNG 1
Mã đề thi: 180
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT
QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020
MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên thí sinh: ..................................................................... Mã số: ............................. Câu 1: Tìm đạo hàm của hàm số log y x = .
A. 1 y x ′ = B. 1 ln10 y x ′ = C. ln10 y x ′ = D. 1 10ln y x ′ =
Câu 2: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số có dạng 3 2 y ax bx cx d = + + + ( ) 0 a ≠ . Hàm
số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1; −+∞. B. ( ) ;1 −∞ . C. ( ) 1;+∞. D. ( ) 1;1 − .
Câu 3: Tính tổng 0 1 2 3 98 99 100 2019 2019 2019 2019 2019 2019 2019 ... S C C C C C C C = − + − + + − +
A. 100 2018 C B. 100 2018 1 C − C. 100 2019 1 C + D. 100 2018 1 C +
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình 2 2 ( 3) 10 12 x x x x + − = − − là
A. { } = −3;1;3 S . B. { } = −3;3 S . C. { } = −3;1 S . D. { } = −3 S .
Câu 5: Tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 ( ) 2 f x x x = − − là
A. 1. B. 2. C. 2 2 + . D. 2 2 −
Câu 6: Cho lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh 2a . Mặt phẳng ( ) AB C ′ ′ tạo với mặt
đáy góc 30°. Tính theo a thể tích khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′.
A.
3 3 3 . 8 a V = B. 3 3. V a = C.
3 3 3 . 4 a V = D.
3 3 . 8 a V =
Câu 7: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 1 x y x + = − trên đoạn [ ] 2;4 là
A. 1. B. 5. C. 3. D. 2.
Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng ( ) 1;7 − để phương trình
( ) ( ) ( ) 2 2 1 2 1 1 m x m x x x − + + + = + có nghiệm?
A. 5. B. 1. C. 6 . D. 7 . Câu 9: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 3 4a . B. 3 2a . C. 3 2 3 a . D. 3 4 3 a .
Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị hàm số ( ) ' y f x = như hình vẽ.
Trang 2/6 - Mã đề thi 180
Xét hàm số ( ) ( ) ( ) 8 3 2
48 1
x f x g x m x
+ − = + − − với m là tham số thực. Điều kiện cần và đủ để
( ) ( ) 0, 0;1 g x x > ∀∈ là:
A. ( ) 0 8 48 3 2
f m < + +
B. ( ) 1 2 48 f m ≤ +
C. ( ) 0 8 48 3 2
f m ≤ + +
D. ( ) 1 2 48 f m < +
Câu 11: Tập xác định của hàm số ( ) = − 2 log 2 y x là:
A. ( ) 0;2 . B. ( ) +∞ 2; . C. 0;2 . D. −∞ ( ;2) .
Câu 12: Tính giới hạn
2
2 5 2 3 lim 1 x x x x →−∞ + + + .
A. 2 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 13: Số giao điểm của đồ thị hàm số 2 x 2 y x = + − và trục hoành là
A. 2 B. 1. C. 0. D. 3.
Câu 14: Cho hàm số ( ) 3 2 3x x 5 f x x m = − + + . Số giá trị nguyên thuộc [ ] 10;10 − của tham số m để
hàm số ( ) f x đồng biến trên ( ) 1;+∞ .
A. 21 B. 19 C. 8 D. 10 Câu 15: Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua điểm (0; 2) A − ?
A. 4 2 3 3. y x x = − + − B. 4 2 2 1. y x x = − + − C. 4 2 1. y x x = − + − D. 4 2 3 2. y x x = − + −
Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên { } \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến
thiên như hình bên. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3.
Câu 17: Tất cả các giá trị của m để hàm số 2 x m y x + = − nghịch biến trên từng khoảng xác định là
A. 2 m > −. B. 2 m ≥−. C. 2 m < −. D. 2 m ≤−. Câu 18: Cho hình lăng trụ tứ giác . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng
3 3a . Tính chiều cao h của lăng trụ đã cho.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.