Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường Nghi Sơn - Thanh Hoá
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường Nghi Sơn - Thanh Hoá

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Với mục đích cung cấp những đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán chất lượng và bám sát, giúp học sinh ôn tập thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020, giới thiệu đến các em đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường Nghi Sơn – Thanh Hoá. Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường Nghi Sơn – Thanh Hoá có mã đề 143, đề gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giám thị coi thi phát đề), đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường Nghi Sơn – Thanh Hoá : + Một gia đình có con vào lớp một, họ muốn để dành cho con một số tiền là 250.000.000 đồng để sau này chi phí cho 4 năm học đại học của con mình. Hỏi bây giờ họ phải gửi vào ngân hàng số tiền là bao nhiêu để sau 12 năm họ sẽ được số tiền trên biết lãi suất của ngân hàng là 6,7% một năm và lãi suất này không đổi trong thời gian trên? + Cho hình chóp tam giác đều S.ABC. Chọn mệnh đề khẳng định sai: A. Hình chiếu S trên mp(ABC) là trực tâm tam giác ABC. B. Hình chóp S.ABC có cạnh đáy bằng cạnh bên. C. Hình chóp S.ABC là hình chóp có mặt đáy là tam giác đều. D. Hình chiếu S trên mp(ABC) là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. [ads] + Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1. Gọi M, N là hai điểm thay đổi lần lượt thuộc cạnh BC, BD sao cho mặt phẳng (AMN)luôn vuông góc với mặt phẳng (BCD). Gọi V1 và V2 lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện ABMN. Tính V1 + V2? + Cho mặt cầu S(O;R) và (P) cách O một khoảng bằng h (0 < h < R) . Gọi (L) là đường tròn giao tuyến của mặt cầu (S) và (P) có bán kính r. Lấy A là một điểm cố định thuộc (L). Một góc vuông xAy trong (P) quay quanh điểm A. Các cạnh Ax, Ay cắt (L) ở C và D. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) cắt mặt cầu ở B, hỏi diện tích ∆BCD lớn nhất bằng? + Gọi A là tập các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau được tạo ra từ các chữ số 0 , 1, 2 , 3 , 4 , 5. Từ A chọn ngẫu nhiên một số. Tính xác suất để số được chọn có chữ số 3 và 4 đứng cạnh nhau.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 143

TRƯỜNG THCS &THPT NGHI SƠN

UTỔ TOÁN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

143

Câu 1. Nếu

3 2 3 2 a a > và 3 4 log log 4 5 b b < thì.

A. 0 1,0 1 a b < < < < . B. 0 1, 1 a b < < > . C. 1, 1 a b > > . D. 1,0 1 a b > < < .

Câu 2. Nghiệm của phương trình

2 3 4 3 9 x x − + = là. A. 1; 3 x x = = . B. 1; 3 x x = − = . C. 1; 2 x x = = −. D. 1; 2 x x = = . Câu 3. Hình nào sau đây không có trục đối xứng? A. Tam giác đều. B. Hình tròn. C. Đường thẳng. D. Hình hộp xiên. Câu 4. Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 4 2 (2 3) y x m x m = − + − + nghịch biến trên

khoảng ( ) 1;2 là ; p q   −∞    

, trong đó phân số p q tối giản và 0 q > . Hỏi tổng p q + là?

A. 7 . B. 5. C. 9. D. 3.

Câu 5. Biết ( ) f x là hàm liên tục trên  và ( )

9

0 9. f x dx = ∫ Khi đó giá trị của ( )

4

1 3 3 f x dx − ∫ là

A. 27 . B. 24 . C. 3. D. 0 . Câu 6. Cho a , b , c là các số thực dương, 1 a ≠, mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 2 3 log 3 a a = ⇔ = . B. { } \ 0 x ∀∈ , 2 log 2log a a x x = .

C. ( ) log . log .log a a a b c b c = . D. log log log

a a a

b b c c = .

Câu 7. Đồ thị hàm số 2 2 2 3 x y x x = + − có bao nhiêu đường tiệm cận ?

A. 3 B. 0 C. 2 D. 1 Câu 8. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết ( ) SA ABCD ⊥ và 3 SA a = . Thể

tích của khối chóp .S ABCD là.

A. 3 3 a . B.

3

4 a . C.

3 3 12 a . D.

3 3 3 a .

Câu 9. Hình chữ nhật ABCD có 6, 4 = = AB AD . Gọi , , , M N P Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh , , , AB BC CD DA. Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh QN , khi đó tứ giác MNPQ tạo thành vật tròn xoay có thể tích bằng: A. 6π = V . B. 8π = V . C. 2π = V . D. 4π = V . Câu 10. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6 . A. 108 V π = . B. 54 V π = . C. 36 V π = . D. 18 V π = .

Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 2x f x x = + là

A. 2 ( ) ln 2 .ln 2 . x F x x C = + + B. 2 2 ( ) ln ln 2

x F x x C = + + .

C. 1 2 ( ) ln 2

x F x C x = − + + . D. 1 ( ) 2 .ln 2 x F x C x = + + .

Trang 2/6 - Mã đề 143

Câu 12. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 1 2 2

4 1 log log 1 1 x x  +   < −     −    

A. ( ) 1;+∞ B. 

C. ( ) 3 ; 1; 2   −∞− ∪ +∞    

D. { } \ 1 

Câu 13. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng a . Gọi K là trung điểm của DD′. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CK , A D ′ .

A. 3 a . B. a . C. 2 5 a . D. 3 8 a .

Câu 14. Cho ( )

2

1 1 f x dx = ∫ và ( )

3

2 2 f x dx = − ∫ . Giá trị của ( )

3

1 f x dx ∫ bằng

A. 3. B. 1. C. 3 −. D. 1 −. Câu 15. Một đứa trẻ dán 42 hình lập phương cạnh 1cm lại với nhau, tạo thành một khối hộp có mặt hình chữ nhật. Nếu chu vi đáy là 18cm thì chiều cao của khối hộp là:

A. 6 . B. 3. C. 2 . D. 7 . Câu 16. Cắt hình nón ( ) N bởi một mặt phẳng chứa trục của ( ) N thu được thiết diện là một tam giác vuông

có diện tích bằng 2 4 cm . Tính diện tích xung quanh xq S của hình nón ( ) N .

A. 2 8 2 cm xq S π = . B. 2 4 cm xq S π = . C. 2 4 2 cm xq S π = . D. 2 8 cm xq S π = .

Câu 17. Tìm tổng tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số ( ) ( ) 3 2 2 3 1 6 1 2 y x m x m m x = + − + − song song đường thẳng 4 y x = − .

A. 1 3 m = − . B. 2 3 m = − . C. 1 m = . D. 2 3 m = .

Câu 18. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?

A. 1 2 y x = − . B. 3 2 3 3 5 y x x x = − + + .

C. 1 3 y x x = + + . D. 4 2 1 y x x = + + .

Câu 19. Một người quan sát một đám bèo phát triển trên mặt hồ thì thấy cứ sau một giờ thì diện tích của đám bèo lớn gấp 10 lần diện tích đám bèo trước đó, với tốc độ tăng không đổi thì sau 9 giờ đám bèo ấy phủ kín mặt hồ. Hỏi sau bao nhiêu giờ thì đám bèo ấy phủ kín một phần ba mặt hồ?

A.

9 10 3 . B. 9 log3 − . C. 9 log3 . D. 3.

Câu 20. Một lớp có 35 đoàn viên trong đó có 15nam và 20 nữ. Chọn ngẫu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo