
Trang 1/7 Mã đề 111
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2
(ĐỀ CHÍNH THỨC)
(Đề thi gồm 50 câu & 07 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THEO ĐỊNH HƯỚNG THI THPT QUỐC GIA – LẦN 2
NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN: Toán - LỚP 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 111
Họ và tên: ………………………………………… SBD: ……… Phòng thi: ………
Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x có đạo hàm liên tục trên và có bảng biến thiên như sau
Hàm số ( ) y f x đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( ) 0;+∞. B. ( ) 0;3 . C. ( ) 1;3 − . D. ( ) 1;2 . Câu 2. Cho các số thực dương , , a b c bất kì, 1 a ≠. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log log log a b c b a a c = − . B. log ( ) log .log a a a bc b c = .
C. log ( ) log log a a a bc b c = + . D. log log log
a a a
b b c c = .
Câu 3. Cho đồ thị hàm số ( ) y f x ′ = như hình vẽ bên dưới.
Hàm số ( ) y f x = đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ ] 0;2 tại x bằng bao nhiêu?
A. 0 x = . B. 2 3 x = . C. 2 x = . D. 1 x = .
Câu 4. Phương trình
2 2 5 4 2 4 x x + + = có tổng tất cả các nghiệm bằng
A. 5 2 . B. 1. C. 5 2 − . D. 1 −.
Câu 5. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho 2 3 a i j k = −+ − . Tọa độ của vectơ a là
Trang 2/7 Mã đề 111
A. ( ) 3;2; 1 a = − − . B. ( ) 2; 3; 1 a = − − . C. ( ) 1;2; 3 a = − − . D. ( ) 2; 1; 3 a = −−
. Câu 6. Tìm giá trị cực tiểu CT y của hàm số 3 2 3 y x x = − . A. 2 CT y = . B. 0 CT y = . C. 2 CT y = −. D. 4 CT y = −.
Câu 7. Cho hàm số ( )
2 x x f x e − = . Biết phương trình ( ) 0 f x ′′ = có hai nghiệm 1x , 2x . Tính 1 2 . x x .
A. 1 2 1 . 4 x x = − . B. 1 2 3 . 4 x x = . C. 1 2 . 1 x x = . D. 1 2 . 0 x x = .
Câu 8. Khối đa diện nào có số đỉnh nhiều nhất?
A. Khối thập nhị diện đều (12 mặt đều). B. Khối bát diện đều. C. Khối tứ diện đều. D. Khối nhị thập diện đều (20 mặt đều).
Câu 9. Giá trị của
2
0 sin d x x
π ∫ bằng
A. 2 π . B. -1. C. 0. D. 1.
Câu 10. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 8 2 y x x = − + − trên đoạn [ ] 3;1 − . Tính M m + ? A. 25 − . B. 48 − . C. 3. D. 6 −. Câu 11. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) C của hàm số 3 2 ln y x x x = + tại điểm ( ) 1;2 M .
A. 7 9 = − + y x . B. 3 4 = − y x . C. 3 1 = − y x . D. 7 5 = − y x . Câu 12. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy, = SA a . Thể tích của khối chóp .S ABC bằng
A.
3 3 12 a . B.
3 3 4 a . C.
3 3 6 a . D.
3
4 a .
Câu 13. Rút gọn biểu thức
1 1 6 3 2. . P b b b = với ( 0) b > .
A.
3 11 P b = . B.
1 36 P b = . C. P b = . D.
2 3 P b = .
Câu 14. Số hạng không chứa x trong khai triển ( )
10 1 ( ) 2 , 0 P x x x x = − ≠
là số hạng thứ
A. 4. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 15. Tập nghiệm S của bất phương trình 2 2 2 log 5log 6 0 x x − − ≤ là
A. [ ) 1 0; 64; 2 = ∪ +∞ S . B. 1 ;64 2 = S . C. 1 0; 2 = S . D. [ ) 64; = +∞ S .
Câu 16. Một hình lăng trụ có đúng 11 cạnh bên thì hình lăng trụ đó có tất cả bao nhiêu cạnh?
A. 33. B. 30. C. 22 . D. 31. Câu 17. Cho khối cầu ( ) T tâm O bán kính . R Gọi S và V lần lượt là diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu.
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. 3 4 V R π = B. 2 S R π = C. 3 4 3 V R π = D. 2 2 S R π =
Câu 18. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 1 x y x − = + là
A. 2 y = −. B. 2 x = −. C. 2 y = . D. 1 x = −. Câu 19. Hình vẽ sau là đồ thị của ba hàm số y xα = , y xβ = , y xγ = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.