
Trang 1/6 - Mã đề thi 721
TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1 ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN TOÁN: LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Đề thi gồm có 05 trang Mã đề thi 721
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.................................................................................................................................
Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm 2; 5 A và 4;1 B . Tọa độ trung điểm I
của đoạn thẳng AB là:
A. 1; 3 I . B. 3; 2 I . C. 3;2 I . D. 1;3 I .
Câu 2: Với a và b là hai số thực dương, 1 a . Giá trị của
3 loga b a bằng
A. 3 b . B. 1 3 b . C.
1 3 b . D. 3b .
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCE với (3;1;2); (1;0;1); (2;3;0) A B C . Tọa độ đỉnh E là:
A. (4;4;1) E . B. (0;2; 1) E . C. (1;3; 1) E . D. (1;1;2) E .
Câu 4: Tính thể tích V của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 2a và chiều cao là 3a
A. 3 4 . 3 V a B. 3 2 . V a C. 3 12 . V a D. 3 4 . V a
Câu 5: Diện tích xung quanh hình trụ bằng:
A. Tích của chu vi đáy với độ dài đường cao của nó. B. Một nửa tích của chu vi đáy với độ dài đường cao của nó. C. Một nửa tích của chu vi đáy với độ dài đường sinh của nó. D. Tích của nửa chu vi đáy với độ dài đường sinh của nó.
Câu 6: Một hình nón có đường sinh bằng 5a và bán kính đáy bằng 4a. Thể tích của khối nón bằng:
A. 3 5 a . B. 3 16 a . C. 3 9 a . D. 3 15 a .
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 S : x 3 y 1 z 2 8. Khi đó
tâm I và bán kính R của mặt cầu là
A. I 3; 1; 2 ,R 4 . B. I 3; 1; 2 ,R 2 2 . C. I 3;1;2 ,R 2 2 . D. I 3;1;2 ,R 4 .
Câu 8: Tập nghiệm của phương trình 3 sin 4 2 x là
A. 5 2 , 2 | 12 12 S k k k Z . B. 7 2 , 2 | 12 12 S k k k Z .
C. 5 2 , 2 | 12 12 S k k k Z . D. 5 2 , 2 | 12 12 S k k k Z .
Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
3
-∞ -∞
x
+
7 3 5
0 0 0
5
-∞ +∞
y'
y
+
1 Phương trình ( ) 4 f x = có bao nhiêu nghiệm thực?
Ngày thi:
Trang 2/6 - Mã đề thi 721
A. 3 . B. 4 . C. 2 . D. 0 .
Câu 10: Tập nghiệm S của bất phương trình 2 log 1 3 x là
A. 1;10 S . B. ;9 S . C. ;10 S . D. 1;9 S .
Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số
2 2 x f x e x là
A.
2 3
2 3
x e x F x C . B.
2 3 x F x e x C . C. 2 2 2 x F x e x C . D.
3 2 3
x x F x e C .
Câu 12: Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của M là
A. 5 30 . B. 4 30 A . C. 5 30 C . D. 5 30 .
Câu 13: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?.
A. 3 2 2 y x x = - + . B. 3 3 2 y x x = - + + . C. 3 3 2 y x x = - + .
D. 3 3 2 y x x = + + .
Câu 14: Hàm số 4 2 2 y x x = - có đồ thị là hình nào dưới đây?
A. B.
C. D.
Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
3 2 2 4 1 f x x x x trên đoạn 1;3 .
A.
1;3 max 2 f x . B.
1;3 max 7 f x . C.
1;3 max 4 f x . D.
1;3 67 max 27 f x .
Câu 16: Công thức tính thể tích V của khối cầu có bán kính bằng R là
A. 2 V 4 R . B. 2 4 V R 3 . C. 3 4 V R 3 . D. 3 V R .
Câu 17: Phương trình 2 log log 2 0 x x có bao nhiêu nghiệm?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.