Quảng cáo
Đề KSCL lần 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Tĩnh Gia 4 - Thanh Hoá
QR

Đề KSCL lần 1 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Tĩnh Gia 4 - Thanh Hoá

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề KSCL lần 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Tĩnh Gia 4 – Thanh Hoá, nhằm giúp các em ôn tập trong thời điểm nghỉ học do ảnh hưởng của dịch bệnh. Trích dẫn đề KSCL lần 1 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Tĩnh Gia 4 – Thanh Hoá : + Một người vay 100 triệu đồng, trả góp theo tháng trong vòng 36 tháng, lãi suất là 0,75% mỗi tháng. Số tiền người đó phải trả hàng tháng (trả tiền vào cuối tháng, số tiền làm tròn đến hàng nghìn) là? A. 3180000. B. 75000000. C. 3179000. D. 8099000. + Bạn A có một cốc thủy tinh hình trụ, đường kính trong lòng đáy cốc là 6cm, chiều cao trong lòng cốc là 10cm đang đựng một lượng nước. Bạn A nghiêng cốc nước, vừa lúc khi nước chạm miệng cốc thì ở đáy mực nước trùng với đường kính đáy. Tính thể tích lượng nước trong cốc. + Cho ba số a, b, c dương và khác 1 thỏa mãn logb √c = x^2 + 1, loga^2 √b^3 = log3√c a = x. Cho biểu thức Q = 24x^2 – 2x – 1997. Chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 167

TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 4

NHÓM : TOÁN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1

NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

167 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..…… Câu 1. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 8. B. 4 . C. 2. D. 6. Câu 2. Hàm số nào sau đây luôn nghịch biến trên 

A. 4 2 4 4 y x x    . B. 3 2 3 y x x   .

C. 2 1 x y x

  . D. 1 3 log y x  .

Câu 3. Gọi  F x là một nguyên hàm của hàm số  e x f x x   . Tính  F x biết  0 1 F .

A.   1 e 1 x F x x    . B.   1 e 2 x F x x     .

C.   1 e 1 x F x x    . D.   1 e 2 x F x x    .

Câu 4. Rút gọn biểu thức

1 5

6 3 6

3 6 3 2 1 a a a a a A

a a       

.

A. 3 2 1 A a  . B. 2 1 A a  . C. 6 2 1 A a  . D. 2 1 a .

Câu 5. Tập hợp nghiệm của bất phương trình 3 2 1 2 3 27 3

x

x   là

A. 1 . 3   

B.   2;3 . C.   0;1 . D.   1;2 .

Câu 6. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Đồ thị hàm số x y a  và loga y x  đối xứng nhau qua đường thẳng y x .

B. Đồ thị hàm số loga y x  và 1 log

a y x  đối xứng nhau qua trục tung.

C. Đồ thị hàm số loga y x  và x y a  đối xứng nhau qua đường thẳng y x  .

D. Đồ thị hàm số x y a  và 1 x y a      

đối xứng nhau qua trục hoành.

Câu 7. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây

A. 3 2 3 2 1 y x x x    . B. 4 2 1 y x x   .

C. 4 2 4 1 y x x   . D. 4 2 4 1 y x x   .

Trang 2/6 - Mã đề 167

Câu 8. Cho hình trụ có hai đường tròn đáy là   ; O R và   ; O R  , OO h  . Biết AB là một đường kính của

đường tròn   ; O R và O AB   đều. Tỉ số h

R bằng

A. 4 3 . B. 3 . C. 3 2 . D. 2 3 .

Câu 9. Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số 4 2 2 3 y x x    trên   0;2 là:

A. 11, 2 M m   . B. 11, 3 M m  . C. 3, 2 M m   . D. 5, 2 M m   .

Câu 10. Cho hàm số  y f x  thỏa mãn   1 , 1 1 2 1 f x f x     . Tính  5 . f

A.  5 2ln3 1 f  . B.  1 5 ln3 2 f  . C.  5 ln3 1 f  . D.  5 ln 2 f  .

Câu 11. Một hình trụ có bán kính đáy bằng với chiều cao của nó. Biết thể tích của khối trụ đó bằng 8, tính chiều cao h của hình trụ.

A. 2 2 h  . B. 3 32 h  . C. 3 4 h  . D. 2 h  .

Câu 12. Tính đạo hàm của hàm số   2 ln 1 y x x    .

A.

2 1

2 1 y

x 

. B.

2 2

1

x y

x x 

 

. C.

2 1

1 y

x x 

 

. D.

2 1

1 y

x 

.

Câu 13. Hàm số 2 2 2

x y x    có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng.

A. B. .

C. . D. .

Câu 14. Nguyên hàm của hàm số 3 1 e x y    là

A. 3 1 1 e 3

x C   . B. 3 1 3e x C     . C. 3 1 1 e 3

x C     . D. 3 1 3e x C   .

Câu 15. Tính tổng các nghiệm của phương trình   2 log 3 1 9 x x    bằng

A. 3. B. 9. C. 9 10. D. 3 . Câu 16. Tính số điểm cực trị của hàm số 4 3 2 2 y x x x    .

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

x

y

-2

3

-3

2

1

-1 0 1

x

y

-2

2

1

-1 0 1

x

y

-2 -3

4

2

1

-1 0 1

x

y

-2

1

2

-1 0 1

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo