
Trang 1/7 - Mã đề thi 101
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ANH SƠN 1
KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2020
Bài thi: TOÁN
(Đề thi có 6 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:............................................... SBD:.................
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình
2 1
2 1 1 1
x
a
+ > +
(với a là tham số, 0 a ≠ ) là
A. ( ) ;0 −∞ . B. 1 ; 2 −∞−
. C. 1 ; 2 − + ∞
. D. ( ) 0;+ ∞.
Câu 2: Cho hàm số 2 1 2 x y x + = + . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên . B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ; 2 −∞− và ( ) 2; − +∞. C. Hàm số đồng biến trên . D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ; 2 −∞− và ( ) 2; − +∞.
Câu 3: Cho đa giác đều P gồm 16 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên một tam giác có ba đỉnh là đỉnh của P . Tính xác suất để tam giác chọn được là tam giác vuông.
A. 6 7
. B. 1 5 . C. 2 3
. D. 3 14 .
Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai vectơ 4;5; 3 a
, 2; 2;1 b
. Tìm tọa
độ của vectơ 2 x a b
.
A. 0; 1;1 x
. B. 2;3; 2 x
. C. 8;9;1 x
. D. 0;1; 1 x .
Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên có đồ thị của hàm số ( ) y f x ′ = như hình vẽ. Hỏi hàm số
( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 0;1 và ( ) 2;+∞. B. ( ) 0;1 .
C. ( ) 1;2 . D. ( ) 2;+∞.
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ( ) 1;0;0 A − , ( ) 0;0;2 B , ( ) 0; 3;0 C − . Tính bán kính mặt
cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là
A. 14 2 . B. 14 4 . C. 14 3 . D. 14 .
Câu 7: Cho ( ) f x , ( ) g x là các hàm số có đạo hàm liên tục trên , số k ∈ và C là một hằng số tùy ý. Xét 4 mệnh đề sau:
( ) ( ) ( ) ( ) : ' I f x dx f x = ∫ ( ) ( ) ( ) : II kf x dx k f x dx = ∫ ∫
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) : III f x g x dx f x dx g x dx + = + ∫ ∫ ∫ ( )
3 2 : 3 x IV x dx C = + ∫
Số mệnh đề đúng là
O x
y
1 2
Mã đề thi: 101
Trang 2/7 - Mã đề thi 101
A. 4 . B. 2 . C. 3. D. 1.
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu S có tâm 3; 3;1 I và đi qua điểm
5; 2;1 A có phương trình là
A.
2 2 2 3 3 1 25 x y z . B.
2 2 2 3 3 1 5 x y z .
C.
2 2 2 5 2 1 5 x y z . D.
2 2 2 3 3 1 5 x y z .
Câu 9: Cho 2 log 5 a = . Tính 4 log 1250 theo a .
A. 1 4 2 a − . B. ( ) 2 1 4a − . C. 1 4 2 a + . D. ( ) 2 1 4a + .
Câu 10: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ sau.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình ( ) 0 f x m − = có 4 nghiệm phân biệt.
A. ( ) 1;2 m∈ . B. [ ) 1;2 m∈ . C. ( ] 1;2 m∈ . D. [ ] 1;2 m∈ .
Câu 11: Cho khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có thể tích bằng V . Tính thể tích khối đa diện ABCB C ′ ′ .
A. 2 V . B. 3 4 V . C. 2 3 V . D. 4 V .
Câu 12: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên và có một nguyên hàm là hàm số
2 1 1 2 y x x = − + . Giá trị của biểu thức
2 2
1 ( ) f x dx ∫ bằng
A. 2 3
B. 4 3
C. 4 3 − D. 2 3 −
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đạt cực đại tại điểm nào trong các điểm sau đây? A. 3. x = B. 4. x = C. 2. x = D. 2. x = −
Câu 14: Tìm nguyên hàm của hàm số 2 ( ) 4 3 f x x = −
A.
2 1 ln 4 3 4 3 4 dx x C x = − + − ∫ B.
2 3 2ln 2 4 3 2 dx x C x = − + − ∫
C.
2 1 3 ln(2 ) 4 3 2 2 dx x C x = − + − ∫ D.
2 1 3 ln 2 4 3 2 2 dx x C x = − + − ∫
Câu 15: Cho hàm số ( ) = y f x có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận.
x −∞ 2 4 +∞ y′ + 0 − 0 +
y
−∞
3
2 −
+∞
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.