
Trang 1/6 - Mã đề 143
TRƯỜNG THCS &THPT NGHI SƠN
UTỔ TOÁN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn: TOÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
143
Câu 1. Nếu
3 2 3 2 a a > và 3 4 log log 4 5 b b < thì.
A. 0 1,0 1 a b < < < < . B. 0 1, 1 a b < < > . C. 1, 1 a b > > . D. 1,0 1 a b > < < .
Câu 2. Nghiệm của phương trình
2 3 4 3 9 x x − + = là. A. 1; 3 x x = = . B. 1; 3 x x = − = . C. 1; 2 x x = = −. D. 1; 2 x x = = . Câu 3. Hình nào sau đây không có trục đối xứng? A. Tam giác đều. B. Hình tròn. C. Đường thẳng. D. Hình hộp xiên. Câu 4. Tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 4 2 (2 3) y x m x m = − + − + nghịch biến trên
khoảng ( ) 1;2 là ; p q −∞
, trong đó phân số p q tối giản và 0 q > . Hỏi tổng p q + là?
A. 7 . B. 5. C. 9. D. 3.
Câu 5. Biết ( ) f x là hàm liên tục trên và ( )
9
0 9. f x dx = ∫ Khi đó giá trị của ( )
4
1 3 3 f x dx − ∫ là
A. 27 . B. 24 . C. 3. D. 0 . Câu 6. Cho a , b , c là các số thực dương, 1 a ≠, mệnh đề nào sau đây đúng? A. 2 2 3 log 3 a a = ⇔ = . B. { } \ 0 x ∀∈ , 2 log 2log a a x x = .
C. ( ) log . log .log a a a b c b c = . D. log log log
a a a
b b c c = .
Câu 7. Đồ thị hàm số 2 2 2 3 x y x x = + − có bao nhiêu đường tiệm cận ?
A. 3 B. 0 C. 2 D. 1 Câu 8. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết ( ) SA ABCD ⊥ và 3 SA a = . Thể
tích của khối chóp .S ABCD là.
A. 3 3 a . B.
3
4 a . C.
3 3 12 a . D.
3 3 3 a .
Câu 9. Hình chữ nhật ABCD có 6, 4 = = AB AD . Gọi , , , M N P Q lần lượt là trung điểm bốn cạnh , , , AB BC CD DA. Cho hình chữ nhật ABCD quay quanh QN , khi đó tứ giác MNPQ tạo thành vật tròn xoay có thể tích bằng: A. 6π = V . B. 8π = V . C. 2π = V . D. 4π = V . Câu 10. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6 . A. 108 V π = . B. 54 V π = . C. 36 V π = . D. 18 V π = .
Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1 2x f x x = + là
A. 2 ( ) ln 2 .ln 2 . x F x x C = + + B. 2 2 ( ) ln ln 2
x F x x C = + + .
C. 1 2 ( ) ln 2
x F x C x = − + + . D. 1 ( ) 2 .ln 2 x F x C x = + + .
Trang 2/6 - Mã đề 143
Câu 12. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 1 2 2
4 1 log log 1 1 x x + < − −
A. ( ) 1;+∞ B.
C. ( ) 3 ; 1; 2 −∞− ∪ +∞
D. { } \ 1
Câu 13. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng a . Gọi K là trung điểm của DD′. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CK , A D ′ .
A. 3 a . B. a . C. 2 5 a . D. 3 8 a .
Câu 14. Cho ( )
2
1 1 f x dx = ∫ và ( )
3
2 2 f x dx = − ∫ . Giá trị của ( )
3
1 f x dx ∫ bằng
A. 3. B. 1. C. 3 −. D. 1 −. Câu 15. Một đứa trẻ dán 42 hình lập phương cạnh 1cm lại với nhau, tạo thành một khối hộp có mặt hình chữ nhật. Nếu chu vi đáy là 18cm thì chiều cao của khối hộp là:
A. 6 . B. 3. C. 2 . D. 7 . Câu 16. Cắt hình nón ( ) N bởi một mặt phẳng chứa trục của ( ) N thu được thiết diện là một tam giác vuông
có diện tích bằng 2 4 cm . Tính diện tích xung quanh xq S của hình nón ( ) N .
A. 2 8 2 cm xq S π = . B. 2 4 cm xq S π = . C. 2 4 2 cm xq S π = . D. 2 8 cm xq S π = .
Câu 17. Tìm tổng tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số ( ) ( ) 3 2 2 3 1 6 1 2 y x m x m m x = + − + − song song đường thẳng 4 y x = − .
A. 1 3 m = − . B. 2 3 m = − . C. 1 m = . D. 2 3 m = .
Câu 18. Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. 1 2 y x = − . B. 3 2 3 3 5 y x x x = − + + .
C. 1 3 y x x = + + . D. 4 2 1 y x x = + + .
Câu 19. Một người quan sát một đám bèo phát triển trên mặt hồ thì thấy cứ sau một giờ thì diện tích của đám bèo lớn gấp 10 lần diện tích đám bèo trước đó, với tốc độ tăng không đổi thì sau 9 giờ đám bèo ấy phủ kín mặt hồ. Hỏi sau bao nhiêu giờ thì đám bèo ấy phủ kín một phần ba mặt hồ?
A.
9 10 3 . B. 9 log3 − . C. 9 log3 . D. 3.
Câu 20. Một lớp có 35 đoàn viên trong đó có 15nam và 20 nữ. Chọn ngẫu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.