Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 12 lần 1 năm 2019 - 2020 trường Triệu Sơn 4 - Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát Toán 12 lần 1 năm 2019 - 2020 trường Triệu Sơn 4 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Ngày … tháng … năm 2019, trường THPT Triệu Sơn 4, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020 lần thứ nhất, kỳ thi nằm trong kế hoạch kiểm tra đánh giá chất lượng thường xuyên đối với học sinh khối 12, để hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia năm 2020. Đề khảo sát Toán 12 lần 1 năm 2019 – 2020 trường Triệu Sơn 4 – Thanh Hóa mã đề 121 gồm có 50 câu trắc nghiệm, đề có 06 trang, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề khảo sát Toán 12 lần 1 năm 2019 – 2020 trường Triệu Sơn 4 – Thanh Hóa : + Một cái hồ rộng có hình chữ nhật. Tại một góc nhỏ của hồ người ta đóng một cái cọc ở vị trí K cách bờ AB là 1m và cách bờ AC là 8m, rồi dùng một cây sào ngăn một góc nhỏ của hồ để thả bèo (như hình vẽ). Tính chiều dài ngắn nhất của cây sào để cây sào có thể chạm vào 2 bờ AB, AC và cây cọc K (bỏ qua đường kính của sào). [ads] + Trong thời gian liên tục 25 năm, một người lao động luôn gửi đúng 4.000.000 đồng vào một  ngày cố định của tháng ở ngân hàng M với lại suất không thay đổi trong suốt thời gian gửi tiền là 0,6% tháng. Gọi A đồng là số tiền người đó có được sau 25 năm. Hỏi mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. 3.500.000.000 < A < 3.550.000.000. B. 3.400.000.000 < A < 3.450.000.000. C. 3.350.000.000 < A < 3.400.000.000. D. 3.450.000.000 < A < 3.500.000.000. + Trên mặt phẳng Oxy ta xét một hình chữ nhật ABCD với các điểm A(-2;0), B(-2;2), C(4;2), D(4;0). Một con châu chấu nhảy trong hình chữ nhật đó tính cả trên cạnh hình chữ nhật sao cho chân nó luôn đáp xuống mặt phẳng tại các điểm có tọa độ nguyên (tức là điểm có cả hoành độ và tung độ đều nguyên). Tính xác suất để nó đáp xuống các điểm M(x;y) mà x + y < 2.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 121

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 1 Năm học: 2019 – 2020 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: / /2019

Họ, tên thí sinh:…..………………………………………….SBD:………..

Câu 1: Nghiệm của phương trình 1 cos 2 x  là

A. 2 2 3 x k     . B. 6 x k     . C. 2 3 x k     . D. 2 6 x k     .

Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số 5 3 2 2 y x x x    .

A. 4 2 5 3 4 y x x x    . B. 4 2 5 3 4 y x x x    .

C. 4 2 5 3 4 y x x x    . D. 4 2 5 3 4 y x x x    . Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm   2;1 A  . Phép tịnh tiến vectơ   3; 4 v   biến điểm A

thành điểm ' A có tọa độ là: A.   ’ 5; 5 . A  B.   ’ 1; 3 . A  C.   ’ 3;1 . A  D.   ’ 5;5 . A  Câu 4: Hình chóp ngũ giác có bao nhiêu mặt? A. 5 . B. 6 . C. 3 . D. 4 .

Câu 5: Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 4 2 1 x y x   .

A. 2 y . B. 4 y . C. 1 2 y  . D. 2 y .

Câu 6: Tính 3 d x I x  .

A. 3 ln3

x I C   . B. 3 ln3 x I C   . C. 3x I C   . D. 3 ln3 x I C    .

Câu 7: Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 3 5 y x x    là điểm? A.   3; 1 Q . B.   1; 3 M . C.   7; 1 P  . D.   1; 7 N  . Câu 8: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 3 2 2 1. y x x    B. 3 2 3 1. y x x    C. 3 2 3 1. y x x    D. 3 2 3 4. y x x    Câu 9: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1; 3  . B. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;  .

O x

y 5

2

1

Mã đề 121

(Đề gồm 05 trang)

Trang 2/6 - Mã đề thi 121

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;1  . D. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;1  .

Câu 10: Tập xác định của hàm số  

1 5 1 y x   là:

A.   0;. B.   1;. C.   1;. D. . Câu 11: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực ?

A. 3

x y        . B. 1 2 log y x  . C.   2

4 log 2 1 y x    . D. 2 x y e       .

Câu 12: Giá trị của 3 1 loga a với 0 a  và 1 a  bằng:

A. 3 . B. 3 2  . C. 3 . D. 2 3  .

Câu 13: Hình tứ diện có bao nhiêu cạnh?

A. 4 cạnh. B. 3 cạnh. C. 5 cạnh. D. 6 cạnh. Câu 14: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là:

A. V Bh  . B. 1 3 V Bh  . C. 1 2 V Bh  . D. 4 3 V Bh  .

Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết   SA ABCD  và 3 SA a 

. Thể tích của khối chóp .S ABCD là:

A. 3 3 a . B.

3 3 12 a . C.

3 3 3 a . D.

3

4 a .

Câu 16: Cho khối lăng trụ . ABC AB C  có thể tích là V , thể tích của khối chóp . C ABC  là:

A. 2V . B. 1 2V . C. 1 3V . D. 1 6V .

Câu 17: Tính diện tích xung quanh của một hình trụ có chiều cao 20 m , chu vi đáy bằng 5 m.

A. 2 50 m . B. 2 50 m  . C. 2 100 m  . D. 2 100 m . Câu 18: Công thức tính thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng h là:

A. V Rh   . B. 2 V R h   . C. 2 1 3 V R h   . D. 2 V Rh   .

Câu 19: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niuton

21

2 2 x x        ,   * 0, x n   .

A. 7 7 21 2 C . B. 8 8 21 2 C . C. 8 8 21 2 C  . D. 7 7 21 2 C  .

Câu 20: Cấp số nhân   n u có công bội âm, biết 3 12 u  , 7 192 u  . Tìm 10 u .

A. 10 1536 u  . B. 10 1536 u  . C. 10 3072 u  . D. 10 3072 u  .

Câu 21: Hàm số 3 2 3 1 y x x     C . Tiếp tuyến của  C song song với đường thẳng 3 2 y x   là A. 3 y x  . B. 3 6 y x   . C. 3 3 y x  . D. 3 6 y x   . Câu 22: Hàm số nào trong bốn hàm số sau có bảng biến thiên như hình vẽ sau?

A. 3 2 3 1. y x x    B. 3 2 3 1. y x x    C. 3 3 2. y x x    D. 3 2 3 2. y x x   

Câu 23: Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số  4 f x x x   trên đoạn   1; 3 bằng.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo