Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT QG 2020 lần 1 trường THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa
QR

Đề thi thử Toán THPT QG 2020 lần 1 trường THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Theo kế hoạch điều chỉnh do Bộ Giáo dục và Đào tạo vừa mới ban hành chiều nay, thì kỳ thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm học 2019 – 2020 sẽ được diễn ra từ ngày 08/08/2020 đến ngày 11/08/2020. Để giúp các em có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi, giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối 12 đề thi thử Toán THPT QG 2020 lần 1 trường THPT Thiệu Hóa – Thanh Hóa. Đề thi thử Toán THPT QG 2020 lần 1 trường THPT Thiệu Hóa – Thanh Hóa có mã đề 001, đề có 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, học sinh có 90 phút để làm bài. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT QG 2020 lần 1 trường THPT Thiệu Hóa – Thanh Hóa : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Biết SD = 2a√3 và góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 30°. Tính khoảng cách h từ điểm B đến mặt phẳng (SAC). [ads] + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Số cạnh của một khối chóp bằng số mặt của khối chóp đó. B. Trong một khối chóp, tất cả các mặt đều là tam giác đều. C. Số mặt bên của một khối chóp bằng số cạnh của hình chóp. D. Số mặt bên của một khối chóp bằng số cạnh bên của hình chóp đó. + Cho hàm số y = x^3 + 4x^2 – 5 có đồ thị (C), điểm M(3;2) và đường thẳng d: y = mx – m với m là tham số. Gọi T là tập tất cả các giá trị của m để đường thẳng d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A(1;0), B, C (A nằm ngoài B, C) sao cho S_MAB + S_MAC = 14. Tổng bình phương các phần tử của T là?

Xem trước nội dung

1

TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020 Mã đề: 001 Môn thi: TOÁN – Lớp: 12 (Đề thi gồm có 6 trang - 50 câu) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 1;+∞. B. ( ) 0;3 . C. ( ) ; −∞+∞. D. ( ) 2;+∞.

Câu 2: Cho hàm số 3 2 2 1 y x x x   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;. B. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 3

       .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 3

       . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1 ; 3

       .

Câu 3: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

A. e 2

x y   =    

B. 1 6 5

x y   =   −  

C. 4 3 2

x y   =   +  

D. 3 2

x y π π +   =    

Câu 4: Cho hàm số 2 12 3 y x x = + − . Giá trị lớn nhất của hàm số bằng: A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 1. Câu 5: Khối lăng trụ có chiều cao h , tổng diện tích hai đáy là B . Thể tích khối lăng trụ là

A. 1 2 Bh . B. 1 3 Bh . C. Bh . D. 1 6 Bh .

Câu 6: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , chiều cao bằng 3a . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng   SCD bằng

A. 3 2 a . B. a . C. 3a . D. 2a .

Câu 7: Tìm số nghiệm thuộc 3 ; 2 π π −   −   

của phương trình 3 3sin cos 2 2 π   = −     x x .

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 8: Một tổ gồm 7 nam và 6 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực sao cho có ít nhất 2 nữ? A. ( ) 2 5 1 3 4 7 6 7 6 6 ) ( C C C C C + + + + . B. ( ) ( ) 2 2 1 3 4 7 6 7 6 6 . . C C C C C + + .

C. 2 12 2 11.C C . D. 2 2 3 1 4 7 6 7 6 7 . . C C C C C + + .

Câu 9: Cho phương trình 4 2 4 3 0 x x m − + −− = . Với giá trị nào của tham số m thì phương trình đã cho có 4 nghiệm thực phân biệt?

2

A. 1 3 m < < . B. 3 1 m −< < . C. 1 2 m < < . D. 1 2 m −< < .

Câu 10: Tìm hệ số của số hạng chứa 5x trong khai triển ( ) 10 2 3 1 x x x + + + .

A. 582. B. 1902. C. 7752 . D. 252 .

Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên đoạn [ ] 1;3 − và có đồ thị là đường cong trong

hình vẽ bên. Tập hợp T tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình ( ) f x m = có

3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [ ] 1;3 − là

. A. [ ] 4;1 T = − . B. ( ) 4;1 T = − . C. [ ] 3;0 T = − . D. ( ) 3;0 T = − .

Câu 12: Cho khối đa diện . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.Chia khối đa diện . S ABCD bởi hai mặt phẳng( ) SBD và ( ) SAC , khi đó ta thu được bao nhiêu khối đa diện?

A. 2 B.3 C. 4 D.5

Câu 13: Kí hiệu { } max ;a b là số lớn nhất trong hai số ,a b. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

( ) ( ) { } 2 2 max log 1 ;log 2 1 2 x x + − < .

A. 1 ; 2 S   = +∞    

B. 5 0; 2 S   =    

C. 1 ;5 2 S   =    

D. 1 5 ; 2 2 S   =    

Câu 14: Các đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x + = − là

A. 2 x = ; 1 y = . B. 1 x = −; 2 y = −. C. 1 x = ; 2 y = −. D. 1 x = ; 2 y = .

Câu 15: Cho hình lăng trụ đứng . ' ABCD A B C D ′ ′ ′ có đáy ABCD là hình vuông với đường chéo bằng 3 2a . Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng . ' ABCD A B C D ′ ′ ′ bằng 2 6a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho là

A.

3 3 2 a . B. 3 9a . C.

3 3 2 4 a . D.

3 9 2 a .

Câu 16: Cho hàm số 3 2 4 5 y x x = + − có đồ thị (C), điểm ( ) 3;2 M và đường thẳng

: d y mx m = − , m là tham số. Gọi T là tập tất cả các giá trị của m để đường thẳng d cắt (C) tại

3 điểm phân biệt ( ) 1;0 A , B , C (A nằm ngoài B, C) sao cho 14 MAB MAC S S + = . Tổng bình

phương các phần tử của T là

A. 2 . B. 10. C. 9. D. 4 .

Câu 17: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( ) ( ) ( ) 4 3 2 2 1 3 f ' x x x x x mx = + − + . Có bao nhiêu giá

trị nguyên của m để hàm số ( ) 2 1 y f x = + có đúng một điểm cực trị?

A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo