Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2020 lần 1 trường chuyên Lê Thánh Tông - Quảng Nam
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2020 lần 1 trường chuyên Lê Thánh Tông - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Ngày 14 tháng 02 năm 2020, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã gửi công văn cho phép học sinh và sinh viên trên cả nước được nghỉ học đến hết tháng 02 năm 2020, nhằm ứng phó trước tình hình dịch bệnh Covid-19 diễn biến phức tạp như hiện nay. Đây là khoảng thời gian các em học sinh khối 12 nên tự ôn luyện tại nhà, để tránh “gián đoạn” kiến thức và có sự chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi THPT Quốc gia năm học 2019 – 2020. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 12 đề thi thử Toán THPTQG 2020 lần 1 trường chuyên Lê Thánh Tông – Quảng Nam, nhằm giúp các em ôn tập trong giai đoạn nghỉ học này. Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2020 lần 1 trường chuyên Lê Thánh Tông – Quảng Nam : + “Đổ tam hường” là trò chơi dân gian có thưởng trong ngày Tết xưa. Trong trò chơi này, người chơi gieo đồng thời 3 con xúc sắc. Người chơi thắng cuộc nếu có xuất hiện ít nhất hai mặt lục (6 chấm). Tính xác suất để trong 4 ván chơi thắng ít nhất 3 ván. [ads] + Có ba khối nón bằng nhau, mỗi khối nón có bán kính đáy bằng 1 và có thiết diện qua trục là tam giác đều. Người ta đặt cả ba khối đó trên mặt bàn sao cho các đường tròn đáy của chúng tiếp xúc nhau đôi một. Sau đó đặt quả cầu có bán kính R = 2 lên đỉnh 3 khối nón đó. Gọi h là độ cao nhất từ một điểm trên quả cầu đến mặt bàn. Tính h. + Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ có thể tích là 320cm3, các nhà thiết kế luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon sữa bò là ít nhất, tức là diện tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất. Muốn thể tích khối trụ bằng 320cm3 và diện tích toàn phần hình trụ nhỏ nhất thì bán kính đáy r bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ THÁNH TÔNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

THI THỬ TNTHPTQG LẦN 1 NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 132

Họ và tên: ……………………………………………. Lớp: …………

Số báo danh: …………………………

Câu 1: Gọi V là thể tích của khối hộp . ABCD A B C D  và 1V là thể tích của tứ diện  A BCD . Hệ thức nào sau đây là đúng?

A. 1 4 . V V  B. 1 2 . V V  C. 1 6 . V V  D. 1 3 . V V 

Câu 2: Cho các số nguyên dương , m n và số thực dương a . Mệnh đề nào sau đây sai?

A. . m n n m a a  . B. . . m n m n n m a a a   . C.  

m n m n a a  . D. . n m n m a a a   .

Câu 3: Khối đa diện nào có đúng 6 mặt phẳng đối xứng?

A. Khối bát diện đều. B. Khối tứ diện đều. C. Khối lập phương. D. Khối lăng trụ lục giác đều.

Câu 4: Cho hàm số   2 1 . x f x x e   Tính '( ) f x

A. 2 '( ) ( 1) x f x x e   . B. '( ) ( 1) x f x x e   . C. '( ) 2 x f x xe  . D. '( ) (2 1) x f x x e   .

Câu 5: Một khối đa diện có n đỉnh, mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng 3 cạnh. Hỏi khẳng định nào sau đây đúng?

A. n là số chẵn. B. n chia hết cho 3. C. n là số lẻ. D. n chia cho 3 dư 1.

Câu 6: Tập giá trị T của hàm số y= 2(sin2x + cos2x) là:

A. 1 2; 1 2 T       . B. 1 3; 1 3 T       .

C. 1 5; 1 5 T       . D.   0; 2 T  .

Câu 7: Cho hình trụ có thiết diện đi qua trục là một hình vuông có cạnh bằng 4a . Diện tích xung quanh của hình trụ là:

A.

2 4 S a   . B.

2 16 S a   . C.

2 24 S a   . D.

2 8 S a   .

Câu 8: Thể tích của khối nón có chiều cao bằng 3 2 a và bán kính đường tròn đáy bằng 2

a là:

A.

3 3

8

a  .

B.

3 3

8

a  .

C.

3 3

6

a  .

D.

3 3

24

a  .

Câu 9: Khối đa diện đều loại   3,4 có bao nhiêu đỉnh?

A. 20 . B. 8. C. 6 . D. 12.

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 10: Biết đồ thị hàm số   

1 1

x y x và đường thẳng y   x + 2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt A và B,

tìm tung độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

A. 2 Iy  . B. 0 Iy  . C. 1 Iy . D. 2 Iy .

Câu 11: Rút gọn biểu thức  

6 6 5 5

5 5 . . , 0 a b b a P a b a b    

.

A. a P b  . B. 1 P . C. P a b   . D. P ab  .

Câu 12: Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, cạnh bên tạo với đáy một góc 60. Gọi M là trung điểm của SC . Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD cắt SB tại E và cắt SD tại F . Tính thể tích V khối chóp . S AEMF .

A.

3 6

36 a V  . B.

3 4 6 9  a V . C.

3 6

6 a V  . D.

3 6 18 a V  .

Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số 9x y  .

A. 9 ln9 x y . B. 1 ln9 y x  . C. 9 ln9

x y . D. 1 9x y   .

Câu 14: Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm 2 2 ( ) ( 1) (x 1)( 2 9) f x x x mx       . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số ( ) f x có đúng một điểm cực trị? A. 7. B. 5 . C. 8. D. 6.

Câu 15: Tính diện tích của mặt cầu có bán kính 2 r  .

A. 8.

B.

32

3 . C. 32. D. 16.

Câu 16: Một khúc gỗ hình trụ bán kính đáy bằng a, chiều cao 2a, người ta đã khoét ra từ khối trụ một khối nón có đường tròn đáy là đáy khối trụ, chiều cao bằng a .Tính thể tích khối còn lại đó.

A.

3 5

3

a V   . B.

3 4

3

a V   .

C.

3 V a   . D.

3 7

3

a  .

Câu 17: Cho khối lăng trụ . ABC A B C . Gọi M là trung điểm của ' BB . Mặt phẳng  ' MCA chia khối

lăng trụ đã cho thành những khối đa diện nào?

A. Hai khối lăng trụ tam giác. B. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác. C. Hai khối chóp tam giác. D. Hai khối chóp tứ giác. Câu 18: Cho tứ diện ABCD. Hai điểm M , N lần lượt di động trên hai đoạn thẳng BC và BD sao cho

2 6 BC BD BM BN   . Gọi 1 V , 2 V lần lượt là thể tích của các khối tứ diện ABMN và ABCD. Tìm giá trị nhỏ

nhất của 1

2

V V .

A.

5 36 .

B.

2 9 .

C.

1 9 .

D.

1 6 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo