Quảng cáo
Đề thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2019 - 2020 trường Đông Sơn 1 - Thanh Hoá
QR

Đề thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2019 - 2020 trường Đông Sơn 1 - Thanh Hoá

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 12 đề thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2019 – 2020 trường THPT Đông Sơn 1 – Thanh Hoá, nhằm giúp các em ôn tập trong kỳ nghỉ học kéo dài do ảnh hưởng của dịch bệnh Covid-19. Đề thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2019 – 2020 trường Đông Sơn 1 – Thanh Hoá có mã đề 721, với 06 trang và 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, nội dung kiểm tra thuộc các chủ đề Toán THPT học sinh đã được học, bao gồm cả một số kiến thức trọng tâm của chương trình Toán 10 và Toán 11. Trích dẫn đề thi KSCL Toán 12 lần 1 năm 2019 – 2020 trường Đông Sơn 1 – Thanh Hoá : + Diện tích xung quanh hình trụ bằng: A. Tích của chu vi đáy với độ dài đường cao của nó. B. Một nửa tích của chu vi đáy với độ dài đường cao của nó. C. Một nửa tích của chu vi đáy với độ dài đường sinh của nó. D. Tích của nửa chu vi đáy với độ dài đường sinh của nó. [ads] + Cho tam giác ABC . Tập hợp những điểm M sao cho: |MA + MB| = |MC + MB| là: A. M nằm trên đường tròn tâm I, bán kính R = 2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2IB. B. M nằm trên đường tròn tâm I , bán kính R = 2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2IB. C. M nằm trên đường trung trực của IJ với I, J lần lượt là trung điểm của AB và BC. D. M nằm trên đường trung trực của BC. + Ông A vay dài hạn ngân hàng 300 triệu, với lãi suất 12% năm. Ông muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một năm kể từ ngày vay, ông bắt đầu hoàn nợ, hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một năm, số tiền hoàn ở mỗi lần là như nhau và trả hết nợ sau đúng 4 năm kể từ ngày vay. Hỏi theo cách đó, số tiền m mà ông A sẽ phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 721

TRƯỜNG THPT ĐÔNG SƠN 1 ĐỀ THI KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN TOÁN: LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Đề thi gồm có 05 trang Mã đề thi 721

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.................................................................................................................................

Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm   2; 5 A  và   4;1 B . Tọa độ trung điểm I

của đoạn thẳng AB là:

A.   1; 3 I  . B.   3; 2 I  . C.   3;2 I . D.   1;3 I .

Câu 2: Với a và b là hai số thực dương, 1 a . Giá trị của

3 loga b a bằng

A. 3 b . B. 1 3 b . C.

1 3 b . D. 3b .

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCE với (3;1;2); (1;0;1); (2;3;0) A B C . Tọa độ đỉnh E là:

A. (4;4;1) E . B. (0;2; 1) E  . C. (1;3; 1) E  . D. (1;1;2) E .

Câu 4: Tính thể tích V của khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 2a và chiều cao là 3a

A. 3 4 . 3 V a   B. 3 2 . V a  C. 3 12 . V a  D. 3 4 . V a 

Câu 5: Diện tích xung quanh hình trụ bằng:

A. Tích của chu vi đáy với độ dài đường cao của nó. B. Một nửa tích của chu vi đáy với độ dài đường cao của nó. C. Một nửa tích của chu vi đáy với độ dài đường sinh của nó. D. Tích của nửa chu vi đáy với độ dài đường sinh của nó.

Câu 6: Một hình nón có đường sinh bằng 5a và bán kính đáy bằng 4a. Thể tích của khối nón bằng:

A. 3 5 a  . B. 3 16 a  . C. 3 9 a  . D. 3 15 a  .

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu       2 2 2 S : x 3 y 1 z 2 8.       Khi đó

tâm I và bán kính R của mặt cầu là

A.   I 3; 1; 2 ,R 4   . B.   I 3; 1; 2 ,R 2 2   . C.   I 3;1;2 ,R 2 2   . D.   I 3;1;2 ,R 4   .

Câu 8: Tập nghiệm của phương trình 3 sin 4 2 x          là

A. 5 2 , 2 | 12 12 S k k k Z               . B. 7 2 , 2 | 12 12 S k k k Z                .

C. 5 2 , 2 | 12 12 S k k k Z               . D. 5 2 , 2 | 12 12 S k k k Z                .

Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:

3

-∞ -∞

x

+

7 3 5

0 0 0

5

-∞ +∞

y'

y

+

1 Phương trình ( ) 4 f x = có bao nhiêu nghiệm thực?

Ngày thi:

Trang 2/6 - Mã đề thi 721

A. 3 . B. 4 . C. 2 . D. 0 .

Câu 10: Tập nghiệm S của bất phương trình   2 log 1 3 x   là

A.   1;10 S  . B.   ;9 S  . C.   ;10 S  . D.   1;9 S  .

Câu 11: Họ nguyên hàm của hàm số 

2 2 x f x e x   là

A. 

2 3

2 3

x e x F x C    . B. 

2 3 x F x e x C    . C.  2 2 2 x F x e x C    . D. 

3 2 3

x x F x e C    .

Câu 12: Cho tập hợp M có 30 phần tử. Số tập con gồm 5 phần tử của M là

A. 5 30 . B. 4 30 A . C. 5 30 C . D. 5 30 .

Câu 13: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?.

A. 3 2 2 y x x = - + . B. 3 3 2 y x x = - + + . C. 3 3 2 y x x = - + .

D. 3 3 2 y x x = + + .

Câu 14: Hàm số 4 2 2 y x x = - có đồ thị là hình nào dưới đây?

A. B.

C. D.

Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 

3 2 2 4 1 f x x x x     trên đoạn   1;3 .

A.

   1;3 max 2 f x . B.

   1;3 max 7 f x . C.

   1;3 max 4 f x . D.

   1;3 67 max 27 f x  .

Câu 16: Công thức tính thể tích V của khối cầu có bán kính bằng R là

A. 2 V 4 R  . B. 2 4 V R 3   . C. 3 4 V R 3   . D. 3 V R  .

Câu 17: Phương trình 2 log log 2 0 x x    có bao nhiêu nghiệm?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo